Unit 7: Literacy skills

Bài học những cụm từ tiếng Anh quan trọng được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 4-5] Unit 7: Literacy skills (kỹ năng đọc-viết). Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Có tổng cộng 48 cụm từ được liên kết trong bài học này. Bạn nên dành thời gian để học các cụm từ được mô phỏng bằng các Flashcards để đạt sự ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Sau đó hãy quay lại bài viết này để kiểm tra khả năng ghi nhớ của bạn.

Literacy skills là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về cuộc đời của một ai đó. Bạn có thể mô tả về hình sáng bề ngoài cũng như tính cách, nghề nghiệp và thành tựu của họ. Ce Phan đã giới thiệu tiếp tục 52 cụm từ tiếng Anh thông dụng khi nói về chủ đề  Literacy skills (kỹ năng đọc-viết) để các bạn tiện tham khảo và thực hành.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

 

a work assignment

a work assignment

công việc được phân công

Collocations
  • a writing assignment: bài tập
  • written assignment: bài tập
  • homework assignment: bài tập về nhà
  • special assignment: nhiệm vụ đặc biệt
  • tough assignment: nhiệm vụ khó khăn
  • overseas assignment: nhiệm vụ quốc tế
  • challenging assignment: nhiệm vụ dầy thách thức
  • temporary assignment: nhiệm vụ tạm thời

She remained there until she was given a work assignment two years later.

Cô ở lại đó cho đến khi nhận công việc được phân công mới hai năm sau đó.

Grammar

    (be) effectively used

    (be) effectively used

    được sử dụng một cách hiệu quả

    Collocations
    • (be) effectively calculable: hiệu quả có thể tính được
    • :

    There are several ways in which the text-book may be effectively used.

    Có nhiều cách mà trong đó sách giáo khoa có thể được sử dụng một cách hiệu quả.

      ebook version

      ebook version

      phiên bản sách điện tử

      Collocations
      • ebook formats: định dạng sách điện tử
      • ebook editions: ấn bảng sách điện tử
      • ebook readers: các đọc giả dùng sách điện tử

      An ebook version, which includes a new introduction from the author, was published in 2011.

      Một phiên bản ebook, trong đó bao gồm phần giới thiệu mới từ tác giả, được xuất bản vào năm 2011.

        (to) decrease dramatically

        (to) decrease dramatically

        giảm đáng kể

        Collocations
        • significant decrease: sự giảm đáng kể
        • decrease in population: sự giảm về dân số
        • decrease blood pressure: giảm huyết áp

        The volume of trade decreased dramatically all around Asia and indeed the world.

        Khối lượng hàng hóa giao dịch giảm đáng kể trên toàn Châu Á và trên khắp thế giới.

        1. Dang YenGreenhouse emission has decreased dramtically resulted on advanced in technology 

        the brochure for something

        the brochure for something

        quyển sách nhỏ, mỏng về cái gì đó

        Collocations
        • the brochure on something: brochure về một chủ đề gì đó
        • the Brochure Series: danh sách những cuốn brochure cùng chủ đề
        • promotional brochure: tờ rơi quảng cáo
        • glossy brochure: brochure bóng láng

        A digital copy of the brochure for this machine is available through ozebooks.

        Một bản sao kỹ thuật số của cuốn brochure cho cái máy này thì có sẵn thông qua ozebooks.

          (be) engaged in something

          (be) engaged in something

          rất hứng khởi cái gì đó đó, rất chú tâm vào điều gì đó

          Collocations
          • engaged in conversation: chú tâm vào cuộc trò chuyện, tham gia vào cuộc trò chuyện
          • engaged in battle: tham gia vào trận đánh
          • engaged in making: tập trung làm ra

          Several other early inhabitants were engaged in glass making at a very early period.

          Nhiều cư dân đầu tiên khác đã chú tâm vào sản xuất kính ở một giai đoạn rất sớm.

            reading comprehension

            reading comprehension

            đọc hiểu

            Many studies have identified the importance of prior knowledge in reading comprehension.

            Nhiều nghiên cứu đã cho thấy rằng kiến thức có sẵn rất quan trọng khi đọc hiểu.

            0 0

              (to) attend a meeting

              (to) attend a meeting

              tham dự một cuộc họp

              Collocations
              • (be) attended by someone: được ai đó tham dự
              • attend a conference: tham dự một hội nghị
              • attend a summit: tham dự hội nghị thượng đỉnh
              • attend a funeral: tham dự một lễ tang
              • delegates attend something: các đại biểu tham dự cái gì đó
              • guests attend something: những khách tham dự vào cái gì
              • representatives attend something: đại diện tham dự vào cái gì đó
              • attend a lecture: tham dự vào một bài giảng

              Finance ministers from many countries will attend the meeting.

              Các bộ trưởng Bộ tài chính từ nhiều Quốc Gia sẽ tham dự cuộc họp.

              Grammar

              3 bình luận khác

              1. Tấn ĐạtHe didn't attend the meeting so he lacked a lot of information
                0 1 10/8/2015 06:46
                1. Ce Phan.. he lacked a lot of information about the next project.

                  0 10/8/2015 10:12

              2. Thu Hoa NguyenIt has difficulty attending a meeting that i am not prepared .

              (to) concentrate resources

              (to) concentrate resources

              tập trung nguồn lực

              Collocations
              • concentrate one's attention: tập trung sự chú ý của ai đó
              • concentrate one's thoughts: tập trung vào suy nghĩ của ai đó

              The Party should concentrate resources at local rather then national level.

              Đảng cần tập trung nguồn lực ở cấp địa phương hơn là ở cấp Nhà nước.

              1. Tấn ĐạtHe needs to concentrate resources to pass the university entrance exam. It is very important with him

              (to) fall down

              (to) fall down

              ngã xuống, rơi xuống

              Here are some trees and two of them are going to fall down.

              Ở đây có một vài cây xanh và hai trong số chúng đã ngã xuống.

                expectation of something

                expectation of something

                sự mong đợi, sự kỳ vọng của điều gì đó

                Collocations
                • reasonable expectation: sự mong muốn hợp lý
                • expectation of privacy: Mong muốn có được sự riêng tư
                • legitimate expectation: sự mong đợi chính đáng

                A social field is one in which all the members have similar expectations of each other.

                Một lịch vực mang tính xã hội là nơi mà tất cả các thành viên đều có mong muốn tương tự nhau.

                1. Thu UyenMy mother has expectation of me

                essential part of something

                essential part of something

                phần quan trọng, thiết yếu của điều gì đó.

                Collocations
                • essential difference: sự khác biệt quan trọng
                • essential role: vai trò thiết yếu, quan trọng

                Another essential part of the tournament has been the after games social activities.

                Một phần quan trọng của giải đấu là phần tham gia các hoạt động chơi trò chơi mang tính xã hội.

                  school enrollment

                  school enrollment

                  ghi danh, tuyển sinh ở trường học

                  Collocations
                  • student enrollment: tuyển sinh
                  • annual enrollment: đăng ký học hàng năm
                  • gross enrollment rate: tỷ lệ nhập học chung

                  School enrollment remained relatively small during the first thirty years of the district.

                  Khả năng tuyển sinh của trường vẫn vẫn ở quy mô nhỏ trong suốt ba mươi năm đầu của huyện đó.

                    feedback from someone

                    feedback from someone

                    sự phản hồi từ ai đó

                    Collocations
                    • feedback on something: sự phản hồi về điều gì đó
                    • customer feedback: sự phản hồi của khách hàng
                    • visual feedback: sự tương tác, sự phản xạ thị giác

                    The album received positive feedback from music critics at the time of its release.

                    Album đó đã nhận được phản hồi tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc khi nó được phát hành.

                      the rate of illiteracy

                      the rate of illiteracy

                      tỷ lệ mù chữ

                      The rate of illiteracy among both girls and boys dropped to 32 percent.

                      Tỷ lệ mù chữ ở cả năm lẫn nữ đã giảm đến 32 %.

                      0 0

                        online resources

                        online resources

                        nguồn tài liệu trực tuyến

                        Library staff members help students learn research strategies, using the cataloguing system and online resources.

                        Nhân viên ở thư viện giúp học sinh tìm hiểu các kế hoạch nghiên cứu, cách sử dụng hệ thống mục lục và nguồn tài liệu trực tuyến.

                        0 0

                          (to) fill out a form

                          (to) fill out a form

                          điền vào một biểu mẫu

                          Collocations
                          • (to) fill out an application: điền vào đơn
                          • fill out a questionnaire: trả lời bảng câu hỏi
                          • (to) fill out the word: điền từ vào

                          where were they to seek for matter to fill out these forms?

                          Đâu là nơi để họ tìm kiếm các vấn đề để điền vào những biểu mẫu đó?

                            flow of something

                            flow of something

                            xu hướng; dòng (chảy) của nước, không khí hoặc cái gì đó

                            He is also noted for developing the two-step flow of communication model.

                            Ông cũng lưu ý phát triển mô hình truyền thông với xu hướng hai bước.

                              key facts

                              key facts

                              nhân tố chính, sự kiện quan trọng, tin tức quan trọng

                              Teachers were given a description of the program and the key facts were discussed with them.

                              Các giáo viên đã mô tả chương trình và các sự kiện quan trọng đã được thảo luận họ thảo luận trước đó

                              1. Dang YenEducation is a key factor to support our life in the future

                              outline of something

                              outline of something

                              đề cương, phác thảo của cái gì đó, bóng dáng, nét vẽ

                              He saw a very bright light and what appeared to be the outline of a city.

                              Anh nhìn thấy một ánh sáng rất rự rỡ và đó dường như là bóng dáng của một thành phố.

                                (to) practise something

                                (to) practise something

                                luyện tập, thực hành một kỹ năng, hoặc bài học nào đó

                                Then he returned to his native place and practised his profession for some years.

                                Sau đó, ông trở về quê hương của mình và thực hành chuyên môn trong một vài năm.

                                  (to) make progress

                                  (to) make progress

                                  tiến bộ, làm cho tiến bộ

                                  Since my last letter I have made progress in this kind of research.

                                  Kể từ lá thư cuối cùng tôi đã có những bước tiến trong dạng nghiên cứu này.

                                  1. My Trai made progress after joining a english course
                                  2. Dang YenScientist made progress on find a drug can reducing express of AID virust 

                                  a cause of something

                                  a cause of something

                                  một nguyên nhân của cái gì đó

                                  Collocations
                                  • a common cause: một nguyên nhân phổ biến
                                  • a probable cause: một nguyên nhân có thể xảy ra
                                  • a major cause: một nguyên nhân chính
                                  • the root cause of something: nguyên nhân sâu xa của cái gì đó
                                  • the underlying cause of something: nguyên nhân thật sự của cái gì đó
                                  • the cause of death: nguyên nhân của cái chết
                                  • the cause of a crash: nguyên nhân của va chạm
                                  • the cause of a accident: nguyên nhân của một tai nạn
                                  • the cause of a fire: nguyên nhân gây ra một đám cháy
                                  • the cause of a disease: nguyên nhân gây bệnh
                                  • determine the cause of something: xác định nguyên nhân của một cái gì đó
                                  • investigate the cause of something: điều tra nguyên nhân của một cái gì đó
                                  • identify the cause of something: xác định nguyên nhân của một cái gì đó
                                  • establish the cause of something: thiết lập nguyên nhân của cái gì đó
                                  • find the cause of something: tìm ra nguyên nhân của một cái gì đó

                                  A cause of death had not been determined, though it was apparently of a heart attack.

                                  Một nguyên nhân tử vong đã không được xác định, cho dù nó dường như vì cơn đau tim.

                                    (to) carry out research

                                    (to) carry out research

                                    thực hiện nghiên cứu

                                    Collocations
                                    • carry out a survey: thực hiện khảo sát
                                    • carry out a experiment: thực hiện một thí nghiệm
                                    • carry out a analysis: thực hiện một phân tích
                                    • carry out a test: thực hiện một thử nghiệm
                                    • carry out a study: thực hiện một nghiên cứu

                                    A Research Centre is set up for carrying out research work.

                                    Một Trung tâm nghiên cứu được thành lập để thực hiện công việc nghiên cứu.

                                    3 bình luận khác

                                    1. Hà Linhthe university will build a big house for pupil to carry out research science
                                    2. Phát NguyễnAll university in HCMC mostly have not had enough necessary equipments for student or even lecturer to carry out reasearch work.

                                    educational method

                                    educational method

                                    phương pháp giáo dục, biện pháp giáo dục

                                    The workshop provided a great opportunity to compare educational methods and exchange experiences.

                                    Hội thảo đã cung cấp một cơ hội tuyệt vời để so sánh các phương pháp giáo dục và trao đổi kinh nghiệm.

                                      necessary knowledge

                                      necessary knowledge

                                      kiến thức cần thiết

                                      The course is designed to teach the core skills and necessary knowledge to succeed in a military environment.

                                      Khóa học được thiết kế để dạy các kỹ năng chủ yếu và kiến thức cần thiết để thành công trong môi trường quân đội.

                                        extra class

                                        extra class

                                        lớp học thêm, học kèm

                                        The school's curriculum includes a Spanish class and there are extra classes for those whose second language is English.

                                        Chương trình giảng dạy của trường gồm 1 lớp học tiếng Tây Ban Nha và có các lớp học thêm cho những người sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai.

                                          (to) take one’s children to school

                                          (to) take one’s children to school

                                          đưa con đi học, đưa con đến trường

                                          Nowadays, parents in big cities spend too much time taking their children to school.

                                          Ngày nay, các bậc cha mẹ ở các thành phố lớn dành quá nhiều thời gian để đưa lũ trẻ đến trường.

                                            of vital importance

                                            of vital importance

                                            có tầm quan trọng sống còn

                                            She grew up in a home where baseball was considered of vital importance.

                                            Cô ấy đã lớn lên trong một gia đình mà bóng chày được coi là môn thể thao có tầm quan trọng sống còn.

                                              academic knowledge

                                              academic knowledge

                                              kiến thức học tập, kiến thức học thuật

                                              Studying in groups can help members to exchange academic knowledge together.

                                              Học nhóm có thể giúp các thành viên trao đổi kiến thức học tập cùng nhau.

                                                low educational level

                                                low educational level

                                                trình độ giáo dục thấp

                                                Typically, high birth rates are associated with health problems, low living standards, and low educational levels.

                                                Thông thường, tỷ lệ sinh cao có liên quan đến các vấn đề sức khỏe, mức sống thấp, và trình độ giáo dục thấp.

                                                  in terms of s.th

                                                  in terms of s.th

                                                  liên quan tới, xét về vấn đề

                                                  Brazil is the fifth largest country in the world in terms of area.

                                                  Xét về diện tích thì Bra-xin là nước lớn thứ 5 thế giới.

                                                    in addition to something

                                                    in addition to something

                                                    ngoài cái gì đó

                                                    He wrote in French and English in addition to his native Italian.

                                                    Ngoài ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng Ý, ông còn viết bằng tiếng Pháp và tiếng Anh

                                                    Grammar

                                                      reasonably accurate

                                                      reasonably accurate

                                                      Khá chính xác

                                                      Collocations
                                                      • historically accurate: đúng với lịch sử
                                                      • scientifically accurate: đúng theo khoa học
                                                      • factually accurate: đúng theo sự thật
                                                      • accurate information: thông tin chính xác
                                                      • accurate figures: số liệu chính xác
                                                      • an accurate description: mô tả chính xác
                                                      • an accurate measurement: phép đo chính xác
                                                      • an accurate diagnosis: chuẩn đoán chính xác
                                                      • an accurate prediction: dự đoán chính xác

                                                      However, there are some pointers which may give a reasonably accurate estimate.

                                                      Tuy nhiên, có một số gợi ý có thể cung cấp cho một ước tính khá chính xác.

                                                      Grammar

                                                      1. Tanishi 2992Google map can help you image reasonably accurate the way you will go

                                                      academic standards

                                                      academic standards

                                                      tiêu chuẩn học thuật

                                                      This school is recognized as having high academic standards and a creative environment.

                                                      Ngôi trường này được công nhận có tiêu chuẩn học thuật cao và là một môi trường học tập sáng tạo.

                                                      0 0

                                                        (be) widely believed

                                                        (be) widely believed

                                                        được tin tưởng nhiều, được nhiều người tin

                                                        Collocations
                                                        • strong believe something: tin tưởng tuyệt đối cái gì đó
                                                        • firmly believe something: tin chắc cái gì đó
                                                        • :

                                                        It was widely believed, at the time, that only men could really know what beauty in a woman looked like.

                                                        Nhiều người tin rằng vào thời điểm đó, chỉ có những người đàn ông thực sự có thể biết một người phụ nữ đẹp trông như thế nào

                                                        1. Tanishi 2992The Japan's government has be widely believed by heir residents.

                                                        the basics of something

                                                        the basics of something

                                                        kiến thức căn bản của cái gì đó

                                                        Collocations
                                                        • learn the basics: học kiến thức căn bản
                                                        • teach the basics: dạy căn bản
                                                        • cover the basics: chuẩn bị chu đáo
                                                        • know the basics: biết kiến thức căn bản
                                                        • understand the basics: hiểu kiến thức căn bản

                                                        Later he taught others how to make skis, as well as the basics of their use.

                                                        Sau đó anh ấy dạy người khác làm sao để làm ván trượt tuyết, cũng như kiến thức căn bản về sử dụng chúng

                                                        1 bình luận khác

                                                        1. Tran AnhBefore you become a doctor, you have to learn the basics of biology.
                                                        2. Tanishi 2992I think i lose the basics of English's grammar

                                                        the greek alphabet

                                                        the greek alphabet

                                                        bảng chữ cái Hy Lạp

                                                        Collocations
                                                        • the English alphabet: bảng chữ cái tiếng Anh
                                                        • the Russian alphabet: bảng chữ cái tiếng Nga

                                                        In later life he declared that he had forgotten even the letters of the Greek alphabet.

                                                        Sau này anh ấy tuyên bố rằng anh ấy đã quên thậm chí chữ của bảng chữ cái Hy Lạp.

                                                        1. Nu Núng NínhThis is the first time I see the greek alphabet, but it is not too strange. It is look like mathematic symbols.
                                                          0 1 21/9/2015 12:06
                                                          1. Ce Phan... it looks like...

                                                            0 28/9/2015 14:49

                                                        2. Kiều Huê NguyễnHe learns linguistics, so he nuts about the Great alphabet
                                                          0 1 21/9/2015 23:57
                                                          1. Ce Phan... he is nuts about....

                                                            0 28/9/2015 14:58

                                                        Bài tập trắc nghiệm 1
                                                        Bài tập trắc nghiệm 2
                                                        Kiểm tra kết quả
                                                        Close

                                                        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                        Bắt đầu học