Unit 6: Making money and spending money

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 5-6.5] Unit 6: Making money and spending money (kiếm tiền và tiêu tiền). Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Tiền bạc (Money) là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về  những cách kiếm tiền khác nhau, cách chi tiêu tiền, đầu tư hay quyên góp từ thiện …. . 

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

a job with good wages

a job with good wages

công việc với tiền lương cao, với mức lương tốt

After graduating he got a job with good wages.

Sau khi tốt nghiệp, anh ta đã tìm được một công việc với mức lương tốt.

    (to) obtain high income

    (to) obtain high income

    có được thu nhập cao

    Many people assert that obtaining high income will help people solving the financial problems.

    Nhiều người khẳng định rằng, việc có thu nhập cao sẽ giúp giải quyết các vấn đề về tài chính.

      (to) get a good job environment

      (to) get a good job environment

      có được một môi trường làm việc tốt

      Majority of Canadians want to get a good job environment.

      Đa số người dân Canada đều muốn có được một môi trường làm việc tốt.

        (to) gain a bright future life

        (to) gain a bright future life

        có được tương lai tương sáng

        You must study hard to gain a bright future life.

        Con phải học tập chăm chỉ vào thì mới có được một tương lai tương sáng.

          (to) spend the major part of our life at work

          (to) spend the major part of our life at work

          dành phần lớn thời gian cho công việc

          He spends much time only for working, consequently he has no time with his family.

          Anh ta dành quá nhiều thời gian để làm việc, vì vậy anh không có nhiều thời gian bên gia đình.

            (to) satisfy all one’s needs

            (to) satisfy all one’s needs

            thỏa mãn tất cả nhu cầu, đáp ứng được tất cả nhu cầu

            You should remember that money cannot satisfy all our needs.

            Bạn nên nhớ rằng, tiền không thể nào đáp ứng được tất cả các nhu cầu.

              money cannot afford happiness

              money cannot afford happiness

              tiền bạc không mua được hạnh phúc

              Money cannot afford happiness, but it helps people deal with the travails of modern living.

              Tiền không mua được hạnh phúc, nhưng nó có thể giúp con người đương đầu với những khó nhọc của cuộc sống hiện đại.

                (to) become adept at financial management

                (to) become adept at financial management

                trở nên lão luyện trong cách quản lý tài chính

                Money given on a weekly basis to children could help them to become adept at financial management in future.

                Cho tiền trẻ theo từng tuần có thể giúp chúng trở nên lão luyện trong cách quản lý tài chính ở tương lai.

                  (to) share the common ground

                  (to) share the common ground

                  chia sẻ những điểm chung

                  The businesses share the common ground when it comes to investment.

                  Các doanh nghiệp chia sẻ những quan điểm chung khi nói đến vấn đề đầu tư.

                    when it comes to childcare activities

                    when it comes to childcare activities

                    khi nói về các hoạt động chăm sóc trẻ

                    It's quite interesting when it comes to childcare activities.

                    Khá là thú vị khi nói về các hoạt động chăm sóc trẻ.

                      (to) make s.o grow as more competent individuals

                      (to) make s.o grow as more competent individuals

                      làm giúp ai đó lớn lên với đầy đủ phẩm chất

                      Giving pocket money to children as soon as they finished the household chore seems to be a helpful method to make them grow as more competent individuals.

                      Cho bọn trẻ tiền tiêu vặt ngay sau khi chúng làm xong việc nhà dường như là một phương pháp hữu ích để làm chúng lớn lên với đầy đủ phẩm chất.

                        (to) get on grips economically

                        (to) get on grips economically

                        hiểu thấu chuyện tiền bạc

                        He got on grips economically after many years in business.

                        Sau nhiều năm kinh doanh, ông ta đã hiểu thấu chuyện tiền bạc.

                          (to) think in terms of s.th

                          (to) think in terms of s.th

                          suy nghĩ về (cái gì đó)

                          We have to think in terms of sustainable development.

                          Chúng ta phải suy nghĩ về sự phát triển bền vững.

                            (to) take time

                            (to) take time

                            cần nhiều thời gian, mất nhiều thời gian

                            Collocations
                            • a waste of time: phí thời giờ

                            We need to take time to think before signing agreements.

                            Chúng tôi cần thời gian để suy nghĩ trước khi ký kết hợp đồng.

                              retailer of s.th

                              retailer of s.th

                              nhà bán lẻ, doanh nghiệp bán lẻ, người bán lẻ (cái gì đó)

                              Collocations
                              • clothing retailer: bán lẻ quần áo
                              • furniture retailer: bán lẻ đồ nội thất
                              • online retailer: bán lẻ trên mạng

                              Oxfam is the largest retailer of second-hand books in Europe, selling around 12 million per year.

                              Oxfam là nhà bán lẻ sách cũ lớn nhất ở châu Âu, bán được khoảng 12 triệu USD mỗi năm.

                                the sales promotion

                                the sales promotion

                                quảng cáo hàng hóa

                                The team used the sales promotion to raise money for its charitable foundation.

                                Nhóm đã sử dụng việc quảng cáo hàng hóa để quyên tiền cho quỹ từ thiện của mình.

                                  own-label product

                                  own-label product

                                  hàng hóa dán nhãn hiệu

                                  Own-label products are favoured by consumners.

                                  Các sản phẩm dán nhãn hiệu được nhiều người tiêu dùng ưa chuộng.

                                    living standards

                                    living standards

                                    mức sống, mức sinh hoạt

                                    Collocations
                                    • the standard of living : mức sống
                                    • the cost of living : giá sinh hoạt
                                    • (to) improve living standards: cải thiện đời sống

                                    He hopes the project will help improve living standards in developing countries.

                                    Ông hy vọng dự án sẽ giúp cải thiện mức sống ở các nước đang phát triển.

                                      (to) boost sales

                                      (to) boost sales

                                      tăng doanh số bán hàng, thúc đẩy doanh số bán hàng

                                      They are quite adept in using fresh foods to boost sales.

                                      Họ là khá chuyên nghiệp trong việc sử dụng các loại thực phẩm tươi sống để tăng doanh số bán hàng.

                                        (be) forecast to do s.th

                                        (be) forecast to do s.th

                                        được dự báo (sẽ làm gì)

                                        Collocations
                                        • weather forecast: dự báo thời tiết
                                        • economic forecasts: những dự báo thời tiết về kinh tế

                                        The school is forecast to bring in $20 million per year to the local economy.

                                        Trường học được dự báo sẽ mang lại 20 triệu USD mỗi năm cho nền kinh tế địa phương.

                                          (to) end up

                                          (to) end up

                                          hoàn tất, kết thúc

                                          You could end up paying interests over many years.

                                          Bạn có thể hoàn tất việc trả lãi vay sau nhiều năm.

                                            an efficient method

                                            an efficient method

                                            biện pháp, phương pháp hiệu quả

                                            Collocations
                                            • (to) make s.th efficent: làm cho cái gì có hiệu quả

                                            Having short-term savings goal seems to be an efficient method to save money

                                            Đặt ra mục tiêu tiết kiệm ngắn hạn dường như là một phương pháp hiệu quả để tiết kiệm tiền.

                                              branded product

                                              branded product

                                              sản phẩm có thương hiệu, hàng hiệu

                                              Collocations
                                              • branded goods: hàng hiệu

                                              The China World Mall was the first mall opened that sold branded products in China.

                                              China World Mall là trung tâm đầu tiên mở cửa bán hàng hiệu ở Trung Quốc.

                                                (to) become common

                                                (to) become common

                                                trở nên phổ biến

                                                Collocations
                                                • (to) remain common: vẫn còn phổ biến
                                                • (be) extremely, very/ increasingly/ fairly, quite common: rất/ ngày càng/ khá phổ biến
                                                • common sense: lẽ thường (lẽ phải thông thường trong cuộc sống)

                                                Pokemon Go has become fairly common all over the world.

                                                Pokemon Go đã trở nên khá phổ biến trên toàn thế giới.

                                                  (to) attract publicity

                                                  (to) attract publicity

                                                  thu hút sự chú của mọi người, thu hút công chúng

                                                  Collocations
                                                  • (to) avoid/ shun/ seek/ publicity: trốn tránh/ xa lánh/ tìm kiếm sự công khai

                                                  They often attract publicity by welcoming photos of them being taken in skimpy outfits like bikinis.

                                                  Họ thường thu hút sự chú của mọi người bằng cách chào mời những hình ảnh thiếu vải như bikini.

                                                    (to) afford s.th

                                                    (to) afford s.th

                                                    có khả năng, có đủ điều kiện (để mua thứ gì đó)

                                                    Collocations
                                                    • (to) afford to pay: đủ khả năng để chi trả
                                                    • no longer afford to pay: không còn đủ khả năng để chi trả
                                                    • Money cannot afford happiness: Tiền bạc không mua được hạnh phúc

                                                    They can't afford a new flat.

                                                    Họ không đủ tiền để mua một căn hộ mới.

                                                      ins and outs of s.th

                                                      ins and outs of s.th

                                                      những chi tiết (của cái gì đó)

                                                      I can't explain the whole ins-and-outs of the finance strategy to you.

                                                      Tôi không thể nào giải thích toàn bộ chi tiết chiến lược tài chính cho bạn được.

                                                        the change in perception of finance

                                                        the change in perception of finance

                                                        sự thay đổi trong nhận thức về tài chính

                                                        The change in perception of finance would definitely help you solve many problem in daily life.

                                                        Sự thay đổi trong nhận thức về tài chính chắc chắn sẽ giúp bạn giải quyết nhiều vấn đề trong cuộc sống hàng ngày.

                                                          (to) save a fortnight’s money

                                                          (to) save a fortnight’s money

                                                          tiết kiệm tiền cho 2 tuần liền

                                                          With weekly pocket money, children have to save a fortnight’s money to get something essential.

                                                          Với tiền tiêu vặt hàng tuần, trẻ em cần phải tiết kiệm trong hai tuần liền thì mới có thể mua được một thứ gì đó cần thiết.

                                                            (to) know the value of money

                                                            (to) know the value of money

                                                            biết giá trị của tiền bạc

                                                            Financial education can help children to know the value of money and teach them about spending and saving.

                                                            Giáo dục về tài chính có thể giúp trẻ biết được giá trị của tiền bạc và dạy cho chúng cách chi tiêu và tiết kiệm.

                                                              (to) be full of stress

                                                              (to) be full of stress

                                                              đầy căng thẳng

                                                              It's hard for people to lead a healthy lifestyle when life is full of stress.

                                                              Thật khó để mọi người có một lối sống lành mạnh khi cuộc sống đầy căng thẳng.

                                                                (to) fulfill their daily needs

                                                                (to) fulfill their daily needs

                                                                thỏa mãn, đáp ứng nhu cầu hằng ngày

                                                                People having high income seldom encounter financial problems because they can easily fulfill their daily needs.

                                                                Người có thu nhập cao ít khi gặp phải vấn đề tài chính vì họ có thể dễ dàng đáp ứng nhu cầu hàng ngày của họ. Người no income cao ít on gặp right các vấn đ

                                                                  (to) get to excessive entertainment programs

                                                                  (to) get to excessive entertainment programs

                                                                  nhận (mua) những món đồ giải trí quá đắt

                                                                  We don't have enough money to get to excessive entertainment programs.

                                                                  Chúng tôi không có đủ tiền để mua những món đồ giải trí quá đắt.

                                                                    stratification in society

                                                                    stratification in society

                                                                    sự phân tầng trong xã hội

                                                                    This course examines the dynamics and influences of social class and stratification in society.

                                                                    Khóa học này nghiên cứu những động lực và ảnh hưởng của các tầng lớp xã hội và sự phân tầng trong xã hội.

                                                                      satisfaction in job

                                                                      satisfaction in job

                                                                      sự hài lòng trong công việc, sự thỏa mãn trong công việc

                                                                      Collocations
                                                                      • job selection: sự lựa chọn công việc
                                                                      • (to) seek a job that fit their interests: tìm kiếm công việc đúng với sở thích

                                                                      I wish you every success and satisfaction in your new job.

                                                                      Chúc em luôn thành công và hài lòng với công việc mới của mình.

                                                                        an ongoing debate

                                                                        an ongoing debate

                                                                        một cuộc tranh luận đang diễn ra

                                                                        There is an ongoing debate regarding the effects of taxation on private businesses.

                                                                        Một cuộc tranh luận đang diễn ra liên quan đến những tác động của thuế đối với các doanh nghiệp tư nhân.

                                                                          Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                          Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                          Kiểm tra kết quả
                                                                          Close

                                                                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                          Bắt đầu học