Unit 5: The world in your hands

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 5-6.5] Unit 5: The world in your hands (Thế giới trong tay bạn). Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Bảo vệ môi trường là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về  những tác hại mà con người gây ra đối với môi trường thông qua thói quen sinh hoạt hoặc các hoạt động sản xuất. Ce Phan đã giới thiệu tiếp tục 48 cụm từ tiếng Anh thông dụng khi nói về chủ đề  The world in your hands (Thế giới trong tay bạn) để các bạn tiện tham khảo và thực hành.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

the use of private vehicles

the use of private vehicles

nhu cầu sử dụng phương tiện cá nhân

We can reduce emissions through simple actions like using renewable energy or reducing the use of private vehicles.

Chúng ta có thể giảm lượng khí thải thông qua các hành động đơn giản như, sử dụng năng lượng tái tạo hay giảm nhu cầu sử dụng phương tiện cá nhân.

  1. Trần Lê Kim QuyThe increase in the use of private vehicles leads to the growth of vehicles' emissions that is one of perpetrators of pollution in developing countries.

(be) cheap and abundant

(be) cheap and abundant

rẻ và dồi dào, đa dạng (phong phú)

He helped establish a hydro-electric dam which provided the town with cheap and abundant electricity.

Ông ta đã giúp xây dựng một đập thủy điện nhằm cung cấp cho các thị trấn nguồn điện rẻ và dồi dào.

    individual perceptions

    individual perceptions

    những nhận thức mang tính cá nhân

    Individual perceptions play a vital role in addressing environmental issue.

    Nhận thức của cá nhân đóng một vai trò quan trọng trong việc giải quyết những vấn đề về môi trường.

      the reduction of emissions

      the reduction of emissions

      sự giảm lượng khí thải

      The reduction of emissions and preservation of natural resources are becoming increasingly important to people around the world.

      Việc giảm lượng khí thải và bảo tồn tài nguyên thiên nhiên ngày càng trở nên quan trọng với mọi người trên toàn thế giới.

      1. Trần Lê Kim QuyThe increase of using means of the public transportation will contribute to the reduction of emissions.

      (to) pass laws to limit the emission

      (to) pass laws to limit the emission

      thông qua các luật để giới hạn lượng khí thải

      The government can save the environment by passing laws to limit the emission from factories and industries.

      Chính phủ có thể bảo vệ môi trường bằng cách thông qua luật để hạn chế khí thải từ các nhà máy và các ngành công nghiệp.

        the main perpetrators of pollution

        the main perpetrators of pollution

        những thủ phạm chính gây ô nhiễm

        Factories are also the main perpetrators of pollution by producing so much waste.

        Các nhà máy là những thủ phạm chính gây ô nhiễm môi trường bằng cách thải ra nhiều chất thải.

        1. Đỗ Phan Tuyết TrinhLittering makes humans become the main perpetrators of pollution.
        2. Nguyen Thi Khanh HoaIt's can be denied that people awareness is exactly the main perpetrator of pollution.

        resource scarcity

        resource scarcity

        sự khan hiếm tài nguyên

        The choice to use human labor rather than fossil fuels addresses the issues of resource scarcity as well as climate change.

        Sự lựa chọn sử dụng lao động con người chứ không phải nhiên liệu hóa thạch giải quyết các vấn đề của sự khan hiếm tài nguyên cũng như biến đổi khí hậu.

        1 bình luận khác

        1. Đỗ Phan Tuyết TrinhJapan is one of countries which catch in the problem of resource scarcity
        2. Nguyen Thi Khanh HoaHuman needs create more and more artical energy to replace the natural one because of resource scarcity.

        (to) set forth a national blueprint

        (to) set forth a national blueprint

        đề ra một kế hoạch chi tiết

        The government can set forth a national blueprint for a clean energy economy.

        Chính phủ có thể đề ra kế hoạch chi tiết cho một nền kinh tế sử dụng năng lượng sạch.

          household waste

          household waste

          rác thải sinh hoạt, rác thải hộ gia đình

          Industries, pesticides, and household waste contribute very significantly to the pollution of the city.

          Các ngành công nghiệp, thuốc trừ sâu và chất thải sinh hoạt góp phần đáng kể vào sự ô nhiễm của thành phố.

            (to) take responsibility for doing s.th

            (to) take responsibility for doing s.th

            chịu trách nhiệm cho việc

            Every individual should take responsibility for participating to protect environment.

            Mỗi cá nhân cần có trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trường.

              (to) choose products with less packaging

              (to) choose products with less packaging

              chọn sử dụng những sản phẩm có ít bao bì

              Choosing products with less packaging or using environmentally friendly bags when going to supermarket is one of the most simple ways to protect environment

              Lựa chọn sản phẩm ít bao bì hoặc sử dụng túi thân thiện với môi trường khi đi siêu thị là một trong những cách đơn giản nhất để bảo vệ môi trường.

                natural resources

                natural resources

                nguồn tài nguyên thiên nhiên

                The increasing world population is putting pressure on natural resources.

                Sự gia tăng dân số thể giới tạo áp lực lên các nguồn tài nguyên thiên nhiên

                  (to) impose ‘green taxes’ on s.o/ s.th

                  (to) impose ‘green taxes’ on s.o/ s.th

                  áp đặt thuế môi trường lên (ai/ cái gì)

                  Government could impose “green taxes” on drivers in order to encourage people to use public transport.

                  Chính phủ có thể đặt thuế môi trường lên lái xe để khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

                    exhaust fumes

                    exhaust fumes

                    khói thải

                    I bought an electric car so as not to produce exhaust fumes when I drive.

                    Tôi đã mua một chiếc xe điện để khỏi phải thải ra khí khi lái xe.

                      (to) dump rubbish in inappropriate places

                      (to) dump rubbish in inappropriate places

                      đổ rác ở những nơi không phù hợp

                      I always try to find a garbage bin to throw my trash in. I don't like to dump rubbish in inappropriate places.

                      Tôi luôn luôn cố gắng tìm sọt rác để vứt rác. Tôi không muốn đổ rác ở những nơi không phù hợp.

                      1. Nguyệt Lêthe government should put principles about the environment because there are many people still dump rubbish in inappropriate places.

                      worrying concern

                      worrying concern

                      điều đáng lo ngại

                      Probably the most worrying concern to our planet at the present time is global warming.

                      Có lẽ điều đáng lo ngại nhất đối với hành tinh của chúng ta tại thời điểm này là sự nóng lên toàn cầu.

                      1. Đổng TrầnFormasa throw thousand tons of untreated output waste into the ocean. People can't eat fish and fisher must to change to another job. The most worrying concern at the present time is effect to many generation of VN and destroy our environment.
                      2. Nguyệt Lênatural resource depletion is worrying concern.

                      (to) join hands with

                      (to) join hands with

                      cùng chung tay (với)

                      Everyone should join hands to preserve our environment by various ways such as leading green consuming habits or using fuel-efficient vehicles.

                      Mọi người nên chung tay bảo vệ môi trường bằng nhiều cách khác nhau như, bắt đầu thói quen tiêu dùng xanh hay sử dụng xe tiết kiệm nhiên liệu.

                      1. Đổng TrầnLet join hands with to preserve our environment. Just need some small active such as: throw garbage into the recycle bin, recycle, plant tree. 

                      (to) address the pressing environmental issues

                      (to) address the pressing environmental issues

                      giải quyết những vấn đề cấp bách về môi trường

                      Individual efforts can contribute a lot to address the pressing environmental issues.

                      Những nỗ lực cá nhân có thể đóng góp rất nhiều vào việc giải quyết những vấn đề cấp bách về môi trường.

                      1. Nguyệt Lêbecause of increase pollution environment today, we have to address the pressing environmental issues.

                      a “use and throw away” culture

                      a “use and throw away” culture

                      văn hóa sử dụng và vứt bỏ ngay sau đó

                      Nowadays people produce more waste than ever, because they are accustomed to a "use and throw away" culture.

                      Ngày nay mọi người tạo ra nhiều chất thải hơn bao giờ hết, bởi vì họ đã quen với văn hóa "sử dụng và vứt bỏ" ngay sau đó.

                      1. Đổng TrầnThe "use and throw away" culture is very populate in Vietnam. What is the best thing we can do to improve that?

                      untreated output waste

                      untreated output waste

                      chất thải (từ các hoạt động công nghiệp hoặc sinh hoạt) chưa được xử lý

                      The Vedan company had broken the environmental-industrial rules when the untreated output waste was poured out into Thi Vai River.

                      Công ty Vedan đã phá vỡ các quy tắc môi trường công nghiệp khi thải ra sông Thị Vải những chất thải chưa qua xử lý.

                      1. Đổng TrầnIn my opinion, The government should give the highest penalty or terminal operation's factories that take untreated output waste out environment to protect our environment

                      advance payment

                      advance payment

                      trả trước, thanh toán trước

                      Collocations
                      • in advance: trước, sớm
                      • cash in advance: tiền mặt trả trước

                      The fund is allowed to receive advance payments from other agencies to finance the proposed study, project or activity.

                      Quỹ này được phép nhận tiền ứng trước từ các cơ quan khác để tài trợ cho các nghiên cứu, dự án hoặc hoạt động được đề xuất.

                        dependence on s.b/ s.th

                        dependence on s.b/ s.th

                        sự phụ thuộc, sự dựa dẫm, lệ thuộc vào (ai đó/ cái gì)

                        Collocations
                        • alcohol/ nicotine dependence: nghiện rượu/ nghiện thuốc lá
                        • mutual dependence: sự phụ thuộc lẫn nhau
                        • self-dependence: tự dựa vào sức mình

                        With heavy dependence on oil and gas revenues Iran continues to explore for new sources of natural gas and oil.

                        Với sự phụ thuộc quá lớn vào nguồn thu nhập từ dầu mỏ và khí đốt, Iran vẫn tiếp tục tìm ra nhiều nguồn khí tự nhiên và dầu.

                        1. Nguyệt Lêto having a fresh air is dependence on us

                        the destruction of s.th

                        the destruction of s.th

                        tình trạng bị tàn phá, bị tiêu diệt, bị phá hủy

                        Collocations
                        • mass / large-scale/ destruction: sự phá hủy hàng loạt/ trên diện rộng
                        • environmental/ forest / habitat destruction: sự tàn phá môi trường/ sự phá rừng/ sự tàn phá môi trường sống

                        Many animals have become extinct as a result of human hunting for food or through the destruction of habitat.

                        Nhiều loài động vật đã bị tuyệt chủng bởi việc săn bắn để làm thực phẩm hoặc thông qua sự tàn phá môi trường sống của chúng.

                          the drawback of s.th

                          the drawback of s.th

                          điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi, nhược điểm (của cái gì đó)

                          Collocations
                          • (to) overcome the drawbacks: khắc phục nhược điểm
                          • the drawback to s.th: nhược điểm đối với cái gì đó

                          Drawbacks of the technology include high energy consumption and long warm-up times from a cold state.

                          Nhược điểm của công nghệ này là tiêu thụ năng lượng rất nhiều và mất nhiều thời gian để khởi động khi máy nguội.

                            endangered species

                            endangered species

                            loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

                            Collocations
                            • (be) under the endangered species: thuộc loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng
                            • trade in endangered species: sự buôn bán các loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

                            The number of endangered species of flora and fauna has risen.

                            Số lượng các loài thực vật và động vật đang gặp nguy hiểm ngày càng tăng.

                            1. Nguyệt Lêscientists statistic that there are a lot of endangered species

                            (to) estimate the cost

                            (to) estimate the cost

                            ước tính chi phí

                            Collocations
                            • (to) initially / preliminarily/ approximately estimate: ước tính ban đầu/ ước tính sơ bộ/ ước tính gần đúng
                            • (be) difficult/ hard/ impossible to estimate: khó/ không thể nào ước tính được

                            Estimating the cost of waste disposal is an important part of the planning process.

                            Ước tính chi phí xử lý chất thải là một phần quan trọng của quá trình lập kế hoạch.

                              (to) focus on s.th

                              (to) focus on s.th

                              tập trung vào (cái gì đó)

                              Collocations
                              • (to) focus one's attention: tập trung sự chú ý
                              • (to) focus one's efforts on s.th: tập trung nỗ lực (vào cái gì)

                              The meeting focused on issues of energy and climate change.

                              Cuộc họp đã tập trung vào các vấn đề về năng lượng và biến đổi khí hậu.

                                fresh air

                                fresh air

                                không khí trong lành

                                Collocations
                                • (to) get/ bring fresh air into: có đươc/ mang không khí trong lành (vào đâu đó)
                                • (to) enjoy the fresh air: tận hưởng bầu không khí trong lành
                                • a breath of fresh air: luồng sinh khí mới

                                Good ventilation is essential to provide fresh air and improve working conditions during hot weather.

                                Hệ thống thông gió tốt rất cần thiết để cung cấp không khí trong lành và cải thiện điều kiện làm việc khi thời tiết nóng bức.

                                  (to) harness energy

                                  (to) harness energy

                                  kiểm soát, khai thác năng lượng (để sử dụng)

                                  Collocations
                                  • (to) harness a river: lợi dụng sức nước con sông để chuyển thành mã lực
                                  • (to) harness the sun: lợi dụng mặt trời để cung cấp năng lương

                                  The ability to harness energy from a variety of metabolic pathways is a property of all living organisms.

                                  Khả năng khai thác năng lượng từ sự đa dạng của các chuỗi trao đổi chất là một tài sản của tất cả các sinh vật sống.

                                  1. Nguyệt Lêto protect environment we should harness energy from solar energy.

                                  well-developed infrastructure

                                  well-developed infrastructure

                                  cơ sở hạ tầng phát triển tốt

                                  Collocations
                                  • infrastructure works/ improvements/ upgrades/ investments: công trình cơ ở hạ tầng/ sự cải tiến cơ sở hạ tầng/ sự nâng cấp cơ sở hạ tầng/ sự đầu tư và cơ sở hạ tầng
                                  • transport / railway/ urban/ infrastructure: cơ sở hạ tầng giao thông vận tải/ CSHT đường sắt/ CSHT đô thị

                                  The village has good economic conditions and a well-developed infrastructure.

                                  Ngôi làng có điều kiện kinh tế tốt và cơ sở hạ tầng phát triển tốt.

                                    a major source of electricity

                                    a major source of electricity

                                    nguồn sản xuất ra nhiều điện

                                    Collocations
                                    • source of renewable energy: nguồn năng lượng tái tạo

                                    Wind may be considered a major source of electricity due to its intermittent nature.

                                    Gió có thể được xem là một nguồn sản xuất ra nhiều điện bởi vì tính chất liên tục của nó.

                                      nature reserve

                                      nature reserve

                                      khu bảo tồn thiên nhiên

                                      Collocations
                                      • protected nature reserve: khu bảo tồn thiên nhiên được bảo vệ
                                      • marine nature reserve: khu bảo tồn biển

                                      Before becoming a national park, this area had been a nature reserve.

                                      Trước khi trở thành một công viên quốc gia, khu vực này đã là một khu bảo tồn thiên nhiên.

                                        the next step in s.th

                                        the next step in s.th

                                        bước tiếp theo (trong cái gì đó)

                                        Collocations
                                        • in someone's steps: nối bước ai, theo gương ai
                                        • (to) take the next step: thực hiện bước tiếp theo

                                        The next step in development would have been an electric-powered car.

                                        Bước tiếp theo trong việc phát triển sẽ là một chiếc xe chạy bằng điện.

                                          power station/ power plant

                                          power station/ power plant

                                          nhà máy điện

                                          Collocations
                                          • hydroelectric/ thermal/ nuclear/ solar power station: nhà máy thủy điện/ nhà máy nhiệt điện/ nhà máy điện hạt nhân/ nhà máy điện mặt trời

                                          Many power stations were shut down throughout the year for lack of natural gas supply.

                                          Nhiều nhà máy điện đã bị đóng cửa trong suốt cả năm vì thiếu nguồn cung cấp khí đốt tự nhiên.

                                            zero emissions

                                            zero emissions

                                            không thải khí độc vào không khí, không gây ô nhiễm môi trường

                                            Collocations
                                            • harmful/ toxic/ vehicle/ industrial/ emission: khí thải độc hại/ khí thải xe cộ/ khí thải công nghiệp

                                            Japanese public transport is being driven in the direction of zero emissions due to growing environmental concern.

                                            Vì những lo ngại về môi trường ngày càng tăng, giao thông công cộng ở Nhật Bản đang được thúc đẩy theo hướng không gây ô nhiễm môi trường.

                                            1. Nguyễn Hiếu Thảopower generation

                                            wildlife conservation programme

                                            wildlife conservation programme

                                            chương trình bảo tồn động thực vật hoang dã

                                            The park has achieved notable success in wildlife conservation programme compared to other protected areas in India.

                                            Công viên đã đạt được những thành công đáng kể trong chương trình bảo tồn động vật hoang dã so với các khu bảo tồn khác ở Ấn Độ.

                                            1. Nguyệt Lêtoday we have many wildlife conservation programme

                                            unspoiled nature

                                            unspoiled nature

                                            thiên nhiên hoang sơ

                                            Collocations
                                            • unspoiled beaches/ landscape/ beauty: những bãi biển/ phong cảnh/ cảnh đẹp hoang sơ

                                            The unspoiled nature of the reserve makes it an ideal home to various rare and endangered animals.

                                            Thiên nhiên hoang sơ của khu bảo tồn đã tạo ra một ngôi nhà lý tưởng cho nhiều loài động vật quý hiếm và đang bị đe dọa.

                                              rising sea levels

                                              rising sea levels

                                              sự gia tăng mực nước biển, mực nước biển dâng

                                              Collocations
                                              • (be) threatened by rising sea levels: bị đe dọa bởi sự gia tăng mực nước biển

                                              Planning for rising sea levels is one of the key challenges for local planning in response to climate change.

                                              Lập kế hoạch đối phó với mực nước biển dâng là một trong những thách thức quan trọng đối với quy hoạch địa phương để đối phó với biến đổi khí hậu.

                                              1. Nguyệt LêRising sea levels will make many problem for people around the world.

                                              (to) release into the atmosphere

                                              (to) release into the atmosphere

                                              thải (khói, bụi, chất độc) vào khí quyển

                                              Carbon dioxide can be released into the atmosphere and ocean through human activities.

                                              Carbon dioxide có thể được thải vào khí quyển và đại dương thông qua các hoạt động của con người.

                                              1. Nguyệt LêThere are many industrial releasing into the atmosphere.

                                              Bài tập trắc nghiệm 1
                                              Bài tập trắc nghiệm 2
                                              Kiểm tra kết quả
                                              Close

                                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                              Bắt đầu học