Unit 5: Stepping in time (Ngược dòng thời gian)

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật về chủ đề Stepping in time (Ngược dòng thời gian) được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 6.5-7.5]. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Chủ đề tiếng Anh về lịch sử (History)  là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn sẽ là cơ hội để chúng ta ôn lại những bài học lịch sử không chỉ riêng Việt Nam mà còn có dịp biết qua nhiều nền văn minh lâu đời khác trên thế giới. Bài học sẽ hướng dẫn cách học các từ khóa quan trọng và các bài học thực hành nghe-nói-đọc-viết.

Để đảm bảo số lượng những từ vựng cần thiết để tham gia vào các hoạt động thực tế khi nói về chủ đề này, bạn nên thực hành các bước như hướng dẫn bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

(to) keep reminding s.o the historical facts

(to) keep reminding s.o the historical facts

không ngừng nhắc nhở ai đó về những sự kiện lịch sử

This museum kept reminding me the historical facts I have read and heard about.

Bảo tàng này đã không ngừng nhắc nhở tôi về những sự kiện lịch sử mà tôi đã được đọc và nghe về.

    prehistoric monument

    prehistoric monument

    di tích thời tiền sử

    Collocations
    • prehistoric times: thời tiền sử
    • prehistoric man: người tiền sử

    A number of prehistoric monuments can be found on the slopes of the mountain.

    Một số di tích thời tiền sử có thể được tìm thấy trên sườn núi.

      (to) cultivate one’s mental development

      (to) cultivate one’s mental development

      trau dồi sự phát triển trí não

      I feel that history not only can cultivate my mental development, but also give me a better picture of human society.

      Tôi cảm thấy rằng, lịch sử không chỉ giúp tôi trau dồi sự phát triển trí não, mà còn cung cấp cho tôi một hình ảnh tốt hơn về xã hội loài người.

        (to) learn the experiences from history

        (to) learn the experiences from history

        học hỏi những kinh nghiệm từ lịch sử

        We can learn the experiences from history to correct our current actions.

        Chúng ta có thể học hỏi những kinh nghiệm từ lịch sử để sửa chữa những hành động ở hiện tại.

          (to) watch documentaries about history

          (to) watch documentaries about history

          xem phim tài liệu về lịch sử

          I enjoy watching documentaries about history on TV because I can see a lot of video materials that can not be seen in the textbooks.

          Tôi rất thích xem phim tài liệu về lịch sử trên ti vi, vì ở đó tôi có thể thấy nhiều tài liệu vi-đê-ô mà trong sách không có.

            historical materials

            historical materials

            tài liệu lịch sử

            I always google some historical materials about the Song Dynasty to know about the truth.

            Tôi luôn luôn tìm trên mạng một số tài liệu lịch sử về thời nhà Tống để biết về sự thật.

            1. Nguyệt Lêhistorical materials keep reminding us the historical facts.

            historical site

            historical site

            di tích lịch sử

            Museums and other historical sites seem to be less attractive to local residents than to tourists.

            Bảo tàng và các di tích lịch sử dường như ít hấp dẫn với người dân địa phương hơn so với khách du lịch.

            1. English ClassThere are thousands of historic sites and attractions in Scotland. These include Neolithic Standing stones and Stone Circles

            consecutive years

            consecutive years

            nhiều năm liên tiếp

            He was the only man to win the tournament for three consecutive years in the 20th century.

            Anh ta là người duy nhất chiến thắng giải đấu suốt ba năm liên tiếp ở thế kỷ 20.

            1. English ClassThis report shows constituents who gave during the range of consecutive years.

            remnant of s.th

            remnant of s.th

            tàn dư (của cái gì đó)

            Collocations
            • the remnants of feudal ideology: tàn dư của tư tưởng phong kiến

            Remnants of the Imperial Palace can be seen right near the museum.

            Tàn dư của hoàng cung có thể được nhìn thấy ngay gần bảo tàng.

            1. English ClassThe remnants of Tropical Storm Julia have brought flooding to parts of Virginia and North Carolina

            the storage of historical artifacts

            the storage of historical artifacts

            cất giữ những hiện vật lịch sử

            Museums have always been important places for the storage of historical artifacts.

            Viện bảo tàng luôn là nơi quan trọng để cất giữ những hiện vật lịch sử.

              archaeological site

              archaeological site

              địa điểm khảo cổ, di tích khảo cổ

              Vietnamese archaeologists have discovered 23 tombs and antiques dating back 3,000 years ago at the Dong Ba Hoe, an archaeological site in Binh Thuan.

              Các nhà khảo cổ học Việt Nam đã phát hiện 23 ngôi mộ và các tác phẩm mĩ thuật cổ có niên đại 3000 năm tại hang động Bà Hòe, một di tích khảo cổ ở Bình Thuận

              1. English Classscientists discovered the most mystifying archaeological site in Russia in 1891

              (to) strengthen protection toward historic places

              (to) strengthen protection toward historic places

              tăng cường bảo vệ các di tích lịch sử

              Government should enact policies to strengthen protection toward historic places.

              Chính phủ nên có nhiều chính sách tăng cường bảo vệ các di tích lịch sử.

                (to) have a lucid comprehension of past and present

                (to) have a lucid comprehension of past and present

                có hiểu biết sáng suốt giữa quá khứ và hiện tại

                There is no doubt that when we have a lucid comprehension of past and present, we can build a bright future.

                Khi có được những hiểu biết sáng suốt giữa quá khứ và hiện tại, chắc chắn chúng ta sẽ có thể xây dựng một tương lai tươi sáng.

                  (to) mislead s.o about/ at to s.th

                  (to) mislead s.o about/ at to s.th

                  làm cho ai có một ý niệm hoặc ấn tượng sai về ai/ cái gì

                  You mislead me as to your intentions.

                  Anh đã làm cho tôi nghĩ sai về những ý định của anh.

                    (to) have a faint function

                    (to) have a faint function

                    có một chức năng mờ nhạt

                    Many people argued that history has a faint function or no use at all in the present context.

                    Nhiều người cho rằng, lịch sử có một chức năng mờ nhạt hoặc không còn được dùng nữa ở bối cảnh hiện tại.

                      (to) play a crucial role apprehending the present situation

                      (to) play a crucial role apprehending the present situation

                      đóng một vai trò quan trọng trong việc hiểu tình hình như hiện nay

                      I personally believe that history plays a crucial role apprehending the present situation.

                      Cá nhân tôi tin rằng lịch sử đóng một vai trò rất quan trọng việc hiểu tình hình như hiện nay.

                        a great deal of thoughts and deliberation

                        a great deal of thoughts and deliberation

                        rất nhiều suy nghĩ và cân nhắc

                        After a great deal of thoughts and deliberation, I decided to travel through the country to learn about Vietnamese history.

                        Sau rất nhiều suy nghĩ và cân nhắc, tôi quyết định đi khắp đất nước để tìm hiểu về lịch sử Việt Nam.

                          (to) ponder over

                          (to) ponder over

                          suy nghĩ, ngẫm nghĩ, cân nhắc

                          The more he pondered over the subject, the more difficult it seemed.

                          Anh ta càng suy nghĩ, thì vấn đề càng phức tạp.

                            a plethora of reasons

                            a plethora of reasons

                            nhiều lý do

                            There are a plethora of reasons why I think we should study history.

                            Tôi nghĩ có rất nhiều lý do để chúng ta nên học lịch sử.

                              (to) understand the evolution of mankind

                              (to) understand the evolution of mankind

                              hiểu được sự tiến hóa của nhân loại

                              History helps us understand the evolution of mankind.

                              Lịch sử giúp chúng ta hiểu được sự tiến hóa của nhân loại.

                              1. Phát NguyễnReading history and science books help us to understand the evolution of mankind through the time.

                              Bài tập trắc nghiệm 1
                              Bài tập trắc nghiệm 2
                              Kiểm tra kết quả
                              Close

                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                              Bắt đầu học