Unit 4: New Media

Bài học những cụm từ tiếng Anh học thuật được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 5-6.5] Unit 4: New Media (truyên thông mới). Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Có tổng cộng 48 cụm từ được liên kết trong bài học này. Bạn nên dành thời gian để học các cụm từ được mô phỏng bằng các Flashcards để đạt sự ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Sau đó hãy quay lại bài viết này để kiểm tra khả năng ghi nhớ của bạn.

New Media là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về sự thay đổi giữa truyền thông truyền thống và truyền thông mới và những tác động của nó tới cuộc sống hiện tại. Ce Phan đã giới thiệu tiếp tục 52 cụm từ tiếng Anh thông dụng khi nói về chủ đề  New Media (truyên thông mới) để các bạn tiện tham khảo và thực hành.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

 

the potential for s.th

the potential for s.th

khả năng/ tiềm năng cho (cái gì đó)

Collocations
  • potential energy/ customers/ candidates: năng lượng/ khách hàng/ ứng viên tiềm năng
  • (to) fulfil one's true potential.: phát huy tiềm năng thật sự của ai đó

He saw the potential for tourism industry with the location of the town.

Ông nhìn thấy vị trí của thị trấn có tiềm năng cho ngành công nghiệp du lịch.

  1. Hà HoàngMy teacher saw the potential for learing English when he reads a famous English book of Tom

(to) transform s.b/ s.th from s.th into s.th

(to) transform s.b/ s.th from s.th into s.th

thay đổi hoàn toàn vẻ bề ngoài hoặc tính chất của ai/ cái gì; biến đổi

Collocations
  • (to) transform into something: biến đổi (thành cái gì đó)
  • (be) completely/ rapidly/ gradually/ suddenly transformed: bị biến đổi một cách hoàn toàn / nhanh chóng/ dần dần / đột nhiên

A complete change of climate which transformed the area from a desert into a swamp.

Sự thay đổi toàn diện về khí hậu đã biến đổi vùng này từ sa mạc thành đầm lầy.

  1. Hà Hoànga complete change of your soul which tranformed you from a kind person into a selfish person.

the law of something

the law of something

luật lệ, quy luật, định luật về (cái gì)

Collocations
  • (to) obey the law: tuân thủ luật lệ
  • (to) break the law: vi phạm pháp luật
  • (be) within/ outside the law: đúng luật/ phạm luật

The new law of e-commerce comes into force next month.

Luật mới về thương mại điện tử sẽ có hiệu lực từ tháng sau.

  1. Hà HoàngIn 2007, the new law of graduation exam high school come into force

(to) evolve into something

(to) evolve into something

tiến triển, tiến hóa, phát triển dần dần thành cái gì đó

Collocations
  • (to) evolve from something: tiến hóa từ cái gì đó
  • (to) gradually/ slowly/ rapidly/ fully evolve: tiến hóa dần dần / chầm chậm / nhanh/ hoàn toàn

The protest movement has evolved into a well organized political party.

Các phong trào phản đối đã phát triển thành một đảng chính trị có tổ chức.

  1. Hà Hoànghistorical initial development of human evolve into a society

(to) experiment with something

(to) experiment with something

làm thí nghiệm, làm thử nghiệm với cái gì

Collocations
  • (to) experiment on/upon (somebody/ something): làm thử nghiệm trên (ai/ cái gì)
  • (to) experiment upon animals: thực nghiệm trên súc vật

He spent many hours each day learning and experimenting with various techniques.

Anh ta đã dành nhiều giờ mỗi ngày để học tập và thử nghiệm nhiều kỹ thuật khác nhau.

    (to) discourage s.b from doing s.th

    (to) discourage s.b from doing s.th

    can ngăn, ngăn cản ai đó làm việc gì

    Collocations
    • (be) actively/ firmly discouraged: được ngăn cản tích cực/ kiên quyết

    Nothing could discourage him from trying to improve himself by study.

    Không có gì có thể ngăn cản anh ta cố gắng thay đổi bản thân bằng việc học.

      feedback from someone

      feedback from someone

      sự phản hồi từ ai đó

      Collocations
      • feedback on something: sự phản hồi về điều gì đó
      • customer feedback: sự phản hồi của khách hàng
      • visual feedback: sự tương tác, sự phản xạ thị giác

      The album received positive feedback from music critics at the time of its release.

      Album đó đã nhận được phản hồi tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc khi nó được phát hành.

        in collaboration with someone

        in collaboration with someone

        cộng tác, hợp tác với ai đó

        Collocations
        • collaboration between (s.o and s.o): sự hợp tác giữa (ai với ai)

        The show was helped in collaboration with various public radio stations.

        Chương trình được giúp đỡ, với sự hợp tác của nhiều đài phát thanh công cộng.

          (to) keep in touch

          (to) keep in touch

          giữ liên lạc với nhau

          Collocations
          • (to) stay in touch/ (be) in touch: giữ liên lạc với nhau
          • (to) lose touch with/ (be) out of touch with: mất liên lạc với ai đó
          • (to) keep in touch with distant friends : giữ liên lạc với bạn bè ở xa

          How do you usually keep in touch with your friends?

          Bạn thường liên lạc với bạn bè bằng gì?

          5 bình luận khác

          1. Trang TranKeep in touch with people is how to express your concern to them 
            1 1 23/7/2015 16:10
            1. Ce Phankeeping .....concerns....

              0 24/7/2015 07:54

          2. Ce PhanI haven't kept in touch with her since she went abroad.

          online shopping platform

          online shopping platform

          trang mua sắm trực tuyến

          Collocations
          • (to) buy something online/ by mail order: Mua cho thứ gì trên mạng/ qua thư đặt hàng
          • (to) purchase something online: thanh toán thứ gì trên mạng

          Lazada is the biggest online shopping platform in Viet Nam where it is growing rapidly.

          Lazada là trang mua sắm trực tuyến lớn nhất tại Việt Nam có sự phát triển nhanh chóng.

            (be) set to take off

            (be) set to take off

            bùng nổ, "cất cánh"

            Mobile electronic commerce or m-commerce is soon set to take off in Viet Nam thanks to the increasing number of mobile phones and rapid internet development

            Thương mại điện tử di động hay m-commerce sẽ sớm bùng nổ tại Việt Nam nhờ số lượng điện thoại di động ngày càng tăng và sự phát triển internet nhanh chóng.

              (to) target the specific audience

              (to) target the specific audience

              hướng đến một nhóm khách hàng cố định

              One of the biggest advantages to advertise on Facebook is ability to target the specific audience.

              Một trong những lợi thế lớn nhất khi quảng cáo trên Facebook là khả năng hướng đến một nhóm khách hàng cố định.

              0 0

                modern media

                modern media

                phương tiện truyền thông hiện đại

                Stephen talked to his children about the effect of online community in modern media.

                Stephen đã nói chuyện với con mình về tác động của cộng đồng trực tuyến khi sử dụng phương tiện truyền thông hiện đại.

                0 0

                  (to) exposure to advertising

                  (to) exposure to advertising

                  tiếp xúc với quảng cáo

                  Parents should ensure that their children are protected from too much exposure to advertising.

                  Cha mẹ nên đảm bảo rằng con cái của mình được bảo vệ khỏi việc tiếp xúc quá nhiều với quảng cáo.

                  0 0

                    (to) tend to act upon on what they saw

                    (to) tend to act upon on what they saw

                    xu hướng hành động theo những gì họ nhìn thấy

                    Many TV programme could bring negative impact on children as children tend to act upon on what they saw.

                    Nhiều chương trình truyền hình mang lại tác động tiêu cực đến trẻ em bởi vì chúng có xu hướng hành động theo những gì chúng nhìn thấy.

                    0 0

                      (to) depict the affection of mass media

                      (to) depict the affection of mass media

                      mô tả những tác động của phương tiện truyền thông đại chúng

                      The globalization is a good instance to depict the affection of mass media, because individuals can see what is happening in other countries.

                      Toàn cầu hóa là ví dụ tốt để mô tả những tác động của phương tiện truyền thông đại chúng, vì ai cũng có thể nhìn thấy những thứ đang xảy ra ở các nước khác.

                      0 0

                        (to) play an important role

                        (to) play an important role

                        đóng vai trò quan trọng

                        The news media play a an important role in the modern world.

                        Các phương tiện truyền thông đóng một vai trò quan trọng trong thế giới hiện đại.

                        1 0
                        1. Ánh GàComplexion plays an important role in choosing clothes

                        Print media

                        Print media

                        xuất bản phẩm (gồm báo chí, tạp chí, brochure,...)

                        Thousands of his articles have found place in the print media over the years.

                        Hàng ngàn bài báo của ông đã xuất hiện trên các xuất bản phẩm trong nhiều năm qua.

                          accuracy of s.th

                          accuracy of s.th

                          sự đúng đắn, sự chính xác, độ chính xác

                          Collocations
                          • accuracy of measurement: độ chính xác của phép đó
                          • accuracy of this statement: độ chính xác của bản tuyên bố
                          • high accuracy: độ chính xác cao
                          • diagnostic accuracy: độ chính xác chẩn đoán

                          There has been much discussion over the accuracy of the data in consumer reports.

                          Hiện đã có nhiều cuộc thảo luận về độ chính xác của dữ liệu trong các báo cáo tiêu dùng.

                            (to) turn out

                            (to) turn out

                            hóa ra, hóa thành

                            Collocations
                            • (to) turn out better: thành ra tốt hơn, trở nên tốt hơn
                            • (to) turn out to be: hóa ra là

                            It was incredible that he turned out to be a liar.

                            Thật không thể tin rằng, hóa ra nó là một thằng nói dối.

                              latest fashions

                              latest fashions

                              hợp mốt, mới nhất, mốt mới nhất,

                              Collocations
                              • latest fashion trends: xu hướng mới nhất, xu hướng mốt nhất

                              The website began as a simple blog, with once daily posts on the latest fashion.

                              Ban đầu, trang web này như một blog đơn giản, mỗi ngày một lần có nhiều bài viết thông báo những mốt mới nhất.

                                (to) keep up with someone/ something

                                (to) keep up with someone/ something

                                theo kịp, bắt kịp ai/ cái gì (không thua kém)

                                Collocations
                                • (to) keep up with demand: theo kịp nhu cầu, bắt kịp nhu cầu
                                • (to) keep up with inflation: theo kịp sự lạm phát, bắt kịp sự lạm phát

                                A runner can't keep up with a cyclist.

                                Một người chạy bộ không thể theo kịp một người đi xe đạp.

                                  (to) attract attention to someone/ something

                                  (to) attract attention to someone/ something

                                  lôi cuốn, thu hút sự chú ý, gây sự chú ý đến ai đó/ cái gì đó

                                  Collocations
                                  • (to) attract interest: thu hút sự quan tâm, lôi cuốn sự quan tâm
                                  • (be) attracted to someone: bị lôi cuốn, hấp dẫn bởi ai

                                  She supported her husband during the presidential campaign without trying to attract attention to herself.

                                  Bà ta ủng hộ chồng mình trong suốt chiến dịch tranh cử tổng thống mà không cần cố gắng thu hút sự chú ý.

                                    (to) carry out research

                                    (to) carry out research

                                    thực hiện nghiên cứu

                                    Collocations
                                    • carry out a survey: thực hiện khảo sát
                                    • carry out a experiment: thực hiện một thí nghiệm
                                    • carry out a analysis: thực hiện một phân tích
                                    • carry out a test: thực hiện một thử nghiệm
                                    • carry out a study: thực hiện một nghiên cứu

                                    A Research Centre is set up for carrying out research work.

                                    Một Trung tâm nghiên cứu được thành lập để thực hiện công việc nghiên cứu.

                                    3 bình luận khác

                                    1. Hà Linhthe university will build a big house for pupil to carry out research science
                                    2. Phát NguyễnAll university in HCMC mostly have not had enough necessary equipments for student or even lecturer to carry out reasearch work.

                                    (to) do research on/ into something

                                    (to) do research on/ into something

                                    nghiên cứu, tiến hành nghiên cứu cái gì đó

                                    Collocations
                                    • (to) do research into/ on the spread of AIDS: nghiên cứu về sự lan truyền của bệnh AIDS
                                    • (to) do market research: tiến hành nghiên cứu thị trường
                                    • (be) well- researched: dày công nghiên cứu

                                    He left his teaching job to do research on medicine full-time.

                                    Anh ta từ bỏ công việc giảng dạy và dành toàn thời gian để tiến hành nghiên cứu y học.

                                    1. Phan ThủyDrugs were done researched by scientists

                                    in response to something

                                    in response to something

                                    đáp lại, đáp ứng, hưởng ứng (với cái gì đó)

                                    Collocations
                                    • in response to appeal: hưởng ứng lời kêu gọi
                                    • (be) created in response to: được tạo ra để đáp ứng với

                                    They did it in response to external pressures.

                                    Họ đã làm điều đó để đáp ứng với các áp lực từ bên ngoài.

                                    1. Trần KiênThe boys in my class bought gift in response to 14/2
                                    2. Trần KiênPolice have to use violence in response to commotion in 14/2

                                    the launch of something

                                    the launch of something

                                    sự phát hành, ra mắt (sản phẩm)

                                    Collocations
                                    • get (sth) ready for/ prepare (sth) for the launch of s.th: sẵn sàng/ chuẩn bị cho sự phát hành, ra mắt của (cái gì đó)

                                    Everyone is working hard to prepare for the launch of a new women's magazine.

                                    Mọi người đang làm việc rất chăm chỉ để chuẩn bị cho sự phát hành một tạp chí phụ nữ mới.

                                    1. Hà Hoàngthe launch of 7 iphone in 2016 to made change transform of human each other

                                    (to) publish something

                                    (to) publish something

                                    xuất bản cái gì đó (sách, báo...)

                                    Collocations
                                    • (be) recently published: được xuất bản gần đây

                                    He published his poems in order to get money.

                                    Ông đã xuất bản những bài thơ của mình để lấy tiền.

                                    0 0

                                      (to) restrict something

                                      (to) restrict something

                                      hạn chế, giới hạn

                                      Collocations
                                      • (to) restrict the use of alcohol: hạn chế việc dùng rượu
                                      • (to) restricted to a diet: phải ăn kiêng

                                      Having small children tends to restrict your freedom.

                                      Có con nhỏ làm hạn chế sự tự do.

                                      1. Hà HoàngNo good level English, your career promotion tends to restrict your success

                                      the reviews of something

                                      the reviews of something

                                      bài phê bình, sự phê bình của cái gì đó (một cuốn sách, film, game....)

                                      Collocations
                                      • scathing/ mixed reviews: sự phê bình gay gắt/ lẫn lộn (có khen, có chê)
                                      • (to) do/ write a review for s.th: viết bình luận/ nhận xét cho cái gì đó

                                      The show has good audience figures despite poor reviews in the press.

                                      Dù bị đánh giá là không hấp dẫn trên báo chí nhưng chương trình vẫn được nhiều khán giả quan tâm.

                                      1. Hà Hoàngthrough the reviews of that film, I will never see it
                                      2. Trần Yếnwhen I want to read a book and something, I will all read the review of reader

                                      Bài tập trắc nghiệm 1
                                      Bài tập trắc nghiệm 2
                                      Kiểm tra kết quả
                                      Close

                                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                      Bắt đầu học