Unit 3: Getting the message across (Truyền tải thông điệp)

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật về chủ đề Getting the message across (Truyền tải thông điệp) được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 5.0-6.5]. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Chủ đề tiếng Anh về phương pháp học tập  là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn đọc lại những bài hướng dẫn, các cách thức tương tác và thực hành để học tập tốt hơn. Một phần trong đó là những lời khuyên về cách học tiếng Anh hiệu quả qua các bài viết song ngữ. Bài học sẽ hướng dẫn cách học các từ khóa quan trọng và các bài học thực hành nghe-nói-đọc-viết.

Để đảm bảo số lượng những từ vựng cần thiết để tham gia vào các hoạt động thực tế khi nói về chủ đề này, bạn nên thực hành các bước như hướng dẫn bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

(to) learn to talk by copying what s.o hear

(to) learn to talk by copying what s.o hear

học nói bằng cách bắt chước những gì mà (ai đó) nghe thấy

Many people assume children learn to talk by copying what they hear.

Nhiều người cho rằng trẻ học nói bằng cách bắt chước những gì chúng nghe thấy.

  1. Nguyen Ho Phuong TramIf you want to speak Enghish fluently, You have to learn to talk by coppying what you hear.

(to) imitate s.o/ s.th

(to) imitate s.o/ s.th

bắt chước, làm theo (ai đó)/ (cái gì)

Children as young as four months of age have the ability to imitate adults.

Trẻ em bốn tháng tuổi có khả năng bắt chước như người lớn.

  1. English ClassImitating is an integral skill in learning a new language.

conversational skill

conversational skill

kỹ năng giao tiếp

She achieved command of the English language as well as conversational skills in German and Spanish.

Cô ấy đã thông thạo tiếng Anh cũng như những kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Đức và tiếng Tây Ban Nha.

  1. English ClassHe needs to brush up his conversation skills in French.

long-distance telephone

long-distance telephone

điện thoại liên lạc đường dài

He had tried to reach her by long-distance telephone, but without success.

Anh đã cố gắng liên lạc với cô bằng điện thoại đường dài, nhưng vẫn không được.

  1. English ClassLong-distance telephone calls do not cost a lot nowadays.

(to) lag behind

(to) lag behind

tụt lại đằng sau, tụt hậu

Although Vietnam used to be a leader in philosophical study, the country now lags behind.

Dù Việt Nam đã từng là nước đi đầu trong nghiên cứu triết học, thì hiện nay nước ta đang dần bị tụt hậu.

    an in-depth grasp of language

    an in-depth grasp of language

    có chiều sâu trong nắm bắt ngôn ngữ

    His work combines a masterful knowledge of philosophy, an in-depth grasp of language, and meticulous research.

    Tác phẩm của ông chứa đựng một kiến thức rộng lớn về triết học, có chiều sâu trong nắm bắt ngôn ngữ, và theo đó là sự hòa quyện các cách nghiên cứu tỉ mỉ.

      (to) pave the way for

      (to) pave the way for

      mở đường, chuẩn bị cho

      He hopes that his work can continue to pave the way.

      Ông hy vọng rằng tác phầm của mình có thể tiếp tục mở ra hướng đi mới.

      1. English ClassHe started to introduce books to every patron who ate at his restaurant and it paved a new way for the habit of reading.

      (to) master s.th

      (to) master s.th

      tinh thông, nắm vững

      Collocations
      • (to) master the English language: nắm vững tiếng Anh

      You can learn basic communication skills in weeks and master the basics of a foreign language in several months.

      Bạn có thể học kỹ năng giao tiếp cơ bản chỉ trong vài tuần, và sử dụng thuần thục một ngôn ngữ mới chỉ trong vài tháng.

        conversation in many languages

        conversation in many languages

        sự giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ

        Sometimes travelling the globe for work will force you to come up with ways to master conversation in many languages.

        Đôi khi việc phải thường xuyên di chuyển giữa các nước vì vấn đề công việc sẽ buộc bạn phải tìm cách để giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ.

        1. Tsubasa HoHCM is a great leader with a brilliant gift of mastering conversations in many languages.

        (to) respond to simple queries from strangers

        (to) respond to simple queries from strangers

        đáp lại những câu hỏi cơ bản từ những người lạ

        When he first needs to learn a language, Lewis compiles a script of sorts for himself so that he can respond to simple queries from strangers.

        Khi bắt đầu học ngoại ngữ, ông liệt kê những bối cảnh thường gặp trong đời sống hàng ngày để từ đó học cách đáp lại những câu hỏi cơ bản từ những người lạ.

          facial expression

          facial expression

          biểu hiện trên khuôn mặt

          There is no language more eloquent or more easily understood than the language of facial expression.

          Không có ngôn ngữ nào có thể lột tả được ý nghĩ hay dễ hiểu hơn bằng những biểu hiện trên khuôn mặt.

            oral communication

            oral communication

            giao tiếp bằng lời nói

            A manager may not be inclined to hire an employee with poor oral communication skills.

            Một nhà quản lý có thể không có khuynh hướng thuê một nhân viên có kỹ năng giao tiếp kém.

              nonverbal communication

              nonverbal communication

              giao tiếp qua nét mặt, cử chỉ, chứ không dùng lời nói

              Collocations
              • verbal communication: giao tiếp bằng lời nói

              John Mole teaches people all over the world how to understand nonverbal communication.

              John Mole dạy cho mọi người trên khắp thế giới hiểu được cách chúng ta giao tiếp bằng cử chỉ, nét mặt.

                eye contact

                eye contact

                giao tiếp bằng mắt

                During dinner, they sit opposite each other, she never talks or makes eye contact with him.

                Suốt bữa tối, họ ngồi đối diện nhau, cô ấy chẵng thèm nói chuyện hay nhìn anh ta.

                1. English ClassShe rarely made eye contact when she talked to someone younger.

                body language

                body language

                ngôn ngữ cơ thể (biểu lộ cảm giác qua cách đi, đứng, di chuyển..., chứ không phải bằng lời nói)

                Shaking hand is an important part of body language.

                Động tác bắt tay là một phần quan trọng của ngôn ngữ cơ thể.

                1. English ClassBody language helps a presentation more animated.

                spoken word

                spoken word

                lời nói

                Collocations
                • by word of mouth : bằng lời nói, truyền khẩu
                • high (hard, warm, hot, sharp) words: lời nói nặng

                It can also sometimes be harder to understand spoken words over a telephone.

                Đôi khi cũng rất khó để hiểu lời nói qua điện thoại.

                1. Phát NguyễnI could not take back my spoken word to her. I knowed it hurt her painfully

                face to face

                face to face

                đối mặt (gặp nhau trực tiếp)

                I really should talk with her face to face.

                Tôi thật sự nên nói chuyện trực tiếp với cô ấy.

                  (be) ashamed of

                  (be) ashamed of

                  xấu hổ, hổ thẹn

                  She was deeply ashamed of her behaviour at the party.

                  Cô ấy rất xấu hổ vì cách cư xử của mình tại bữa tiệc

                  1 bình luận khác

                  1. Phát Nguyễnit will be ashamed of mine if i get a lower score in chemistry. I am always a top of chemistry class
                  2. Hồ NhậtI am always ashamed of singing in front of the class.

                  (to) make concession

                  (to) make concession

                  nhượng bộ, nhân nhượng

                  She made no concession to his age; she expected him to work as hard as she did.

                  Cô ấy đã không nhượng bộ tuổi tác của anh ấy; cô mong anh ấy làm việc chăm chỉ như cô đã làm.

                  1. Thuy DuongThe meeting is very taut. No one made concession.
                  2. English ClassI explained to her that increased traffic during the time it was raining was the reason for late delivery, but she made no concession to it.

                  (to) make contact with

                  (to) make contact with

                  được nói với, được gặp

                  I finally made contact with her in Paris.

                  Cuối cùng tôi đã gặp được cô ta ở Paris.

                    cognitive science

                    cognitive science

                    nhận thức khoa học

                    Cognitive science tends to view the world outside the mind much as other sciences do.

                    Nhận thức khoa học có xu hướng nhìn nhận thế giới ngoài tâm trí nhiều như các khoa học khác làm.

                      Bài tập trắc nghiệm 1
                      Bài tập trắc nghiệm 2
                      Kiểm tra kết quả
                      Close

                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                      Bắt đầu học