Từ vựng tiếng Anh học thuật Unit 3: Getting from A to B

Bài học những từ vựng tiếng Anh học thuật thông dụng được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 4-5] Unit 3: Getting from A to B. Đây cũng là một phần trong chủ đề tiếng Anh: Giao thông (Transport) được Ce Phan giới thiệu trên hệ thống Timeline Learning.

Bạn nên dành thời gian để học các cụm từ được mô phỏng bằng các Flashcards để đạt sự ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Sau đó hãy quay lại bài viết này để kiểm tra khả năng ghi nhớ của bạn.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2,3

(to) aim to do something

(to) aim to do something

cố gắng đạt được một điều gì đó, nhằm mục đích làm điều gì đó

Collocations
  • the aim of something: mục đích của cái gì đó
  • with the aim of doing something: với mục đích làm điều gì đó
  • to state the aim: đề ra mục tiêu

These books aim to show the candidates journey over the two years of study.

Những cuốn sách này nhằm mục đích hướng dẫn các ứng viên về một quãng thời gian học tập trong 2 năm.

3 bình luận khác

  1. Vivu Vovani have a dream to become a lawyer with the aim of protecting human right, especially at woman right. you know, what i have to do to get the aim of my life is to state many aims.Firstly,...
  2. Phan ViệtThe city government aims to minimize the traffic congestion in the city centre by 2030.

alternative energy

alternative energy

năng lượng thay thế

Collocations
  • alternative to something: sự thay thế cho thứ gì đó
  • alternative medicine: loại thuốc thay thế, liều thuốc thay thế
  • alternative route: lộ trình thay thế, lối đi khác

He is currently working as an electrician working on alternative energy systems.

Anh ấy đang làm việc như một kỹ thuật viên điện với công việc liên quan tới những hệ thống năng lượng thay thế.

  1. Nu Núng NínhScientist have tried their best to find alternative energy which can replace for depleting resources
    0 1 20/9/2015 15:42
    1. Ce PhanScientists have ...

      0 28/9/2015 11:53

  2. Kiều Huê Nguyễnwe need alternative energy which reduce the short of natural resources

at a reduced price

at a reduced price

ở (với) mức giá giảm

They also had to sell many obstructed-view tickets at a reduced price.

Họ cũng đã phải bán những tấm vé còn lại với mức giá giảm.

  1. Nu Núng NínhThe concert still have many blanks, so they have to sell remaining tickets at a reduced price
    0 1 20/9/2015 15:37
    1. Ce Phan... still has..

      0 28/9/2015 11:52

  2. Kiều Huê Nguyễnordinary, many people wait until the end of mid-autumn so that they can buy cakes with reduced price

avoid

avoid

không làm, tránh làm điều gì đó

Collocations
  • (to) avoid confusion: tránh sự nhầm lẫn
  • (to) avoid relegation: tránh xuống hạng
  • (to) avoid civilian casualties: tránh thương vong dân sự
  • (to) avoid religious persecution: tránh đàn áp tôn giáo
  • (to) avoid further bloodshed: tránh đổ máu thêm
  • (to) avoid further internal conflicts: tránh các xung đột nội bộ
  • (to) avoid direct confrontation: tránh đối đầu trực tiếp
  • (to) avoid the death penalty: tránh án tử hình
  • (to) avoid giving offence: tránh hành vi phạm tội

The women killed both themselves and their children in order to avoid slavery.

Những người phụ nữ đã tự giết chính bản thân và con cái họ để tránh kiếp nô lệ.

Grammar

    cancel

    cancel

    hủy bỏ

    Collocations
    • forced to cancel: buộc phải hủy bỏ
    • decided to cancel: quyết định hủy bỏ
    • threatened to cancel: bị đe dọa phải hủy bỏ
    • (to) cancel the contract: hủy bỏ hợp đồng
    • (to) cancel the event: hủy bỏ một sự kiện
    • (to) cancel the plan/ the project: hủy bỏ một kế hoạch, một dự án
    • (to) cancel due to: hủy bỏ do

    The band was forced to cancel some of these shows because of drug issues.

    Ban nhạc bị bắt buộc phải hủy bỏ một số các chương trình vì vấn đề ma túy.

    Grammar

      competition

      competition

      sự cạnh tranh, cuộc thi

      Collocations
      • the all-around competition: cuộc thi xếp loại chung
      • postseason competition: Lượt đấu playoff
      • The head-to-head competition : Thi đấu đối đầu trực tiếp
      • international competition: thi đấu quốc tế, cạnh tranh quốc tế
      • (to) increase competition: tăng sự cạnh tranh

      Boy won a silver medal in the individual all-around competition.

      Cậu bé đã giành được huy chương bạc trong phần thì cá nhân biểu diễn.

      Grammar
      • :

        convenience

        convenience

        sự tiện lợi, sự tiện nghi, sự tiện dụng

        Collocations
        • comfort and convenience: thoải mái và tiện lợi
        • convenience store: cửa hàng tiện lợi
        • marriage of convenience: kết hôn giả
        • a matter of convenience: vấn đề về sự thuận tiện
        • convenience of reference: tiện để tham khảo
        • modern convenience: tiện nghi hiện đại

        We should say something here of the comforts and conveniences provided for the passengers on these early trips.

        Chúng ta nên nói những điều để mang đến sự thoải mái và tiện ích cho hành khách trên những chuyến đi sớm.

          data

          data

          dữ liệu

          Collocations
          • data analysis: sự phân tích dữ liệu
          • data center: trung tâm dữ liệu
          • data collection: sự thu thập dữ liệu
          • data storage: sự lưu trữ dữ liệu
          • data structure: cấu trúc dữ liệu
          • data processing: xử lý dữ liệu
          • data management: quản lý dữ liệu
          • data and metadata: dữ liệu và siêu dữ liệu

          He also published a number of important articles on data analysis procedures.

          Ông ấy cũng công bố những bài báo quan trọng về các quy trình phân tích dữ liệu.

            (to) charge transportation fees

            (to) charge transportation fees

            tính phí giao thông

            Like any public schools, it is allowed to Like any public schools, it is allowed to charge transportation fees, but they are not tied to the tuition fees.

            Giống như bất kỳ trường học khác, trường học này được phép thu phí đi lại, nhưng chi phí đó lại không tính chung với học phí.

              (to) control chaos

              (to) control chaos

              kiểm soát sự hỗn loạn, ngổn ngang

              In lab experiments that study chaos theory, approaches designed to control chaos are based on certain observed system behaviors.

              Trong các thí nghiệm nghiên cứu lý thuyết hỗn loạn, các cách tiếp cận được thiết kế để kiểm soát sự hỗn loạn được dựa trên một số hành vi được ghi lại trên

                public transportation

                public transportation

                giao thông công cộng

                There is easy access to public transportation for students to get around.

                Thật dễ dàng để tiếp cận với giao thông công cộng đối với các sinh viên muốn đi đây đó.

                  commuter

                  commuter

                  Người đi lại trên những tuyến đường (với phương tiện đi lại) nhất định

                  Commuters go to numerous places during the day while waiting for their classes.

                  Hành khách đi đến nhiều nơi trong ngày trong khi chờ đợi những lớp học của họ

                  1. Nguyễn TâmCommuters on this street are always pissed off with way too long red light

                  global issue

                  global issue

                  vấn đề mang tính toàn cầu

                  He took that major as he was interested in global issues and international organizations.

                  Anh ấy đã theo học ngành học đó vì anh ấy cảm thấy hứng thú với những vấn đề mang tính toàn cầu và những tổ chức quốc tế

                    automation system

                    automation system

                    hệ thống tự động hóa

                    This new automation system uses the latest technology to provide a great user experience.

                    Hệ thống tự động hóa mới này sử dụng công nghệ mới nhất để cung cấp trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng.

                      traffic congestion

                      traffic congestion

                      tắc nghẽn giao thông

                      The ring roads will help to avoid traffic congestion in this area.

                      Các đường vành đai sẽ giúp tránh ùn tắc giao thông ở khu vực này.

                        traffic accident

                        traffic accident

                        tai nạn giao thông

                        He lost both his legs in a traffic accident at the age of eight

                        Lúc lên 8 tuổi, anh ta đã bị mất cả hai chân trong một tai nạn giao thông.

                          (to) get stuck in traffic

                          (to) get stuck in traffic

                          kẹt xe, tắt đường

                          Sorry I was late for the meeting today. I got stuck in traffic.

                          Xin lỗi hôm nay tôi đã đến họp muộn. Tôi bị kẹt xe.

                          5 bình luận khác

                          1. Khanh HoSince have a new road , I didn't get stuck in traffic
                            0 2 29/7/2015 16:05

                            1 trả lời khác

                            1. Như Khó Hiểuwhere is the new road? 

                              0 3/8/2015 11:34

                          2. Duong ThuyThe atmosphere in my hometown is very fresh and the road never gets stuck in traffic
                            1 1 30/7/2015 14:10
                            1. Ce Phanvery fresh and you never get ....

                              0 31/7/2015 07:45

                          rush hour

                          rush hour

                          giờ cao điểm

                          Travel time is longer during rush hour times due to large volume of traffic.

                          Thời gian đi lại vào giờ cao điểm sẽ lâu hơn vì khối lượng giao thông quá lớn.

                            traffic calming

                            traffic calming

                            Các hệ thống nhằm giảm thiểu tốc độ trên đường

                            They’re planning to install traffic calming measures in the area.

                            Họ đang quy hoạch để lắp đặt những biện pháp để giảm thiểu tốc độ lưu thông trên đường trong khu vực này.

                            1. Thuy DuongInstall traffic claming is the way to reduce traffic accidents.

                            oncoming traffic

                            oncoming traffic

                            Phương tiện đi trái chiều

                            Do you see that sign? It means you have to give way to oncoming traffic.

                            Bạn có thấy bản hiệu kia không? Nó có nghĩa là chúng ta phải nhường đường cho phương tiện giao thông trái chiều đấy.

                            1. Thuy DuongThe oncoming traffic in the one way is the cause of accidents and trafficjams.
                            2. Trần HoaHe drove over speed limit so he crushed into an oncoming traffic

                            (to) hold up traffic

                            (to) hold up traffic

                            Dừng luồng giao thông, chặn đường

                            Sorry, I’m late. An elephant was holding up traffic on Oxford Street.

                            Xin lỗi, tôi đến trễ. Một con voi đã chặn đường giao thông trên đường Oxford.

                            1. Thuy DuongSeveral roads leading into the city center is blocked because the rally in the center today

                            heavy traffic

                            heavy traffic

                            Giao thông tắt nghẽn, phương tiện di chuyển chậm chạp

                            Sorry, I’m late. I was stuck in heavy traffic for an hour.

                            Xin lỗi tôi đến trễ. Tôi đã bị mắc kẹt vào dòng giao thông tắt nghẽn cả tiếng đồng hồ

                            1. Thuy DuongHo Chi Minh city have spent billion dollars to finding solutions to solve the traffic jams. In rush hours, haevy tranffic for hours makes people feel very disgruntled.

                            air traffic

                            air traffic

                            giao thông đường hàng không

                            Delays may continue as technicians are trying to solve problems with air traffic control.

                            Những sự trì hoãn sẽ tiếp tục khi mà những kỹ thuật viên vẫn đang cố gắng đối phó với những vấn đề về kiểm soát giao thông hàng không.

                            1. Thuy DuongAir traffic often is subject to security threats

                            comfortable and cheap transportation

                            comfortable and cheap transportation

                            giao thông thoải mái và giá rẻ

                            If there is comfortable and cheap transportation such as buses and trains, people will choose to use it rather than driving.

                            Nếu có giao thông thoải mái và giá rẻ tương tự như xe buýt và xe lửa thì mọi người sẽ chọn sử dụng chúng thay vì tự lái xe.

                              flexible timetables

                              flexible timetables

                              thời gian biểu linh hoạt

                              For instance, people can now work from home and meetings can be held as video conferences, workers could be given flexible timetables.

                              Ví dụ, mọi người bây giờ có thể làm việc tại nhà và các cuộc họp có thể được tiến hành qua video, nhân viên thì có thể làm việc với thời gian biểu linh hoạt

                                (be) used efficiently

                                (be) used efficiently

                                được sử dụng một cách hữu hiệu

                                Moreover, cars and road space are not used efficiently, this causes traffic jams during the rush hour

                                Hơn nữa, xe hơi và không gian đường phố thì không được sử dụng một cách hữu hiệu. Kết quả là, điều này đã gây ra kẹt xe vào giờ cao điểm 

                                  (to) travel at the same time

                                  (to) travel at the same time

                                  đi lại trong khoảng thời gian giống nhau

                                  Another reason that most of people live in the suburbs outside of the city center and they often travel at the same time of the day.

                                  Một yếu tố khác nữa là hầu hết những người sống ở ngoài ô ở bên ngoài trung tâm thành phố và họ thường đi lại trong cùng thời gian trong ngày

                                    Bài tập trắc nghiệm 1
                                    Bài tập trắc nghiệm 2
                                    Kiểm tra kết quả
                                    Close

                                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                    Bắt đầu học