Unit 2: People’s lives

Bài học những cụm từ tiếng Anh quan trọng được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 4-5] Unit 2: People’s lives. Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Có tổng cộng 48 cụm từ được liên kết trong bài học này. Bạn nên dành thời gian để học các cụm từ được mô phỏng bằng các Flashcards để đạt sự ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Sau đó hãy quay lại bài viết này để kiểm tra khả năng ghi nhớ của bạn.

People’s lives là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về cuộc đời của một ai đó. Bạn có thể mô tả về hình sáng bề ngoài cũng như tính cách, nghề nghiệp và thành tựu của họ. Ce Phan đã giới thiệu tiếp tục 52 cụm từ tiếng Anh thông dụng khi nói về chủ đề Cuộc sống & Con người (People’s lives) để các bạn tiện tham khảo và thực hành.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

 

Xem lại bài trước: Unit 1: The great places to be

an account of something

an account of something

báo cáo, tường thuật, miêu tả chuyện gì đó

Collocations
  • give an account: cho tài khoản
  • write an account: viết tài khoản
  • publish an account: công bố tài khoản
  • a full account: báo cáo đầy đủ
  • detailed account: tài khoản chi tiết
  • brief account: tường thuật ngắn gọn
  • a first-hand account: bản kê khai gốc.
  • eye-witness account: lời khai nhân chứng
  • personal account: tài khoản cá nhân
  • (to) give an account of something: thuật lại chuyện gì

She gave an account of her sister's life before her disappearance.

Cô ấy miêu tả cuộc sống của chị cô ấy trước khi chị cô ấy mất tích

Grammar

1 bình luận khác

  1. Kiều Huê NguyễnYour account of internship is good, I guess you are getting high mark
  2. Khanh HoCould you give me your facebook account now? We will chat of something in that.
    0 1 12/9/2015 15:27
    1. Ce Phan.... we will have a chitchat over there.

      0 15/9/2015 06:44

ancient times

ancient times

thời cổ đại, thời xa xưa

Collocations
  • ancient Greek/ Egyptian/ Roman: Hy Lạp/ Ai cập/ La Mã cổ đại
  • ancient city: thành phố cổ
  • ancient history: lịch sử cổ đại
  • Ancient Monument/ temple: Đài tưởng niệm/ ngôi đền cổ xưa
  • an ancient parish: một giáo xứ cổ xưa

We now know that people have lived in the area since ancient times.

Bây giờ chúng ta biết rằng con người sống trong khu vực này từ thời xa xưa

Grammar

  1. Nu Núng NínhHuman created many great constructions since accient times which was often destroyed by natural.

(to) award for someone

(to) award for someone

tặng thưởng cho ai đó, trao tặng cho ai đó

Collocations
  • award-winning: Đoạt giải thưởng
  • award in: giải thưởng trong lĩnh vực gì đó/ trong năm nào đó
  • award nomination: giải thưởng được đề cử
  • award as: nhận giải thưởng như là
  • award ceremony: lễ trao giải
  • prestigious award: giải thưởng danh giá
  • Academy Award: Giải thưởng Hàn lâm

He has produced several books and has been awarded for his work.

Anh ta đã xuất bản nhiều cuốn sách và anh ấy đã được tặng thưởng cho thành tựu ấy.

  1. Nu Núng NínhTo encourage children to study harder, their parent often promise to award for them a gift when kid get the high mark.
    0 1 9/9/2015 23:11
    1. Ce Phan... their parents ... when they get the high marks (Singular and plural nouns) 

      0 11/9/2015 10:02

  2. Kiều Huê NguyễnShe worthly award for her contribution to the organization
    0 1 14/9/2015 23:15
    1. Ce Phanit's a good example

      0 18/9/2015 09:14

fringe benefits

fringe benefits

phúc lợi phi tiền tệ, phụ cấp

Collocations
  • benefit match: trận đấu tri ân, trận đấu phúc lợi
  • benefit show: chương trình biểu diễn tri ân
  • a defined-benefit plan: Chương trình phúc lợi trợ cấp xác định dựa trên thời gian làm việc và mức lương
  • cost-benefit analysis: phân tích chi phí và lợi ích
  • to benefit by: được hưởng lợi ích do/ nhờ/ bởi
  • benefit to: lợi ích cho ai đó
  • to benefit from: hưởng lợi ích từ
  • benefit of: lợi ích của ai/ cái gì

Those who have questions concerning fringe benefits are advised to consult their employee handbook.

Những người có câu hỏi liên quan tới phụ cấp thì được khuyên nên tham khảo thêm trong bộ luật lao động.

    (be) combined to do something

    (be) combined to do something

    được kết hợp lại để làm điều gì đó

    Collocations
    • to combine with: kết hợp với ai/ cái gì
    • to combine into: kết hợp thành
    • to combine all: kết hợp tất cả
    • to combine both: kết hợp cả hai
    • the combined harvester: máy gặt đập liên hợp
    • the combined forces: các lực lượng phối hợp

    The two terms have now being combined to better describe the people.

    Hai thuật ngữ này đã được kết hợp lại để mô tả tốt hơn về người.

    1. Kiều Huê NguyễnWe had better combined to complete the report, I believe we can sbmit the teacher on time
      0 1 14/9/2015 23:06
      1. Ce Phanwe had better combine to .... submit to teacher...

        0 18/9/2015 09:13

    commentary on something

    commentary on something

    bài bình luận (lời bình) về chuyện gì đó

    Collocations
    • commentary from someone: lời bình luận từ ai đó
    • commentary of: lời bình luận về/ của ai đó
    • audio commentary by someone: phụ trách âm thanh bởi
    • to provide commentary for: nói lời bình cho ...

    The film serves as a general commentary on the military use of children.

    Bộ phim trình chiếu như là một lời bình phẩm chung về việc sử dụng trẻ em trong quân lực.

    1. Kiều Huê Nguyễnthe famous person always get commentary on their activities of many people
      0 1 14/9/2015 23:14
      1. Ce Phan... from many people.

        0 18/9/2015 09:14

    2. Nguyễn Tuấn MinhIn fact to, after  big match tv program always show   the commentary on player

    the community of something

    the community of something

    cộng đồng của điều gì/ tộc người/ chủng người

    Collocations
    • Community College: Trường Cao Đẳng Cộng đồng
    • community service: dịch vụ cộng đồng
    • community development: phát triển cộng đồng
    • community-based bank/ club/ organization: Ngân hàng/ CLB/ tổ chức phục vụ cho lợi ích cộng đồng
    • American community: cộng đồng người Mỹ

    Outside in the small communities of the municipality, agriculture is still the most important economic activity.

    Ngoài các cộng đồng nhỏ của đô thị, nông nghiệp vẫn là ngành kinh tế quan trọng nhất.

    1. Kiều Huê NguyễnThe communities of Vietnamese live in foreign country often len a hand to poor children so that they can continue their study
      0 1 14/9/2015 23:04
      1. Ce PhanThe communities..... foreign countries..lend

        0 18/9/2015 08:48

    2. Nguyên BaoCommunity of foreign have changed area for a week

    the compass of someone

    the compass of someone

    giới hạn hiểu biết/ năng lực của ai đó

    Collocations
    • compass and straightedge: Compa và thước kẻ
    • compass rose: la bàn hình hoa hồng
    • compass needle: la bàn kim
    • compass directions: hướng la bàn
    • pocket compass: la bàn bỏ túi

    In short, they may do anything within the compass of human power.

    Tóm lại, họ có thể làm bất cứ điều gì trong giới hạn nguồn nhân lực của họ.

    1. Kiều Huê NguyễnPlease tell me your problem, I 'll help you within the compass of my abilities
      0 1 14/9/2015 22:58
      1. Ce Phan... my ability.

        0 18/9/2015 08:47

    the context of something

    the context of something

    trong bối cảnh gì đó

    Collocations
    • political context: Bối cảnh chính trị
    • historical context: bối cảnh lịch sử
    • social context: bối cảnh xã hội

    Ideas are to meet the function and context of space, forms and construction

    Những ý tưởng phải hợp về chứng năng và bối cảnh của không gian, cấu trúc và việc xây dựng.

    1 bình luận khác

    1. Nu Núng NínhCustome for important events have to choose carefully, not only fit with your body, but they also suitable with the context of place you will go.
      0 1 23/9/2015 21:49
      1. Ce Phanit's a good example.

        0 28/9/2015 15:33

    2. Vân Hột MítIn context of modernization, people left behind many worthy traditional values.

    definition of something

    definition of something

    sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...)

    Collocations
    • definition digital: độ nét kỹ thuật số
    • definition for something: định nghĩa cho cái gì đó
    • high-definition television: truyền hình có độ sắc nét cao
    • standard-definition simulcast: truyền thanh và truyền hình có chất lượng ở mức chuẩn
    • legal definition: định nghĩa chính thức
    • high definition feed: nguồn cung cấp dữ liệu có độ nét cao

    There are numerous definitions of religion and only a few are stated here.

    Có nhiều định nghĩa về tôn giáo và chỉ có một số ít được nêu ra ở đây.

    1. Kiều Huê NguyễnWe need to definition of our mission on national and foreign market
      0 1 14/9/2015 22:52
      1. Ce PhanWe need the definition of our mission ....

        0 18/9/2015 08:47

    2. Nguyễn Tuấn Minh I want to definition of target learning english, then i must make schedule to improve more english

    a humanities degree

    a humanities degree

    cử nhân khoa học nhân văn

    Collocations
    • degree of something: mức độ của cái gì đó
    • degree in economics: văn bằng kinh tế
    • degree programs: chương trình đào tạo có cấp bằng
    • first-degree murder: giết người cấp độ 1

    Job seeking can be difficult for many humanities graduates.

    Tìm việc là rất khó khăn đối với sinh viên tốt nghiệp cử nhân khoa học nhân văn.

    3 bình luận khác

    1. Dung VõThe college awarded him an honorary doctor of humanities degree in 1987. 
    2. My Võ Lê ViệtHe also attended the A College and a transfer to B University to study for his humanities degree

    (to) establish oneself

    (to) establish oneself

    ổn định cuộc sống; khẳng định bản thân

    Collocations
    • to establish a government: lập chính phủ
    • to establish diplomatic relations: kiến lập quan hệ ngoại giao
    • to establish one's reputation: củng cố thanh danh
    • to establish one's health: lấy lại sức khoẻ
    • to establish oneself: sinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống

    He also established himself as a successful character actor in television and film.

    Ông cũng khẳng định hình như là một diễn viên thành công với nhân vật trong truyền hình và phim ảnh.

    1. Adam DuongTim Cook established himself in the smartphone, Event 9th, Sep is a classic example
      0 1 12/9/2015 22:15
      1. Ce Phan... established himself in the smartphone market. It's very impressive in the opening day for a new Iphone on Sep 9th.

        0 18/9/2015 08:37

    2. Kiều Huê NguyễnEveryone want to established themselves, so am I
      0 1 14/9/2015 22:47
      1. Ce PhanEveryone wants to establish...

        0 18/9/2015 08:46

    eventually become

    eventually become

    cuối cùng cũng trở thành

    Collocations
    • eventually lead to: cuối cùng cũng dẫn đến
    • eventually win: cuối cùng cũng thắng
    • eventually go bankrupt: cuối cùng cũng phá sản

    Although the pair do not get along at first, they eventually become good friends.

    Mặc dù cặp đôi này không hòa thuận ngay từ đầu, nhưng cuối cùng họ cũng trở thành những người bạn tốt.

    3 bình luận khác

    1. Nguyễn Tuấn MinhI eventually become employees of abc company and im proud of about it
    2. Ce Phan... becomes different in comparison the past and the present.

    expedition to somewhere

    expedition to somewhere

    cuộc hành trình, cuộc thám hiểm đến nơi nào đó

    Collocations
    • expedition against ...: cuộc viễn chinh chống lại ...
    • expedition led by ...: cuộc viễn chinh được dẫn dắt bởi ...
    • military expedition: viễn chinh quân sự
    • punitive expedition: cuộc chinh phạt

    In October he and his brothers went on a brief expedition to the French coast.

    Vào tháng mười, ông và các anh em của ông có một chuyến thám hiểm ngắn trên các bờ biển Pháp.

    1. Adam DuongA lot of countries organized more expedition to Mars to find life in the space and They hope that the near day, people will go to there!
      0 1 12/9/2015 21:53
      1. Ce Phan... they hope that they can find another living areas for human

        0 18/9/2015 08:35

    2. Kiều Huê NguyễnWhen I was a chid, I dreamed of a day I would have an expedition to out of the earth
      0 1 14/9/2015 22:39
      1. Ce Phan... to somewhere are our of the earth.

        0 18/9/2015 08:43

    experiment demonstrates something

    experiment demonstrates something

    Thí nghiệm cho thấy một điều gì đó

    Collocations
    • experiment with something: cuộc thử nghiệm với thứ gì đó
    • agricultural experiment: thử nghiệm nông nghiệp
    • scientific experiment: thử nghiệm khoa học
    • dangerous experiment: thí nghiệm nguy hiểm

    His experiments demonstrated that plants alter their shape at night.

    Thí nghiệm của ông đã chứng minh rằng thực vật làm thay đổi hình dạng của chúng vào ban đêm.

      extensive use of something

      extensive use of something

      ứng dụng rộng rãi của thứ gì đó

      They also made extensive use of new materials and manufacturing methods developed at the time.

      Họ cũng đã sử dụng rộng rãi vật liệu mới, phương pháp sản xuất tiên tiến vào thời điểm đó.

        formal education

        formal education

        giáo dục chính quy, đào tạo chính quy

        Collocations
        • formal education systems: hệ thống giáo dục chính quy
        • no formal education (non-formal education): giáo dục không chính quy
        • limited formal education: giáo dục chính quy còn hạn chế

        After his formal education he was placed in charge of the entire field.

        Sau khi được đào tạo chính quy, anh ấy đã đảm trách toàn bộ lĩnh vực này.

        1. Nguyễn Tuấn MinhHow do u see about formal education in vietnam?

        generation of something

        generation of something

        thế hệ thuộc đối tượng (hoặc nhóm người nào đó)

        Collocations
        • generation to generation: thế hệ này qua thế hệ khác
        • previous generation: thế hệ trước
        • each generation: Mỗi thế hệ
        • present generation: thế hệ hiện tại

        West lake has attracted generations of writers by its beautiful view and culture.

        Hồ Tây đã lôi cuốn nhiều thế hệ nhà văn bởi vẻ đẹp và giá trị văn hóa của nó.

          individual interest

          individual interest

          quyền lợi cá nhân

          Collocations
          • to give individual attention to someone: chú ý đến ai
          • an individual style of writing: một văn phòng độc đáo
          • individual rights: quyền cá nhân
          • individual liberty: tự do cá nhân

          There is not only an individual interest but an interest of the whole community.

          Không chỉ có quyền lợi cá nhân mà còn có cả lợi ích của cộng đồng.

          1. Nhuh NguyenHuman rights is an individual interest of people 

          (to) interrupt one’s activity

          (to) interrupt one’s activity

          làm gián đoạn hoạt động của ai đó

          Collocations
          • to interrupt the course: ngưng khóa học
          • to interrupt the flow: ngăn dòng chảy

          He interrupted his thoughts as he saw one of the man coming back.

          Ông ấy bị gián đoạn suy nghĩ của mình khi nhìn thấy một người đàn ông quay trở lại.

          1. Nhuh NguyenMy dreams be always interrupted by my mom whenever she wakes me up
            0 1 31/10/2015 14:27
            1. Ce PhanMy dreams are always interrupted my mom because she iss the one who wakes me up every early morning. 

              0 31/10/2015 16:06

          (to) memorise something

          (to) memorise something

          ghi nhớ, thuộc lòng

          Afterwards, the girls are given some time off to memorise their lines.

          Sau đó, những cô gái được cho một khoảng thời gian trống để học thuộc lời thoại.

          1 bình luận khác

          1. Nguyễn Tuấn MinhI was trying memorise volcabulary in vobmapping 
            0 1 28/9/2015 14:35
            1. Ce PhanI am trying to memorise volcabularies ...

              0 28/9/2015 15:46

          2. Ánh ChiakiI always to memorise the useful advice of my father

          (to) preserve order

          (to) preserve order

          giữ được trật tự

          Collocations
          • to preserve someone from the cold: giữ cho ai khỏi lạnh
          • to preserve a youthful appearance: giữ được vẻ trẻ trung
          • to preserve and protect: bảo tồn và bảo vệ
          • nature preserve: bảo tồn tự nhiên

          To try to preserve order, the police fought them and killed several students.

          Để đảm bảo trật tự, cảnh sát đã chiến đấu với chúng và giết nhiều sinh viên.

          1. Nu Núng NínhWe need the co-oporate among goverment and people to sure to preserve order of social.
            0 1 23/9/2015 22:04
            1. Ce Phan... to ensure that they can preserve order of society.

              0 28/9/2015 15:36

          2. Nhuh NguyenPrefect are a person, who help their teacher to preserve order the class
            0 1 24/9/2015 02:09
            1. Ce Phanhe is known as a great monitor who helped his teacher to preserve order in the class.

              0 28/9/2015 15:38

          (to) prove the truth

          (to) prove the truth

          chứng tỏ sự thật

          Collocations
          • to prove one's goodwill: chứng tỏ thiện chí của mình
          • to prove oneself to be a valiant man: chứng tỏ mình là một người dũng cảm

          Does not this speak volumes to prove the truth of my position?

          Có phải điều này nói ra để chứng minh sự thật về vị trí của tôi?

          1. Nu Núng NínhThey need to show their evidence in last night to prove the truth that they are innocent.
            0 1 23/9/2015 22:00
            1. Ce PhanThey need to show their evidence to be absent from that place so that they can prove the truth that they are innocent.

              0 28/9/2015 15:35

          (to) regard as something

          (to) regard as something

          cách nhìn, cái nhìn về một việc gì đấy

          Collocations
          • to have no regard to facts: không quan tâm đến sự việc
          • to have [a] great regard for someone: rất kính mến ai
          • with kind regards,: gửi tới anh những lời chúc mừng chân thành của tôi
          • in (with) regards to: về vấn đề, đối với vấn đề; về phần
          • in this regards: về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này

          What do you regard as the best features of town government?

          Bạn nghĩ đâu là những điều tốt đẹp nhất về chính quyền thành phố?

          1 bình luận khác

          1. Ánh ChiakiYou should have different regard as this problem. I think it is not a difficult problem
          2. Chung NguyenI regard it as the fastest way to learn English
            0 1 2/3/2017 13:53
            1. Ce PhanThat's a good example. 

              0 26/5/2017 11:53

          (to) save the day

          (to) save the day

          cứu vãn tình thế

          Collocations
          • to save money: tiết kiệm tiền
          • to save the world: giải cứu thế giới
          • in save percentage: tỷ lệ điểm tích lũy

          The Christmas tree was on fire but Helena threw water on it and saved the day.

          Cây thông Giáng sinh bị cháy, nhưng Helena dội nước lên nó và cứu vãn tình hình

          1 bình luận khác

          1. Lion Meoi used to have no idea how to learn the phrases in english and this wed is saving the day to me now.
          2. ngo tuanI thought that our new sales Manager can save the day

          one’s skill in something

          one’s skill in something

          kỹ năng của ai trong việc gì đó

          Collocations
          • skill of someone: kỹ năng của ai đó
          • to have considerable skills: có kỹ năng đáng kể
          • skill point: điểm số cho kỹ năng
          • social skill: kỹ năng xã hội
          • cognitive skill: kỹ năng nhận thức

          Skill in the management of building work is as important as the technology itself.

          Kỹ năng tron quản lý xây dựng thì cũng quan trọng như công nghệ xây dựng.

          1. Vân Hột MítYour skill in making society and management will benefit you a highly success ladder

          (to) support a family

          (to) support a family

          nuôi nấng, cấp dưỡng, hỗ trợ gia đình

          Collocations
          • technical support: hỗ trợ kỹ thuật
          • financial support: hỗ trợ tài chính
          • hỗ trợ hậu cần: hỗ trợ hậu cần
          • to support of Barack Obama: Ủng hộ ông Barack Obama

          We must also make investments that reward work and support families.

          Chúng ta cần tạo ra những khoảng tiền để khen thưởng và hỗ trợ các gia đình.

          1. Ánh Chiaki I am living by support my family

          technique of doing something

          technique of doing something

          kỹ thuật, phương pháp làm điều gì đấy

          Each Academy has its own purpose and different techniques of teaching.

          Mỗi Học viện có mục tiêu riêng của mình và các phương pháp khác nhau về giảng dạy.

          1 bình luận khác

          1. Nguyên BaoMost school have techniques of teaching
          2. Phát NguyễnI have my own technique of studying to improve myself day by day

          traditional values

          traditional values

          giá trị truyền thống

          Collocations
          • traditional Chinese: Người Trung Quốc truyền thống
          • traditional music: nhạc truyền thống
          • traditional folk: truyền thống dân gian
          • traditional methods: phương pháp truyền thống
          • traditional ways of life: cách sống truyền thống

          Despite his traditional values, he has been married to two other women.

          Bỏ qua giá trị truyền thống của mình, ông đã kết hôn với hai người phụ nữ khác nhau.

          1. Nhuh NguyenThe Ao Dai was creating the traditional values therefore it was a symbol of VietNam
            0 1 24/9/2015 01:55
            1. Ce PhanAo dai creates.... it is the symbol of Vietnam.

              0 28/9/2015 15:36

          (to) go on a voyage

          (to) go on a voyage

          đi du lịch xa bằng đường biển

          Collocations
          • to made a voyage: thực hiện một chuyến đi
          • a voyage lasting: một chuyến đi kéo dài ...
          • maiden voyage: chuyến đi đầu tiên
          • sea voyage: chuyến đi biển

          Why, you're expected to fall in love with a different girl every time you go on a voyage.

          Tại sao, bạn trông đợi tình yêu với một cô gái khác mỗi khi bạn đi trên một chuyến đi.

          1. Nu Núng NínhShe never go on a voyage because she is afraid of an accident like Titanic film.
            0 1 23/9/2015 21:54
            1. Ce Phanshe never goes on...

              0 28/9/2015 15:33

          2. Nhuh NguyenGoing on a yogage is the marvellous form nevertheless it is very dangerous indeed

          wave motion

          wave motion

          chuyển động sóng

          Collocations
          • wave function: hàm sóng
          • tropical wave: sóng nhiệt đới
          • permanent wave: tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
          • a wave of revolution: làn sóng cách mạng
          • to attack in waves: tấn công từng đợt

          There are two independent directions in which wave motion can occur.

          Có hai hướng độc lập trong đó chuyển động sóng có thể xảy ra.

          1. Nhuh NguyenTwo water drop falls down on the silent liquid at that time to wave motion appearance
            0 1 23/9/2015 17:47
            1. Ce Phan... liquid and make the wave motions afterward.

              0 28/9/2015 15:12

          2. Nu Núng NínhDancers use their bodies and a silk cloth to decribes wave motion of the sea.

          advice on something

          advice on something

          lời khuyên về cái gì đó

          Collocations
          • advice about something: lời khuyên về cái gì đó
          • advice from someone: lời khuyên từ một ai đó
          • give someone advice: khuyên bảo ai đó
          • offer someone advice: ai đó đề nghị lời khuyên
          • provide advice: cung cấp lời khuyên
          • ask for advice: xin tư vấn
          • seek advice: tìm lời khuyên
          • get advice: nhận được lời khuyên
          • receive advice: được tư vấn
          • take someone's advice: nghe theo lời khuyên của ai đó
          • follow advice: làm theo lời khuyên
          • good advice: lời khuyên tốt
          • sound advice: lời khuyên hữu ích
          • bad advice: lời khuyên xấu
          • legal advice: tư vấn pháp lý
          • financial advice: tư vấn tài chính
          • medical advice: tư vấn y khoa
          • career advice: Hướng nghiệp
          • professional advice: tư vấn chuyên môn
          • independent advice: cố vấn độc lập
          • expert advice: Chuyên gia tư vấn
          • practical advice: lời khuyên thực tế

          The third section gives advice on how to run the army and religious services.

          Phần thứ ba cho lời khuyên về cách điều hành quân đội và lễ cầu nguyện.

          2 bình luận khác

          1. Adam DuongMy parent always advice me on driving is carefull because there is more traffic.
            1 1 9/9/2015 22:03
            1. Nu Núng NínhMy parent always give me advice on the drive carefully because of complex traffic.

              2 9/9/2015 23:06

          2. Nu Núng NínhI need some advices on my design project but she didn't say anything about this.
            0 1 9/9/2015 23:01
            1. Ce Phan... on my project design...(Compound nouns) 

              0 11/9/2015 10:04

          a financial adviser

          a financial adviser

          cố vấn tài chính

          Collocations
          • legal adviser: cố vấn luật pháp
          • economic adviser: cố vấn kinh tế
          • political adviser: cố vấn chính trị

          He was also a financial adviser for three years.

          Anh ấy cũng là cố vấn tài chính trong ba năm.

          1 bình luận khác

          1. Trang PHafter I graduate academy of finance i will become a financial adviser.
            0 1 18/9/2015 20:39
            1. Ce Phanschool (Academy of finance) (Capitalization rules) 

              0 23/9/2015 16:05

          2. Nguyễn Tuấn MinhI think when he want to study oversea, he  need meet fanancial adviser

          an advertisement for something

          an advertisement for something

          quảng cáo cho cái gì đó

          Collocations
          • place an advertisement: đặt quảng cáo.
          • an advertisement appears somewhere: quảng cáo xuất hiện một nơi nào đó
          • a television advertisement: quảng cáo truyền hình
          • a newspaper advertisement: quảng cáo trên báo
          • a full-page advertisement: quảng cáo nguyên trang

          Hafner began her media career at the age of three months when she appeared in an advertisement for baby milk.

          Hafner bắt đầu sự nghiệp truyền thông của anh ấy lúc ba tháng tuổi khi anh ấy xuất hiện trên quảng cáo cho sữa em bé.

            advertising campaign

            advertising campaign

            chiến dịch quảng cáo

            Collocations
            • advertising agency: công ty quảng cáo
            • the advertising industry: ngành quảng cáo

            Since her debut, she has been the face of a variety of advertising campaigns.

            Kể từ buổi trình diễn đầu tiên của cô ấy, cô ấy là khuôn mặt của nhiều chiến dịch quảng cáo.

            1. Nu Núng NínhCocacola's advertising campain was extremly impressed me because of their creavity.
              0 1 9/9/2015 23:08
              1. Ce Phanit's a good example.

                0 11/9/2015 10:03

            advertise for someone

            advertise for someone

            quảng cáo cho ai đó

            Collocations
            • advertise a product: quảng cáo một sản phẩm
            • advertise a property: quảng cáo bất động sản
            • advertise a job: quảng cáo công việc
            • advertise a vacancy: quảng cáo công việc còn trống
            • advertise a position: vị trí quảng cáo

            This was one way that automotive companies were able to advertise for their new cars.

            Đây là một cách công ty ô tô có thể quảng cáo cho xe hơi mới của họ.

            1. Nhuh NguyenThere are more and more beauty bloggers make the video to advertise for their products
              0 1 24/9/2015 01:59
              1. Ce Phan... beautiful bloggers who are making videos to ....

                0 28/9/2015 15:37

            intense heat

            intense heat

            sức nóng dữ dội

            Collocations
            • intense cold: cái lạnh dữ dội
            • intense light: ánh sáng cực mạnh
            • intense pain: cơn dau dữ dội
            • intense flavour: hương vị mãnh liệt
            • intense pressure: cực kỳ áp lực
            • intense competition: cạnh tranh khốc liệt
            • intense debate: cuộc tranh luận dữ dội
            • intense criticism: sự chỉ trích dữ dội
            • intense scrutiny: xem xét kỹ lưỡng

            There is neither intense heat in summer nor severe cold in winter.

            Ở đây không còn nóng dữ dội vào mùa hè và cũng không lạnh nghiêm trọng trong mùa đông.

            Grammar

              the acquisition of something

              the acquisition of something

              việc thu hồi/ giành được một cái gì đó

              Collocations
              • the acquisition of assets: việc thu hồi tài sản
              • the acquisition of land: việc thu hồi đất đai
              • the acquisition of property: việc giành lại của cải
              • the acquisition of skills: việc lấy lại các kỹ năng
              • land acquisition: thu hồi đất
              • language acquisition: lấy lại ngôn ngữ
              • make an acquisition: thực hiện một vụ mua lại
              • fund an acquisition : tài trợ cho việc mua lại

              Rules on the acquisition of land are covered in Part III of the Act.

              Quy định về việc thu hồi đất được bao phủ trong Phần III của Đạo luật.

              Grammar

                the abuse of someone

                the abuse of someone

                sự lạm dụng ai đó

                Collocations
                • The abuse of a child: Sự lạm dụng trẻ em

                Many popular culture representations have been made of the sex abuse of children cases.

                Nhiều hoạt động trình diễn phản ánh các trường hợp làm dụng tình dụng trẻ em

                Grammar

                  a company acquires something

                  a company acquires something

                  một công ty mua lại cái gì

                  Collocations
                  • purchaser purchaser acquires something: người mua mua lại cái gì
                  • shareholder acquires something: cổ đông mua lại cái gì
                  • acquire a stake: mua lại cổ phần
                  • acquire a share: mua lại cổ phiếu
                  • acquire land: thu hồi đất
                  • acquire property: thu hồi tài sản
                  • acquire assets: thu hồi tài sản
                  • acquire wealth: có được sự giàu có
                  • acquire a skill: có được một kỹ năng
                  • acquire a habit: có được một thói quen
                  • acquire a reputation: có được danh tiếng
                  • acquire knowledge: tiếp thu kiến thức
                  • newly acquire: mới có được
                  • recently acquire: có được gần đây

                  The company acquired of land surrounding the city and the Fishing River.

                  Công ty đã mua lại đất đai xung quanh thành phố và dòng sông để câu cá.

                  Grammar

                  1. Kiều Huê NguyễnThe acompany acquired of a brand's competitor
                    0 1 7/9/2015 22:23
                    1. Ce Phan... acquired the competitor's brand name

                      0 12/9/2015 10:33

                  2. Đổng TrầnMicrosoft corporation acquired Nokia company to develop smartphone with Winphone operation system
                    0 1 28/9/2015 09:38
                    1. Ce Phanit's a good example.

                      1 28/9/2015 15:45

                  an irrelevant detail

                  an irrelevant detail

                  một chi tiết không liên quan

                  The essential fact buried in many irrelevant detail.

                  Sự thật cốt yếu bị chôn vùi trong nhiều chi tiết không liên quan

                  Grammar

                  1. Kiều Huê NguyễnMy teacher told me to edit my report because of some irrelevant details

                  (to) strongly favour something

                  (to) strongly favour something

                  ủng hộ mạnh mẽ điều gì

                  Collocations
                  • heavily favour something: ủng hộ cương quyết việc gì
                  • clearly favour something: ủng hộ rõ ràng việc vì
                  • traditionally favour something: ủng hộ theo truyền thống việc gì
                  • increasingly favour something: ủng hộ tăng cường việc gì

                  He strongly favoured the motion for the enfranchisement of the slaves in the French colonies in America.

                  Ông ủng hộ mạnh mẽ động thái cho việc phóng thích nô lệ ở các thuộc địa của Pháp ở châu Mỹ.

                  Grammar

                  1. Nu Núng NínhIn my opinion, teach children how to live independent need to strongly flavoured by their parents.
                    0 1 9/9/2015 22:49
                    1. Ce Phanteaching... live independently needs to strongly flavour from their parents

                      0 12/9/2015 10:48

                  2. Đổng TrầnI strongly favor the opinion that do not throw garbage to protect our environment 
                    0 1 28/9/2015 09:45
                    1. Ce Phan... that people shouldn't...

                      0 28/9/2015 15:46

                  the geology of somewhere

                  the geology of somewhere

                  địa chất của một nơi nào

                  Collocations
                  • The geology of the island: địa chất của hòn đảo
                  • The geology of the area: địa chất của một khu vực
                  • The geology of the region: địa chất của vùng
                  • The geology of the earth: địa chất cả trái đất

                  The geology of this island is the most interesting part of its natural history.

                  Địa chất của hòn đảo này là một phần thú vị nhất của lịch sử tự nhiên của nó.

                  Grammar

                  1. Nu Núng NínhActually, I don't excited with researching about the geology of anywhere.
                    0 1 9/9/2015 22:52
                    1. Ce PhanActually, I don't feel excited about making research about the ....

                      0 11/9/2015 10:08

                  the advantage of something

                  the advantage of something

                  ưu điểm của cái gì đó

                  Collocations
                  • an advantage over something: lợi thế hơn cái gì đó
                  • a big advantage: một lợi thế lớn
                  • great advantage: lợi thế to lớn
                  • major advantage: ưu điểm chính
                  • huge advantage: lợi thế rất lớn
                  • a distinct advantage: lợi thế rõ ràng
                  • a obvious advantage: lợi thế hiển nhiên
                  • a added advantage: lợi thế thêm
                  • :

                  One of the advantages of this type of press is the production cycle time.

                  Một trong những ưu điểm của loại máy ép này là thời gian chu kỳ sản xuất.

                  1 bình luận khác

                  1. Nhuh NguyenThe advantage of women are the aspect, the advantage of man are the strength
                    0 1 23/9/2015 18:19
                    1. Ce Phanthe advantage of a woman is sensitivity, and the advantage of a man is...

                      0 28/9/2015 15:16

                  2. Sumo CoiOne advantage of living in hometown is fresh, clean air...

                  (to) take advantage of something/somebody

                  (to) take advantage of something/somebody

                  tận dụng lợi thế/cơ hội

                  Local telecom corporations design their own OTT products to take full advantage of their network and their market shares.

                  Các tập đoàn viễn thông trong nước thiết kế các sản phẩm OTT của riêng mình để tận dụng tất cả về mạng và thị trường của họ.

                  1. Kiều Huê NguyễnIt rarely has a wonderful opportunity, we have to take advantage of this to open our own bussiness
                    0 1 7/9/2015 15:59
                    1. Ce PhanIt's a good example

                      0 7/9/2015 16:30

                  (to) take away

                  (to) take away

                  mang đi, lấy đi, cất đi, đem đi

                  Viber and other OTT service providers were considered “threats” to domestic telecoms companies because free messages gradually took away their revenue.

                  Viber và các nhà cung cấp dịch vụ OTT khác bị coi là "mối đe dọa" đối với các công ty viễn thông trong nước bởi vì các tin nhắn miễn phí dần dần tước đi doanh thu của họ.

                  1. Bloom NguyenThey barged into the bank and took away a lot of money
                    0 2 5/9/2015 09:59

                    1 trả lời khác

                    1. Bloom NguyễnThank you teacher!

                      0 9/9/2015 09:18

                  2. Kiều Huê NguyễnMy grandmother often take sth away to spend them for us
                    0 1 7/9/2015 22:29
                    1. Ce Phan... take something away in order to give us.

                      0 12/9/2015 10:34

                  (to) calm someone down

                  (to) calm someone down

                  bình tĩnh lại, làm dịu đi, làm bớt (đau)

                  Patients have been able to calm themselves down and lower blood pressure readings when in the hospital by singing hymns.

                  Bệnh nhân có thể bình tĩnh lại và hạ chỉ số huyết áp khi ở trong bệnh viện nhờ việc hát những bài thánh ca.

                  1. Kiều Huê NguyễnCalm down! everything will work out just fine
                    0 1 7/9/2015 22:32
                    1. Ce Phanit's a good example

                      0 12/9/2015 10:34

                  (to) tone up

                  (to) tone up

                  làm cho mạnh lên, làm cho khỏe ra

                  Singing tones up your facial muscles, your diaphragm, and your intercostal muscles.

                  Ca hát giúp cơ mặt, cơ hoành, và cơ sườn của bạn khỏe ra.

                  1. Kiều Huê Nguyễnget up bright an early and play sport tone up our health
                    0 1 7/9/2015 22:36
                    1. Ce Phanit's also the good one

                      0 12/9/2015 10:35

                  Bài tập trắc nghiệm 1
                  Bài tập trắc nghiệm 2
                  Kiểm tra kết quả
                  Close

                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                  Bắt đầu học