Unit 10: Building design (Thiết kế kiến trúc)

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 4-5] Unit 10: Building design (Thiết kế kiến trúc). Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Kiến trúc- Xây dựng là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về  những kiểu thiết kế kiến trúc khác nhau trên thế giới, các kỹ thuật xây dựng và những kiểu nhà ở đặc trưng ở mỗi vùng miền khác nhau …

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

recorded history

recorded history

lịch sử được ghi lại

There is no recorded history on the origin of this land.

Không có ghi chép nào của lịch sử về nguồn gốc của vùng đất này.

    ancestor’s lifestyle

    ancestor’s lifestyle

    lối sống (cách sống) của tổ tiên

    The monuments often give insight into our ancestor's lifestyle.

    Các di tích thường cho thấy cái nhìn sâu sắc vào lối sống của tổ tiên chúng ta.

      (to) advocate patriotism in young people

      (to) advocate patriotism in young people

      vận động tinh thần yêu nước trong giới trẻ

      Knowing our history and giving respect to it is very much important to advocate patriotism in young people.

      Biết được lịch sử và trân trọng nó là rất quan trọng để vận động tinh thần yêu nước trong giới trẻ.

        (to) attract many travellers

        (to) attract many travellers

        thu hút nhiều du khách

        Many historic monuments attract many travellers.

        Nhiều di tích lịch sử thu hút nhiều du khách.

          (to) know traditions and customs

          (to) know traditions and customs

          hiểu biết về truyền thống và phong tục tập quán

          Collocations
          • ancient customs: phong tục cổ xưa
          • social customs: tập quán xã hội
          • local customs: phong tục địa phương
          • (to) get used to another country's customs: quen với phong tục của một nước khác
          • (be) a slave to custom: quá lệ thuộc vào tập tục

          People need to know their traditions and customs, which are priceless and irreplaceable.

          Mọi người cần hiểu biết về truyền thống và phong tục tập quán, đó là giá trị vô giá và không thể thay thế.

          1. Ty Phu Dongi don't know traditions and customs in VN countries, but i is a Vietnamese

          (to) restore historical buildings

          (to) restore historical buildings

          khôi phục các tòa nhà lịch sử

          We need to preserve and restore historical buildings.

          Chúng ta cần phải bảo tồn và khôi phục các tòa nhà lịch sử.

            practical benefit

            practical benefit

            lợi ích thiết thực

            Building recreational centres can bring many practical benefits.

            Xây dựng các trung tâm giải trí có thể mang lại nhiều lợi ích thiết thực.

            1. Duy Anthe practical benefit of solid building is the last for long time.

            engineering marvel

            engineering marvel

            sự kỳ diệu trong kỹ thuật (xây dựng)

            The building is considered an engineering marvel because of the unique method used to build the concrete roof.

            Tòa nhà được xem là một sự kỳ diệu trong xây dựng vì phương pháp độc đáo dùng để xây dựng mái bê tông.

              modern iconic building

              modern iconic building

              tòa nhà hiện đại mang tính biểu tượng

              The plant was extremely important to the local economy as well as being an modern iconic building.

              Nhà máy vô cùng quan trọng đối với nền kinh tế địa phương, và đó cũng là tòa nhà hiện đại mang tính biểu tượng.

                (to) allow saving the cultural beauty

                (to) allow saving the cultural beauty

                cho phép lưu lại các nét đẹp văn hóa

                Preserving historic monuments significantly contributes to infrastructure development and modernization, at the same time allows saving the cultural beauty.

                Bảo tồn di tích lịch sử góp phần đáng kể cho sự phát triển cơ sở hạ tầng, hiện đại hóa, đồng thời cho phép lưu lại các nét đẹp văn hóa.

                  huge demand for real estate space

                  huge demand for real estate space

                  nhu cầu lớn về không gian bất động sản

                  Due to the migration of people from countryside and population expansion within cities, there is a huge demand for real estate space.

                  Do sự di cư của người dân từ nông thôn và sự gia tăng dân số trong thành phố, đã dẫn đến nhu cầu lớn về không gian bất động sản.

                    city’s characteristics

                    city’s characteristics

                    các đặc điểm của thành phố

                    Past and future have to be a part of every city's characteristics; this is what makes cities different and diverse.

                    Quá khứ và tương lai phải là một phần trong mỗi đặc điểm của thành phố; và đây là điều đã làm cho các thành phố trở nên khác biệt và đa dạng.

                      living proof of this existence

                      living proof of this existence

                      bằng chứng sinh động về sự tồn tại​

                      This building are a living proof of this existence, so we must preserve it.

                      Tòa nhà này là một bằng chứng sinh động về sự tồn tại, vì vậy chúng ta cần phải bảo tồn nó.

                        solid buildings

                        solid buildings

                        những tòa nhà vững chắc

                        The convent consisted of solid buildings, constructed with blocks of granite.

                        Tu viện gồm nhiều tòa nhà vững chắc, được xây dựng với các khối đá granite.

                          affordable housing

                          affordable housing

                          nhà ở có giá cả phải chăng, vừa phải

                          Collocations
                          • affordable accommodation: nhà ở/ nơi ở có giá cả phải chăng, vừa phải
                          • affordable rental housing: nhà cho thuê giá rẻ
                          • affordable price: giá cả phải chăng

                          The lack of affordable housing on the island has forced many families to move off-island.

                          Việc thiếu nhà ở có giá cả phải chăng trên đảo đã buộc nhiều gia đình phải rời khỏi đảo.

                            interior design

                            interior design

                            thiết kế nội thất

                            Collocations
                            • interior design firm/ company : công ty thiết kế nội thất
                            • interior design magazine : tạp chí thiết kế nội thất

                            Interior design was previously seen as playing a secondary role to architecture.

                            Trước đây thiết kế nội thất được coi là vai trò thứ cấp đối với kiến trúc.

                              civil engineering

                              civil engineering

                              kỹ thuật công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng dân dụng

                              Collocations
                              • a civil engineer: kỹ sư xây dựng
                              • mechanical engineer: kỹ sư cơ khí
                              • qualified/ skilled engineer: kỹ sư lành nghề

                              The main economic activity of the city is civil engineering.

                              Các hoạt động kinh tế chính của thành phố là kỹ thuật xây dựng dân dụng.

                                city planning

                                city planning

                                quy hoạch thành phố

                                The buildings are being demolished to make room for city planning.

                                Tòa nhà đang được phá bỏ để nhường chỗ cho quy hoạch thành phố.

                                1. Bạch DươngCity planning which is do for devolopment of population

                                row house

                                row house

                                nhà liền kết, ngôi nhà trong dãy nhà cùng kiểu

                                Many of the row houses have also been converted into apartments for rent.

                                Nhiều dãy nhà liền kề cũng đã được chuyển thành căn hộ cho thuê.

                                1. Nha DamI like living in the area of row houses because its environment is civilized. 

                                low-cost

                                low-cost

                                chi phí thấp, giá rẻ

                                The project was to build low-cost houses with ground-rent rather than ownership.

                                Dự án này nhằm xây dựng nhà ở giá rẻ với mặt đất để cho thuê chứ không phải để sở hữu.

                                1. Ty Phu Dongi want a low-cost house, i have to how to do 

                                the inner city area

                                the inner city area

                                khu vực nội thành

                                Collocations
                                • inner-city high school: trường trung học nội thành

                                There are nine road bridges and one road tunnel, mostly concentrated in the inner city area.

                                Có 9 cây cầu đường bộ và 1 hầm đường bộ, chủ yếu tập trung ở khu vực nội thành.

                                1. Nha DamTraffic jam usually happens in the inner city area in the peak hours. 
                                2. Lý Thủyalmost things in the inner city area are more expensive than other area.

                                ground floor

                                ground floor

                                tầng dưới cùng, tầng trệt

                                Collocations
                                • ground floor room: phòng ở tầng trệt
                                • ground-floor window: cửa sổ tầng trệt
                                • ground floor house/ flat : nhà tầng trệt/ căn hộ tầng trệt
                                • ground floor hall : sảnh tầng trệt

                                The building has four rooms on the ground floor and two on the first floor.

                                Tòa nhà có bốn phòng ở tầng trệt và hai phòng trên tầng một.

                                  (be) shaped like s.th

                                  (be) shaped like s.th

                                  có hình dạng, hình dáng như (cái gì đó)

                                  Collocations
                                  • L-shaped: hình chữ L
                                  • L-shaped building: tòa nhà hình chữ L
                                  • heart-shaped: hình trái tim
                                  • square-shaped structure: cấu trúc hình vuông
                                  • oval-shaped face: khuôn mặt hình trái xoan
                                  • well-shaped body: thân hình cân đối

                                  The church was built in such a way that when seen from above it is shaped like a cross.

                                  Nhà thờ được xây theo kiểu mà khi nhìn từ trên xuống nó có hình dáng như một cây thánh giá.

                                    tower block

                                    tower block

                                    khối nhà rất cao gồm nhiều căn hộ hoặc văn phòng

                                    Collocations
                                    • tower house: ngôi nhà cao và kiên cố

                                    Tower blocks were demolished and replaced by small-scale, low-rise residential areas.

                                    Tòa cao ốc đã bị phá hủy và được thay thế bằng khu dân cư ít tầng với quy mô nhỏ.

                                      timber-framed houses

                                      timber-framed houses

                                      nhà khung gỗ

                                      Collocations
                                      • timber framed window: cửa sổ khung gỗ
                                      • rough timber: gỗ mới đốn
                                      • roof timbers: những xà gỗ làm mái
                                      • roof timbers: những thanh gỗ lát sàn

                                      The town is well known for its delightful historical local centre with timber-framed houses.

                                      Thị trấn nổi tiếng như một trung tâm lịch sử thú vị của địa phương với những ngôi nhà khung gỗ.

                                        landmark building

                                        landmark building

                                        cao ốc trọng điểm

                                        Most of new landmark buildings planned or under way in Ho Chi Minh city and HaNoi have been designed by foreigners.

                                        Hầu hết các cao ốc trọng điểm, mới dự kiến hoặc đang xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội đều do người nước ngoài thiết kế.

                                        1. Duy Anthere are many landmark buildings that is built by foreigners in Hochiminh city as the evidence for developing of country. 

                                        (to) knock down

                                        (to) knock down

                                        phá dỡ, tháo dỡ, phá đỗ (nhà, cửa....)

                                        The old buildings were knocked down and replaced with a shopping center.

                                        Các tòa nhà cũ đã bị phá dỡ và được thay thế bằng một trung tâm mua sắm.

                                          the foundation of s.th

                                          the foundation of s.th

                                          nền , móng (của tòa nhà, đường xá, cầu, cống...)

                                          Collocations
                                          • (be) built on a form foudation: được xây trên nền móng vững chắc

                                          The foundation of a house still remains there.

                                          Móng của ngôi nhà vẫn còn ở đó.

                                            external surroundings

                                            external surroundings

                                            môi trường xung quanh bên ngoài

                                            Collocations
                                            • external world: thế giới bên ngoài

                                            Life in these remote regions is affected by external surroundings.

                                            Cuộc sống ở những vùng hẻo lánh bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh bên ngoài.

                                              (to) take the escalator to (somewhere)

                                              (to) take the escalator to (somewhere)

                                              đi bằng thang cuốn đến (nơi nào đó)

                                              Collocations
                                              • (be) accessible via escalator: dễ đến được khi đi bằng thang cuốn

                                              You can take the escalator to the basement.

                                              Bạn có thể đi thang cuốn xuống tầng hầm.

                                                (to) decorate s.th

                                                (to) decorate s.th

                                                trang hoàng, trang trí, sửa sang (nhà cửa, phòng ốc...)

                                                Collocations
                                                • (to) decorate the interior: trang trí nội thất
                                                • (to) decorate the walls: trang tí bức tường
                                                • (be) decorated: được trang trí

                                                Do you decorate the outside of your house for Christmas?

                                                Bạn có trang hoàng bên ngoài nhà mình trong dịp Giáng sinh không?

                                                1. Ty Phu DongDo you decorate the inside of your house for Nguyen Dan holiday?
                                                2. Bạch Dươngwhen Tet comes, everyone are buzy tidying and decorating their huoses

                                                citizen of s.th

                                                citizen of s.th

                                                công dân của (quốc gia, thành phố, thị trấn....)

                                                Collocations
                                                • naturalized citizen: công dân nhập tịch
                                                • senior citizen: người cao tuổi

                                                The citizens of the city thought that realty would bring great wealth to the people of the town.

                                                Công dân của thành phố cho rằng, bất động sản sẽ mang lại sự giàu có cho người dân của thị trấn.

                                                1. Ty Phu Dongi'm a citizen of Viet Nam, i proud to have Viet Nam blood

                                                (to) benefit from

                                                (to) benefit from

                                                được hưởng lợi từ, có

                                                Both the landowner and the squatters benefit from land sharing.

                                                Cả chủ đất và người định cư đều được hưởng lợi từ việc chia sẻ đất đai.

                                                  Bài tập trắc nghiệm 1
                                                  Bài tập trắc nghiệm 2
                                                  Kiểm tra kết quả
                                                  Close

                                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                  Bắt đầu học