Unit 1: Starting somewhere new (Bắt đầu ở một miền đất mới)

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật về chủ đề Starting somewhere new (Bắt đầu ở một miền đất mới) được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 5.5-6.5]. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Du học & Định cư ở nước ngoài là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về  những khó khăn, thách thức và những lợi ích có được khi bắt đầu sống ở một miền đất mới.

Để đảm bảo số lượng những từ vựng cần thiết để tham gia vào các hoạt động thực tế khi nói về chủ đề này, bạn nên thực hành các bước như hướng dẫn bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

point of view

point of view

quan điểm, cách nhìn

That's interesting, but that doesn't change my point of view.

Chuyện đó thú vị đấy, nhưng điều đó không thay đổi được quan điểm của tớ đâu.

  1. Nguyen MinhRight or wrong, it depends on your point of view

the process of s.th

the process of s.th

quá trình, quy trình (của cái gì đó)

Collocations
  • time-consuming process: quy trình rất tốn thời gian
  • painful process: quá trình vất vả
  • manufacturing process: quy trình sản xuất
  • in the process of s.th/ doing s.th: đang thực hiện một nhiệm vụ nào đó
  • decision-making process: quá trình đưa ra quyết định

The process of moving from one location to another is time consuming.

Quá trình di chuyển từ nơi này đến nơi khác rất mất thời gian.

    human resource

    human resource

    nguồn nhân lực

    Human resource development is a must and that can only be achieved through education.

    Sự phát triển nguồn nhân lực là điều bắt buộc và chỉ có thể đạt được thông qua nền giáo dục.

      (to) seek out

      (to) seek out

      tìm, kiếm

      Collocations
      • (to) seek out information: tìm kiếm thông tin

      James came to Dallas to seek out the father he never knew he had.

      James đã đến Dallas để tìm người cha mà anh chưa bao giờ biết.

      1. Tran Linhi lost my pen so i tried to seek out it

      (to) take action

      (to) take action

      hành động (để giải quyết vấn đề)

      Collocations
      • (to) take prompt action: hành động tức khắc, hành động kịp thời
      • (to) take action against : hành động chống lại
      • (to) take action to protect: hành động để bảo vệ
      • (to) take action to prevent: hành động để ngăn chặn

      I will take action because it is my property.

      Tôi sẽ hành động vì đó là tài sản của tôi.

        (to) refer to s.b/ s.th as

        (to) refer to s.b/ s.th as

        gọi/ xem ai đó/ cái gì (bằng tên gọi cụ thể, đặc trưng)

        He formally adopted her in 1935, and she would always refer to him as her father.

        Ông chính thức nhận nuôi cô vào năm 1935, và cô luôn xem ông là cha của mình.

          (to) live every day in fear

          (to) live every day in fear

          hàng ngày phải sống trong nỗi sợ hãi

          She lived every day in fear, and couldn’t take it anymore.

          Hàng ngày cô ấy phải sống trong nỗi sợ hãi và không thể chịu đựng nó được thêm nữa.

            (be) eager for a new life

            (be) eager for a new life

            háo hức về một cuộc sống mới

            Collocations
            • (be) eager for s.th/ to do s.th: háo hức, hăm hở, ham muốn

            Doaa was eager for a new life, so she boarded a boat with her boyfriend Baseem and 500 other refugees.

            Háo hức cho một cuộc sống mới, Doaa lên chiếc thuyền cùng với người bạn trai tên Baseem và 500 người tị nạn khác

              cultural difference

              cultural difference

              sự khác biệt về văn hóa

              Cultural differences will surprise you, but you have to learn to live with them to enjoy traveling.

              Sự khác biệt về văn hóa sẽ làm bạn ngạc nhiên, nhưng bạn phải học cách sống chung với chúng để tận hưởng chuyến đi.

              1. Nguyễn ThưAll countries in the world are cultural difference

              (to) have patience with s.o/ s.th

              (to) have patience with s.o/ s.th

              kiên nhẫn, nhẫn nại (với ai đó/ cái gì)

              Why doesn’t anybody have patience with your language skills? At least you’re trying!

              Hãy thử nghỉ xem, tại sao mọi người lại nhẫn nại với kỹ năng ngôn ngữ của bạn? Ít nhất thì bạn cũng đang rất cố gắng rồi!

              1. Nguyễn ThưYou have patience with study English if you will successfully

              (be) deported  immediately

              (be) deported immediately

              bị trục xuất ngay lập tức

              Some people believe that all illegal immigrants should be deported immediately.

              Một vài người tin rằng những người nhập cư bất hợp pháp nên bị trục xuất ngay lập tức

              1. Tran Linhsome Indian men were deported immediately because they were too handsome
              2. Nguyễn ThưIf you are a theif, you will be deported immediately

              Bài tập trắc nghiệm 1
              Bài tập trắc nghiệm 2
              Kiểm tra kết quả
              Close

              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
              Bắt đầu học