Unit 1: Great places to be

Bài học những cụm từ tiếng Anh quan trọng được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 4-5] Unit 1: Great places to be.

Có tổng cộng 48 cụm từ được liên kết trong bài học này. Bạn nên dành thời gian để học các cụm từ được mô phỏng bằng các Flashcards để đạt sự ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Sau đó hãy quay lại bài viết này để kiểm tra khả năng ghi nhớ của bạn.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2,3

 

a way of life

a way of life

cuộc sống, cách sống, lối sống

Collocations
  • traditional way of life: cách sống truyền thống
  • nomadic way of life: lối sống du mục
  • better way of life: cách sống tốt hơn
  • monastic way of life: cuộc sống của tu sĩ, cách sông tu luyện
  • old way of life: lối sống cũ
  • Bodhisattva's way of life: Sống hướng Phật

The games became a way of life and he cannot stop playing them.

Các trò chơi đã trở thành một lối sống và anh không thể ngừng chơi chúng.

4 bình luận khác

  1. GiangI disagree with the way of life of my coworkers because they often spend time for relaxing than working. 
  2. Mai ThưI have an old way of life like my parents because I prefer staying home to study than gathering together with my friends. 

A nomadic lifestyle

A nomadic lifestyle

Cuộc sống nay đây mai đó, lối sống du mục

Collocations
  • lavish/ extravagant lifestyle: Lối sống xa hoa/ hoang phí
  • traditional lifestyle: lối sống truyền thống
  • wealthy/ healthy lifestyle: Lối sống giàu sang/ khỏe mạnh
  • active lifestyle: lối sống năng động
  • sedentary lifestyle: lối sống ít vận động
  • lifestyle channel/ program: kênh/ chương trình về lối sống

Một lối sống du mục có thể giống như thiên đàng đối với một số người trong chúng ta, nhưng nó cũng có thể không đáng có và cay đắng cho một số người khác.

2 bình luận khác

  1. Nguyễn Trương Hùng AnhMy way of life is normal, i want to have a different life. I try to change it with a nomadic life 
  2. Mai ThưMy friend has a sedentary lifestyle, because she always use motorbike to get any places, although they are very near from her house. 

urban landscape

urban landscape

cảnh quan đô thị

Collocations
  • landscape architect: kiến trúc sư cảnh quan
  • landscape painter: họa sẽ có sở trường về vẽ phong cảnh
  • landscape design: thiết kế cảnh quan
  • landscape features: Các đặc điểm cảnh quan
  • natural landscape: cảnh quan tự nhiên
  • surrounding landscape: cảnh quan xung quanh

During the 19th century, the Liberal movement introduced new changes into the urban landscape.

Trong thế kỷ 19, phong trào Tự do đưa ra những thay đổi mới vào cảnh quan đô thị.

Grammar

1 bình luận khác

  1. Nguyễn Trương Hùng AnhThe urban landscape and urban design affects to develop of city
  2. Mai ThưI still remember the first day I arrived in Sai Gon, I was really impressed by the beauty of urban landscape here.

affluent

affluent

giàu có, có nhiều tiền

Collocations
  • affluent suburb: khu ngoại ô giàu có
  • affluent areas: khu vực giàu có
  • affluent family: gia đình giàu có
  • affluent residents: cư dân giàu có
  • affluent community: cộng đồng giàu có
  • affluent lifestyle: cuộc sống giàu sang
  • mass affluent: thượng lưu
  • original affluent society: xã hội có nguồn gốc giàu có lâu đời

Many of them became very rich and led an affluent lifestyle.

Nhiều người trong số họ trở nên rất giàu có và hướng đến cuộc sống giàu sang.

Grammar

  1. Mai ThưMass affluent class often spends a lot of money supporting poor people.

border

border

đường biên giới

Collocations
  • the northern border of: biên giới phía bắc của
  • side of the border: bên cạnh biên giới
  • along the border: dọc theo biên giới
  • border between: đường biên giới giữa
  • (to) share borders with: cùng chung biên giới với
  • border guards: bộ đội biên phòng
  • border region: khu vực biên giới

Russia shares borders with more countries than any other state in the world.

Nga có chung đường biên giới với nhiều đất nước hơn bất kỳ đâu trên thế giới.

Grammar

  1. Nguyễn Trương Hùng AnhHa Tien town locates next to the border of VietNam and Cambodia
  2. Mai ThưChina is the nation which locates in the nothern border of Vietnam

building

building

tòa nhà, nhà, công trình

Collocations
  • three-story building: tòa nhà 3 tầng
  • one-room building: nhà một phòng, nhà một lầu
  • high-rise building: nhà cao tầng
  • low rise building: nhà thấp tầng
  • single story building: nhà đơn tầng, nhà 1 tầng
  • apartment building: chung cư
  • administration building: nhà điều hành
  • building materials: vật liệu xây dựng

It is a three-story building located on the east side of town.

Đó là một tòa nhà ba tầng nằm ở phía đông của thành phố.

Grammar

  1. Mai ThưMy parents trade in building materials 

Gothic architecture

Gothic architecture

Kiến trúc Gothic

Collocations
  • Victorian architecture: kiến trúc Victoria
  • modern architecture: kiến trúc hiện đại

I did not think that anything but Gothic architecture could so have interested me.

Tôi không nghĩ rằng bất cứ điều gì ngoại trừ kiến trúc Gothic có thể thu hút tôi.

Grammar

  1. Mai ThưThe Notre Dame church has the Gothic architecture

(to) have access to

(to) have access to

được gần gũi ai, được tiếp cận điều gì

Collocations
  • to provides access: cung cấp quyền truy cập vào
  • to gain access: được truy cập, được tiếp cận
  • Internet access: Truy cập Internet
  • public access: công chúng được quyền truy cập, truy cập công cộng
  • easy access: dễ tiếp cận, dễ tới gần
  • difficult access: khó tiếp cận, khó tới gần
  • direct access: tiếp cận trực tiếp, truy cập trực tiếp
  • access point: điểm truy cập
  • limited access: giới hạn quyền truy cập, truy cập giới hạn
  • access through/ between/ to: truy cập thông qua/ giữa/ tới

He thought all workers should own property and have access to capital.

Ông nghĩ rằng tất cả các công nhân phải được sở hữu tài sản và được tiếp cận với nguồn vốn.

Grammar

  1. Mai ThưThis is the first time I have had a chance to have access to my idol. 

(to) conclude a peace

(to) conclude a peace

ký hiệp ước hòa bình

Collocations
  • to conclude this chapter/ paper: Kết thúc chương này/ trang này
  • to conclude the treaty: ký hiệp ước

The parties were urged to conclude a peace agreement as soon as possible.

Các bên đã thỏa thuận ký một hiệp ước hòa bình càng sớm càng tốt

Grammar

  1. Khanh HoMy company concluded the treaty after with customer after the meeting more 4 hours.
    0 1 4/9/2015 12:43
    1. Ce PhanMy company concluded the treaty with a partner after a long meeting.

      0 4/9/2015 13:58

  2. Mai ThưThe Paris Treaty was concluded in 1973 

(to) conduct research

(to) conduct research

tiến hành nghiên cứu; nghiên cứu một điều gì đó để có thông tin về nó.

Collocations
  • code of conduct: quy tắc ứng xử
  • safe conduct: ứng xử an toàn
  • professional conduct: ứng xử chuyên nghiệp
  • unsportsmanlike conduct: hành vi phi thể thao
  • to conduct disorder: gây mất trật tự, gây náo loạn
  • to conduct unbecoming: hành động không phù hợp, tiến hành không đúng cách
  • to conduct combat operations: tiến hành các trận đánh, mở cuộc chiến
  • to conduct union business: xây dựng liên minh doanh nghiệp
  • to conduct of public affairs: tiến hành các công việc quốc tế

Investigators who conduct research involving humans that is subject to regulation must comply with all relevant.

Các nhà điều tra tiến hành một nghiên cứu liên quan đến con người và quy định phải tuân thủ tới tất cả những vấn đề có liên quan.

Grammar
To conduct research |at the NZG|, please contact| the Research Coordinator|conduct research

Để tiến hành nghiên cứu tại NZG, hãy liên lạc với điều phối viên nghiên cứu.
  1. Khanh Hoin the match in last weekend, David hit Bob after fouls. That is unsportsmanlike conduct.
    0 1 12/9/2015 14:53
    1. Ce PhanIn the match last weekend, ....That was an unsportsmanlike conduct.

      0 15/9/2015 06:38

  2. Mai ThưWe need to make a code of conduct in company because the staff don’t know how to respect each other. 

(to) consume an amount of energy

(to) consume an amount of energy

tiêu thụ một lượng năng lượng

Collocations
  • propensity to consume: có khuynh hướng tiêu dùng
  • to consume less power: tiêu thụ ít năng lượng
  • to consume insects/ food/ meat: ăn côn trùng, tiêu thụ đồ ăn/ thịt

Some of the most efficient refrigerators consume 70 percent less electricity than traditional models.

Một số tủ lạnh có hiệu suất tốt nhất tiêu thụ ít điện năng hơn 70 phần trăm so với các mẫu truyền thống.

Grammar

2 bình luận khác

  1. Bạch Cốt TrinhServices are produced and consumed during the same period of time.
  2. Khanh HoConsuming less power is objective of sustainable development.
    1 1 12/9/2015 14:47
    1. Ce Phanit's also a good sentence

      0 15/9/2015 06:34

crime rate

crime rate

tỷ lệ tội phạm

Collocations
  • low/ high crime rate: tỷ lệ tội phạm thấp/ cao
  • violent crime rate: tỷ lệ tội phạm liên quan tới bạo lực (bạo hành)
  • rising crime rate: gia tăng tỷ lệ tội phạm
  • average crime rate: tỷ lệ tội phạm trung bình
  • property crime rate: tỷ lệ tội phạm trộm cắp

High crime rate and over population is the feature of this district.

Tỷ lệ tội phạm cao và bùng nổ dân số là đặc điểm nổi bật của quận này.

Grammar

  1. Mai ThưThere is rising crime rate day by day.

local culture

local culture

văn hóa địa phương, tập tục địa phương

Collocations
  • popular culture: văn hóa phổ biến, tập tục phổ biến
  • pop culture: văn hóa nhạc pop
  • American culture: Văn hóa Mỹ
  • Western culture: văn hóa phương Tây
  • Ministry of Culture: Bộ Văn hóa
  • culture in North America: văn hóa ở Bắc Mỹ

Only when we look back on the local music, can we understand the true value of local culture.

Chỉ khi nào chúng ta nghe lại những bản nhạc bản địa, chúng ta mới có thể hiểu được giá trị đích thực của văn hóa địa phương.

Grammar

  1. Khanh HoTravelling give me a lot of exciting. I meet local people and get to understand different cultures.
  2. Mai ThưAmerican culture is different from Western culture.

diverse range of something

diverse range of something

phạm vi đa dạng (phong phú) về điều gì đấy

Collocations
  • diverse as: khác nhau như, đa dạng như
  • diverse group of: nhóm đông đảo gồm
  • diverse population: dân cư đa dạng
  • diverse array of: đa dạng các mảng về
  • diverse kinds of: đa dạng các thể loại về
  • diverse backgrounds: nguồn gốc khác nhau
  • a diverse community: Một cộng đồng đa dạng
  • a diverse set of: tập hợp đa dạng của
  • diverse flora and fauna: hệ động thực vật đa dạng
  • diverse musical styles: phong cách âm nhạc đa dạng

He has worked with a diverse range of artists in both classical and popular music.

Ông ta đã làm việc với nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau trong cả âm nhạc cổ điển và âm nhạc đang thịnh hành.

Grammar

  1. Mai ThưInternational Tourism Exhibition which has a diverse set of famous brand in tourism, is organized annually.

feature of something

feature of something

đặc tính của một cái gì đó

Collocations
  • feature film: phim truyện nhựa, bộ phim truyện
  • feature articles: bài viết nổi bật
  • feature-length: truyện dài, dài tập
  • to feature in: xuất hiện trong, đặc trưng trong
  • feature documentary: phim tài liệu
  • distinctive feature: tính năng đặc biệt, đặc điểm khác biệt
  • tính năng tiêu chuẩn: tính năng tiêu chuẩn
  • geographical feature: đặc điểm địa lý

The key feature of terrorists is their total disregard for the lives of innocent civilians.

Đặc trưng của những kẻ khủng bố chính là sự bất chấp đối với cuộc sống của người dân vô tội.

Grammar

1 bình luận khác

  1. Tấn ĐạtI like eating bird's nest. This is a special feature of food very expensive
  2. Khanh HoFeature of lanscape Mekong Delta is wetlands.

(to) grow up

(to) grow up

lớn lên, trưởng thành

Collocations
  • to grow up to become: lớn lên để trở thành
  • to grow up without: lớn lên (phát triển) mà không cần
  • to grow up together: lớn lên (phát triển) cùng với (với nhau)
  • to grow up among: lớn lên (phát triển) giữa
  • to grow up to 2m: phát triển đạt tới 2m

Charles grew up to be a lot like his father.

Charles lớn lên có nhiều điểm giống cha mình.

Grammar

7 bình luận khác

  1. Khanh HoI was born and grew up in a small village, where had big fields and poetic river. 
    1 1 12/9/2015 14:43
    1. Ce Phanit's a good sentence

      0 15/9/2015 06:33

  2. Mai ThưI and my fiancé grow up together in the pretty village. 

(to) ignore the fact that

(to) ignore the fact that

bỏ qua thực tế rằng, từ chối thực tế là

Collocations
  • to ignore the existence of: bỏ qua sự tồn tại của
  • simply ignore: chỉ đơn giản là bỏ qua
  • to ignore all: bỏ qua tất cả
  • to ignore the ignorant: bỏ qua sự dốt nát

He must ignore the fact that he had ever seen her before, unless she herself mentioned it.

Ông phải từ chối thực tế rằng ông đã bao giờ gặp cô ấy, trừ khi bản thân cô đề cập đến nó.

Grammar

  1. Khanh HoHe needs to ignore all to start new his life.
    0 1 4/9/2015 12:22
    1. Ce PhanHe needs to ignore all to restart a new life 

      0 4/9/2015 12:24

low income family

low income family

gia đình có thu nhập thấp

Collocations
  • middle income families: những gia đình có thu nhập ở mức trung bình
  • income countries: những đất nước có thu nhập (cao, thấp...)
  • income levels: mức thu nhập
  • income inequality: sự bất bình đẳng trong thu nhập
  • personal income: thu nhập cá nhân
  • fixed income: thu nhập cố định
  • household income: thu nhập theo hộ gia đình

He is much concerned about low income families and the children in our community.

Ông ấy quan tâm nhiều đến các gia đình có thu nhập thấp và trẻ em trong cộng đồng của chúng ta.

Grammar

  1. Khanh HoIn Vietnam, if your salary is higher than 9 milions VND, you have high income levels.

industrialized economy

industrialized economy

nền kinh tế công nghiệp

Collocations
  • industrialized countries: Những đất nước công nghiệp
  • industrialized societies: các xã hội công nghiệp
  • industrialized cities: thành phố công nghiệp
  • Industrial Revolution: Cuộc cách mạng công nghiệp
  • industrial development: sự phát riển theo hướng công nghiệp
  • industrial production: sản xuất công nghiệp
  • industrial and commercial: công nghiệp và thương mại
  • industrial relations: quan hệ công nghiệp

Zimbabwe boasts Africa's most industrialized economy.

Zimbabwe tự hào có nền kinh tế công nghiệp phát triển nhất châu Phi.

Grammar

2 bình luận khác

  1. Thanh TrúcIndustrial economy to make a breakthrough, a marked increase in the number of units.
  2. Khanh HoBien Hoa is industrialized cities with a lot of big factories and workers.

far-reaching influence

far-reaching influence

sự ảnh hưởng sâu rộng

Collocations
  • long-lasting influence on: Sự ảnh hưởng lâu dài đến
  • influence of something: sự ảnh hưởng của điều gì đó
  • under the influence of: dưới sự ảnh hưởng của
  • sphere of influence: phạm vi ảnh hưởng
  • direct influence: sự ảnh hưởng trực tiếp
  • undue/ bad influence: sự ảnh hưởng thái quá/ xấu

It is a case the result of which may have great and far-reaching influence.

Đây là một trường hợp mà hệ quả của nó có ảnh hưởng rất sâu rộng.

  1. Khanh HoClimate change and sea level rise have direct bad influence life of Mekong Delta.
    0 1 4/9/2015 11:55
    1. Ce Phan..... have bad influence directly to life of Mekong Delta. (Adverbs) 

      0 4/9/2015 12:16

  2. Mai ThưBad behaviors of children are the influence of their parents's violence.

measurement methods

measurement methods

Phương pháp đo đạt

Collocations
  • measurement techniques: kỹ thuật đo đạt
  • measurement unit: đơn vị đo đạt
  • precise measurement: sự đo lường chính xác
  • performance measurement: đo lường hiệu suất, phép đo hiệu suất
  • measurement and evaluation: đo lường và đánh giá
  • measurement devices: thiết bị đo lường

If the limb cannot be reached then remote measurement methods need to be used.

Nếu không đo đạt trực tiếp bằng tay thì các phương pháp đo đạt từ xa sẽ là cần thiết.

  1. Khanh HoMeasurement method using GPS helps faster time and more accurate.
    0 1 4/9/2015 11:22
    1. Ce PhanMeasurement method using GPS is very efficient about saving time and gaining accuracy.

      0 4/9/2015 11:52

  2. Mai ThưTo measure something, we need to have measurement devices.

a proper nutrition

a proper nutrition

chế độ dinh dưỡng thích hợp

Collocations
  • nutrition education: giáo dục về dinh dưỡng
  • nutrition and health: dinh dưỡng và sức khỏe
  • nutrition programs: các chương trình về dinh dưỡng
  • nutrition research: nghiên cứu về dinh dưỡng
  • nutrition information: thông tin về dinh dưỡng
  • adequate nutrition: đầy đủ dinh dưỡng
  • supplemental nutrition: dinh dưỡng bổ sung
  • parenteral nutrition: trình dinh dưỡng

The move allowed many people to have a house and a proper nutrition.

Sự thay đổi này cho phép nhiều người có một ngôi nhà và chế độ dinh dưỡng thích hợp.

  1. Khanh HoWe need a proper nutrition to have good health.
    0 1 4/9/2015 10:55
    1. Ce Phanit's a good one but it's quite simple !

      0 4/9/2015 12:14

  2. Mai ThưWe need to have a proper nutrition to lose weight.

long-term outcome

long-term outcome

kết quả lâu dài

Collocations
  • final outcome: kết quả cuối cùng
  • pending the outcome: chờ xử lý kết quả
  • equality of outcome: sự công bằng trong phán quyết (xét xử, đầu ra, kết quả)
  • outcome-based education: giáo dục dựa trên kết quả đánh giá đầu ra
  • predicted outcome value theory: lý thuyết dự đoán giá trị đầu ra
  • adverse outcome: kết cục xấu
  • outcome mapping: phát đồ về kết quả đầu ra
  • comprehensive outcome: kết quả toàn diện
  • outcome of the referendum: kết quả của cuộc trưng cầu
  • outcome bias: sự thiên vị trong kết quả đầu ra

Long term outcome has not been improved to the same extent.

Kết quả lâu dài chưa được cải thiện đạt đến mức tương đương.

1 bình luận khác

  1. Ce Phan... will have a very good final outcome (Indefinite articles (a, an)) 
  2. Nu Núng NínhIt took a lot of times and efforts to have a long - term outcome, but it will truly meaning.
    0 1 9/9/2015 22:44
    1. Ce Phanmuch time and effort ... it's truly meaningful

      0 12/9/2015 10:47

(to) rank as something

(to) rank as something

Được đánh giá như, được xếp loại như

Collocations
  • rank of lieutenant/ caption/ colonel/ brigadier/ general: cấp bậc trung úy / đại úy/ đại tá/ thiếu tướng/ đại tướng
  • rank and file: ính thường (chứ không phải sĩ quan); các chiến sĩ
  • to rank among: xếp hạng giữa
  • temporary rank: xếp hạng tạm thời
  • military rank: cấp bậc quân sự
  • honorary rank: thứ hạng danh dự, xếp hạng danh dự
  • The Top Rank: Thứ hạng hàng đầu, thứ hạng cao nhất

The film is often ranked as one of the best films of all time.

Bộ phim được đánh giá như một trong những bộ phim hay nhất mọi thời đại

4 bình luận khác

  1. Vi Mũm MĩmBig bang is rank as the best band not only in Korea but also all over the world
    0 1 3/9/2015 00:52
    1. Ce PhanIt's the same mistake

      0 4/9/2015 08:42

  2. Khanh HoBarcelona got the top rank in La Liga and UEFA Champions League 2014-2015.
    0 1 4/9/2015 10:08
    1. Ce Phan.... Champions League in the season of 2004-2015.

      0 4/9/2015 12:10

negative reaction

negative reaction

sự phản ứng tiêu cực

Collocations
  • public reaction: phản ứng của công chúng
  • chemical reaction: phản ứng hóa học
  • allergic reaction: dị ứng
  • reaction force: lực kháng, phản lực
  • positive reaction: phản ứng tích cực

The new approach was met with negative reaction from fans of the first three games.

Cách thức tiếp cận mới đã gây ra phản ứng tiêu cực từ người hâm hộ trong ba trận đấu đầu tiên

1 bình luận khác

  1. Nu Núng NínhSome advertise want to attractive customers with a new ideas, but it maybe create negative reaction.
    0 1 9/9/2015 22:57
    1. Ce PhanSome advertisers.. to attract ... new idea. (Infinitive) 

      0 11/9/2015 10:05

  2. Mai ThưThe public reaction about this problem is very strong.

(to) gain a reputation

(to) gain a reputation

đạt được danh tiếng

Collocations
  • to have a reputation: có được sự nổi tiếng
  • reputation of being ...: sự nổi tiếng như là ...
  • international reputation: uy tín quốc tế, sự nổi tiếng trên toàn thế giới
  • to develop a reputation: xây dựng danh tiếng
  • to earn a reputation: có được tiếng tăm
  • reputation management: sự quản lý danh tiếng
  • online reputation: danh tiếng trên mạng internet
  • to lose reputation: đánh mấ sự nổi tiếng
  • reputation was tarnished: danh tiếng bị hoen ố
  • reputation for academic excellence: nổi tiếng vì học tập xuất sắc

His products gained a reputation for quality and became popular in the city.

Sản phẩm này đã đạt được danh tiếng về chất lượng và trở nên nổi tiếng trong thành phố.

Grammar

  1. Khanh HoShe had a reputation when she got the first-class status in Vietnam Idol.
    0 1 4/9/2015 10:49
    1. Ce Phanit's a good example

      0 4/9/2015 13:03

  2. Mai ThưHe lost reputation by his scandal with his girlfriend

(to) concentrate resources

(to) concentrate resources

tập trung nguồn lực

Collocations
  • concentrate one's attention: tập trung sự chú ý của ai đó
  • concentrate one's thoughts: tập trung vào suy nghĩ của ai đó

The Party should concentrate resources at local rather then national level.

Đảng cần tập trung nguồn lực ở cấp địa phương hơn là ở cấp Nhà nước.

  1. Tấn ĐạtHe needs to concentrate resources to pass the university entrance exam. It is very important with him
  2. Mai ThưTeachers always hope to be able to concentrate pupil's attention to their lessons.

(to) run short of something

(to) run short of something

trở nên thiếu hụt cái gì đó

Collocations
  • short of food: thiếu hụt lương thực
  • short of stature: thể chất nhỏ, thấp bé nhẹ cân
  • short of ammunition: thút hụt quân trang
  • short of breath: hụt hơi, khó thở
  • short of supplies: thiếu nguồn cung cấp

The weather was bad and they began to run short of food.

Thời tiết thì xấu và họ đã bắt đầu thiếu hụt lương thực.

5 bình luận khác

  1. Ngọc NguyễnIn summer, the field runs short of water because the temperature is so hot.
    0 1 22/9/2015 21:39
    1. Ce Phanit is a good example.

      0 28/9/2015 15:04

  2. Mai ThưBe careful! Running too fast may lead you to run short of breath.

the first-class status

the first-class status

thứ hạng cao nhất

Collocations
  • status quo: tình trạng, hiện trạng
  • status equal to: có trạng thái (phong độ) tương đương với
  • official status: trạng thái chính thức
  • economic status: tình trạng kinh tế
  • hurricane status: trong tình trạng có bão
  • special status: tình trạng đặc biệt
  • current status: tình trạng hiện tại

That was the final season in which the football club had first-class status.

Đó là mùa giải cuối cùng mà câu lạc bộ bóng đá này đạt thứ hạng cao nhất.

8 bình luận khác

  1. Nguyễn Hoàng Khải VyShe got the first-class status in the exam by cheating.
  2. Mai ThưThe weather with long-lasting rainy was predicted to be in hurricane status.

(to) tend to be

(to) tend to be

có xu hướng

Collocations
  • to tend to be shorter/ smaller/ larger: có xu hướng ngắn hơn/ nhỏ hơn/ lớn hơn
  • tend to be concentrated: có xu hướng tập trung, thường tập trung
  • tend to be somewhat: có xu hướng hơi/ khá là

The rich tend to be very rich and the poor very poor.

Người giàu thì có xu hướng càng giàu hơn, còn người nghèo thì càng nghèo hơn.

1 bình luận khác

  1. Hồ HuyềnPeople tend to be short of time in modern life, so they in a hurry.
  2. Mai ThưThe populations tend to be concentrated in the city center.

the capital of somewhere

the capital of somewhere

thủ đô của một nơi nào đó

Collocations
  • the capital of a country: thủ đô của một quốc gia
  • the capital of a state: thủ đô của nhà nước
  • the capital of province: thủ phủ của tỉnh

One of the cities of the county is appointed as the capital of the county.

Một trong những thành phố của quốc gia được bổ nhiệm làm thủ đô của quốc gia.

  1. Sarah Ngoha noi is the capital of vn

the coast of somewhere

the coast of somewhere

bờ biển của nơi nào đó

Collocations
  • on the coast: trên bờ biển
  • along the coast: dọc bờ biển
  • off the coast: ngoài khơi
  • the north coast: bờ biển phía Bắc
  • the east coast: bờ biển phía Đông
  • the south coast: bờ biển phía Nam
  • the west coast : bờ biển phía Tây
  • the Adriatic coast: bờ biển Adriatic
  • the Caribbean coast: bờ biển Caribbean
  • the Atlantic coast: bờ biển Đại Tây Dương
  • a coast guard : cảnh sát biển

The Channel Islands are a group of islands off the coast of Southern California.

Channel Islands là một nhóm các hòn đảo ngoài khơi bờ biển miền Nam California.

  1. Mai ThưThere are many palm trees along the coast.

the community of something

the community of something

cộng đồng của điều gì/ tộc người/ chủng người

Collocations
  • Community College: Trường Cao Đẳng Cộng đồng
  • community service: dịch vụ cộng đồng
  • community development: phát triển cộng đồng
  • community-based bank/ club/ organization: Ngân hàng/ CLB/ tổ chức phục vụ cho lợi ích cộng đồng
  • American community: cộng đồng người Mỹ

Outside in the small communities of the municipality, agriculture is still the most important economic activity.

Ngoài các cộng đồng nhỏ của đô thị, nông nghiệp vẫn là ngành kinh tế quan trọng nhất.

  1. Kiều Huê NguyễnThe communities of Vietnamese live in foreign country often len a hand to poor children so that they can continue their study
    0 1 14/9/2015 23:04
    1. Ce PhanThe communities..... foreign countries..lend

      0 18/9/2015 08:48

  2. Nguyên BaoCommunity of foreign have changed area for a week

council

council

hội đồng

Collocations
  • city council: hội đồng thành phố
  • the council of minister: hội đồng bộ trưởng
  • a seven-member council: hội đồng gồm có 7 người
  • Council for Civil Liberties: Hội đồng dân biểu tự do
  • Council of Trade Unions: Hội đồng liên minh thương mại
  • British council: Hội đồng Anh quốc

The village is served by a seven-member council, which includes a council president.

Ngôi làng được điều phối bởi một hội đồng gồm bảy thành viên, trong đó bao gồm một chủ tịch hội đồng.

Grammar

  1. Mai ThưCEFALT is the golden partnership with British council.

the countryside

the countryside

nông thôn, miền quê

Collocations
  • surrounding countryside: nông thôn ở xung quanh
  • countryside territory: vùng nông thôn, địa phận nông thôn
  • countryside areas: những khu vực nông thôn
  • across the countryside: trên khắp các vùng nông thôn
  • Countryside Alliance: Liên bang nông thôn, Liên minh nông thôn
  • Countryside Council for Wales: Hội đồng các miền quê xứ Wales
  • Countryside Commission: Ủy ban nông thôn

Much attention was also given to improve social and economic conditions in the countryside.

Nhiều sự quan tâm cũng đã được đưa ra để cải thiện điều kiện kinh tế xã hội ở nông thôn.

Grammar

    explore

    explore

    khám phá, tìm hiểu, thăm dò

    Collocations
    • opportunity to explore: có dịp khám phá, có cơ hội khám phá
    • (to go/ send/ set/ start) out to explore: đến/ gửi đến/ bắt đầu đến (nơi nào) để khám phá
    • (to) explore technologies: khám phá công nghệ
    • (to) explore the possibility of: tìm hiểu khả năng của điều gì đó
    • (to) explore the galaxy: khám phá thiên hà
    • (to) explore the area: tìm hiểu về một khu vực nào đó

    Additional parties are to be sent out to explore the island, especially the eastern section of it.

    Các đơn vị tham gia bổ sung sẽ được gửi đi để khám phá những hòn đảo, đặc biệt là phần phía đông của nó.

      Bài tập trắc nghiệm 1
      Bài tập trắc nghiệm 2
      Kiểm tra kết quả
      Close

      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
      Bắt đầu học