Cụm từ tiếng Anh về chủ đề các loài vật (Animal world)

Một bộ phận lớn các loài chiếm lĩnh sự sống trên hành tinh này đó là các loài vật. Số lượng các loài vật vẫn luôn được các nhà nghiên cứu phát hiện và gia tăng hàng năm. Tuy nhiên, cũng có nhiều loài vật đang đứng trước nguy cơ biến mất vĩnh viễn. Nỗ lực duy trì cuộc sống cân bằng giữa con người và tự nhiên, trong đó đề cao việc bảo vệ các loài vật luôn là đề tài được nhắc đến trong nhiều năm qua.

Học tiếng Anh ở bất kỳ chương trình nào, các bài học liên quan về chủ đề các loài vật vẫn luôn được nhắc đến như một phần không thể thiếu. Ví dụ: chương trình học tiếng Anh theo tiêu chuẩn IELTS luôn duy trì một lượng kiến thức nhất định về thế giới các loài vật (Animal world) trong cả các giáo trình và đề thi ở cả 4 kỹ năng.

Bài học này là một phần bổ sung trong chủ đềcác loài vật (Animal world) được biên soạn trên hệ thống học tiếng Anh Timeline. Danh sách bên dưới bao gồm các cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành giao tiếp cũng như đọc và viết với những vấn đề liên quan tới thế giới hoang dã, các loài vật có nguy cơ tuyệt chủng, vận động bảo tồn thiên nhiên hoang dã ….

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

 

extended hibernation

extended hibernation

kỳ ngủ đông kéo dài

The sun is heading into an unusual and extended hibernation.

Mặt trời đang đi vào kỳ ngủ đông kéo dài và không bình thường.

    a herbivorous mammal

    a herbivorous mammal

    Động vật có vú ăn cỏ

    The herbivorous mammals became a populous world, branching into numerous different types according to their different environments.

    Động vật có vú ăn có đã trở thành một thế giới đông đúc, phân nhánh thành nhiều loại khác nhau theo môi trường khác nhau.

      healthy ecosystem

      healthy ecosystem

      hệ sinh thái lành mạnh

      Humans are part of nature, and like every other species on the planet, we depend upon healthy ecosystems for our survival.

      Con người là một phần của tự nhiên, và cũng giống như tất cả các loài sinh vật khác trên hành tinh, sự sống còn của chúng ta phụ thuộc vào hệ sinh thái lành

        (be) part of nature

        (be) part of nature

        là một phần của tự nhiên

        Humans are part of nature and interact constantly with it in many ways.

        Con người là một phần của tự nhiên và tương tác liên tục với nó bằng nhiều cách.

          the natural world

          the natural world

          thế giới tự nhiên

          Collocations
          • Natural World programmes: chương trình thế giới tự nhiên

          The natural world has a limited carrying capacity and that its resources may run out.

          Thế giới tự nhiên có sức chịu đựng giới hạn và các nguồn tài nguyên của nó có thể bị cạn kiệt.

            eco-friendly lifestyle

            eco-friendly lifestyle

            cách sống "sinh thái" (gần gũi, thân thiện) với môi trường

            Everyone should adapt to lead an eco-friendly lifestyle.

            Mọi người nên thích nghi với cách sống gần gũi với môi trường

              (be) in danger

              (be) in danger

              đang gặp nguy hiểm

              However, the surface area has been narrowed to 800 hectares, while many aquatic species are in danger.

              Tuy nhiên diện tích bề mặt đã bị thu hẹp xuống còn 800 ha, trong khi nhiều loài thủy sản đang gặp nguy hiểm.

                species of mammal

                species of mammal

                loài động vật có vú

                Twenty-five species of mammals have been found.

                Hai mươi lăm loài động vật có vú đã được tìm thấy.

                0 0

                  endangered species

                  endangered species

                  loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

                  Collocations
                  • (be) under the endangered species: thuộc loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng
                  • trade in endangered species: sự buôn bán các loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

                  The number of endangered species of flora and fauna has risen.

                  Số lượng các loài thực vật và động vật đang gặp nguy hiểm ngày càng tăng.

                  1. Nguyệt Lêscientists statistic that there are a lot of endangered species

                  creature’s life on earth

                  creature’s life on earth

                  cuộc sống của các loài sinh vật trên trái đất

                  Water is very necessary for creature's life on earth.

                  Nước rất cần thiết cho cuộc sống của các loài sinh vật trên trái đất

                    sea creature

                    sea creature

                    sinh vật biển

                    Visitors will have a fascinating experience when watching the corals and other sea creatures during the tour.

                    Du khách sẽ có một trải nghiệm thú vị khi nhìn thấy san hô và các sinh vật biển khác trong suốt chuyến đi.

                    1. Trang Nguyễnturtle is one of the most sea creatures i love
                      0 3 13/7/2016 16:40

                      2 trả lời khác

                      1. Phong Diêudolphin is the smartest sea creature on the world 

                        0 9/3/2017 09:50

                    2. Ranagel Kimwe can't count how many the sea creatures are in the sea

                    animal husbandry

                    animal husbandry

                    công việc chăn nuôi, nghề chăn nuôi

                    Due to the poor quality of the soil, he quickly moved into the new field of animal husbandry.

                    Bởi vì chất lượng của đất quá xấu, ông ta đã nhanh chóng chuyển sang lĩnh vực mới của công việc chăn nuôi.

                      an animal rights activist

                      an animal rights activist

                      một nhà hoạt động vì quyền động vật

                      Collocations
                      • a human rights activist: Nhà hoạt động nhân quyền
                      • a peace activist: nhà hoạt động vì hòa bình
                      • a democracy activist: một nhà hoạt động dân chủ
                      • an anti-war activist: một nhà hoạt động chống chiến tranh
                      • an anti-abortion activist: một nhà hoạt động chống phá thai
                      • an anti-poverty activist: một nhà hoạt động chống đói nghèo
                      • a political activist: một nhà hoạt động chính trị
                      • an environmental activist: một nhà hoạt động vì môi trường
                      • activists protest: sự phản đối của nhà hoạt động
                      • activists march: cuộc diễu hành của các nhà hoạt động
                      • activists campaign: chiến dịch của các nhà hoạt động

                      After her retirement, she established herself as an animal rights activist.

                      Sau khi nghỉ hưu, cô đặt mình như là một nhà hoạt động vì quyền động vật.

                      Grammar

                      1. CielLightSkyThe animal rights activist is the savior of animal and wild life.

                      the survival of the animals

                      the survival of the animals

                      sự sống còn của các loài động vật

                      Deforestation is causing long-term damage to the survival of the animals.

                      Nạn phá rừng gây thiệt hại lâu dài cho sự sống còn của các loài động vật.

                        Pig slaughter festival

                        Pig slaughter festival

                        Lễ hội mổ lợn

                        He refers to a pig slaughter festival in the northern province of Bac Ninh which faced strong opposition from the Hong Kong-based Animal Asia Foundation in January.

                        Anh đề cập đến một lễ hội giết mổ lợn ở tỉnh Bắc Ninh - lễ hội phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ Hội bảo vệ động vật có trụ sở tại Hong Kong vào tháng Giêng.

                          natural habitat

                          natural habitat

                          môi trường sống tự nhiên

                          Collocations
                          • coastal/ wetland/ wildlife/ woodland habitat: môi trường sống ven biển/ đầm lầy/ hoang dã/ trong rừng
                          • endangered/ threatened habitat: môi trường sống có nguy cơ tuyệt chủng / bị đe dọa
                          • (to) damage/ destroy natural habitat: làm hư hại/ phá hủy môi trường sống tự nhiên
                          • (to) conserve/ protect natural habitat: bảo tồn / bảo vệ môi trường sống tự nhiên

                          The forest provides natural habitat for many plants, trees, and animals.

                          Rừng cung cấp môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài thực vật, cây cối và động vật.

                            species with extinction

                            species with extinction

                            giống loài có nguy cơ tuyệt chủng

                            Habitat destruction is considered as the primary cause of increasing species with extinction worldwide.

                            Phá hủy môi trường sống được xem là nguyên nhân chính làm gia tăng giống loài có nguy cơ tuyệt chủng trên thế giới.

                            1. Ce PhanThe list of species with extinction is full of animals which were close to use in our history, such as: crane, sea birds, ....
                            2. Dang YenNow has numerous species with extinction results in human activities

                            aquatic species

                            aquatic species

                            các loài sống dưới nước

                            The distributions and populations of fish are better known than those of any other aquatic species.

                            Sự phân bố và phát triển của các quần thể cá được biết đến nhiều hơn so với bất kỳ loài sống dưới nước nào.

                              (to) adapt to something

                              (to) adapt to something

                              thích ứng với cái gì

                              Collocations
                              • (to) adapt to change: thích ứng với sự thay đổi
                              • adapt readily: thích ứng dễ dàng
                              • adapt quickly: thích ứng nhanh chóng
                              • difficulty adapting to something: khó khăn trong việc thích nghi với một cái gì đó
                              • problems adapting to something: những vấn đề khi thích nghi với một cái gì đó

                              All species are adapted to their dry conditions and can go for months without food or water.

                              Tất cả các loài thích nghi với điều kiện khô và có thể đi một tháng mà không có thức ăn hoặc nước.

                              Grammar

                              2 bình luận khác

                              1. nhung1009I will adapt to your life
                              2. Nguyên BaoI am trying to adapt to this environment..

                              extinction in the wild

                              extinction in the wild

                              sự tuyệt chủng trong môi trường tự nhiên

                              This means they face an extremely high risk of extinction in the wild.

                              Điều này có nghĩa là chúng phải đối mặt với một nguy cơ rất cao bị tuyệt chủng trong tự nhiên.

                                wildlife conservation programme

                                wildlife conservation programme

                                chương trình bảo tồn động thực vật hoang dã

                                The park has achieved notable success in wildlife conservation programme compared to other protected areas in India.

                                Công viên đã đạt được những thành công đáng kể trong chương trình bảo tồn động vật hoang dã so với các khu bảo tồn khác ở Ấn Độ.

                                1. Nguyệt Lêtoday we have many wildlife conservation programme
                                2. Dang YenPrincess of england is one of the role model of wildelife conservation programme

                                wildlife safari

                                wildlife safari

                                thám hiểm động vật hoang dã

                                It was really lucky when we had chance to go on a wildlife safari in the rain forests of Brazil.

                                Thật may mắn khi chúng tôi có cơ hội được thám hiểm động vật hoang dã trong rừng mưa nhiệt đới ở Bra-xin.

                                1. Nguyễn Trương Hùng AnhDo you like go on a wildlife safari in Africa?

                                diverse ecosystem

                                diverse ecosystem

                                hệ sinh thái đa dạng

                                The park has diverse ecosystems such as hardwood forests and glades.

                                Công viên có hệ sinh thái đa dạng như rừng gỗ cứng và nhiều đầm lầy.

                                  Bài tập trắc nghiệm 1
                                  Bài tập trắc nghiệm 2
                                  Kiểm tra kết quả
                                  Close

                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                  Bắt đầu học