Cụm từ tiếng Anh thông dụng về: Hành vi của con người (Human behaviour)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về chủ đề : Hành vi của con người (Human behaviour). Với chủ đề này các bạn có dịp biết sự khó hiểu trong các hành vi thường ngày của chúng ta và cả những sự lựa chọn trong các hoạt động sống.

Chủ đề tiếng Anh này được sử dụng như một bài học trong các lớp tiếng Anh giao tiếp và IELTS tại trung tâm Anh ngữ CEP. Tuy nhiên, hầu hết mọi người đều có thể sử dụng tài liệu này để tự học tiếng Anh tại nhà bởi vì các bài học được biên soạn từ dễ tới khó nên sẽ thuận lợi cho những bạn có nhiều thời gian để theo đuổi chương trình học Online này.

Timeline Learning là một nền tảng học tiếng Anh toàn diện hướng người học đến cách học tiếng Anh nguyên bản và đầy đủ với những chủ đề được cập nhật liên tục hàng tuần. Chủ đề tiếng Anh Hành vi của con người (Human behaviour) là một phần trên hệ thống này.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

the result of human behaviors

the result of human behaviors

hệ quả ( gây ra) do cách sống của con người

Water pollution is the result of human behaviors.

Sự ô nhiễm nguồn nước là hệ quả gây ra do cách sống của con người.

2 bình luận khác

  1. Phát NguyễnThe global warming is the result of human behaviors.
  2. Hồ NhậtPolluted enviroment is the result of human behaviors

(be) ashamed of

(be) ashamed of

xấu hổ, hổ thẹn

She was deeply ashamed of her behaviour at the party.

Cô ấy rất xấu hổ vì cách cư xử của mình tại bữa tiệc

1 bình luận khác

  1. Phát Nguyễnit will be ashamed of mine if i get a lower score in chemistry. I am always a top of chemistry class
  2. Hồ NhậtI am always ashamed of singing in front of the class.

consumer behavior

consumer behavior

hành vi của người tiêu dùng

According to a report by Google Viet Nam, mobile devices have driven a major shift in consumer behavior.

Theo một báo cáo của Google Việt Nam, các thiết bị di động đã thúc đẩy một sự thay đổi lớn trong hành vi tiêu dùng.

  1. Phát NguyễnFood safety is a big problem of our community. It changed consumer behavior to go to super market instead of traditional market.
  2. Hồ NhậtAs the society advanced, consumer behavior is also becoming better and better. 

health-protective behaviors

health-protective behaviors

những hành vi bảo vệ sức khỏe

Doctors and educators are trying to encourage people to adapt to health-protective behaviors.

Các bác sĩ và các nhà giáo dục đang cố gắng khuyến khích mọi người thích ứng với các hành vi bảo vệ sức khỏe.

  1. Phát NguyễnWashing hand before having a meal is one of the heath-protective behaviors.
  2. Hồ NhậtChildren should be taught health-protective behaviors at school as a compulsory subject.

Temperature fluctuations

Temperature fluctuations

Sự giao động nhiệt độ

These temperature fluctuations can influence electrical behavior and lead to device failure.

Những biến động nhiệt độ có thể ảnh hưởng đến thiết bị điện và dẫn đến hỏng thiết bị.

  1. Phát NguyễnThere is a temperature fluctualtions inside the computer. in case of that we need to put a small fan inside it to reduce a temperature.
  2. Hồ NhậtBig temperature fluctuations within a day make us uncomfortable when living here.

(to) put up with

(to) put up with

chịu đựng ai hoặc cái gì đấy

For many years Barbara put up with her husband’s annoying behavior. Finally she decide to leave him.

Nhiều năm trời, Barbara cam chịu những hành động trái khuấy của chồng mình.

3 bình luận khác

  1. Phát Nguyễnlet's break up, i put up with you for many years\
  2. Hồ NhậtI can not put up with this noise anymore.

(to) deal with s.th/ s.b

(to) deal with s.th/ s.b

đối phó (với ai đó), giải quyết, xử lý (việc gì)

They try to deal politely with angry customers.

Họ cố đối xử lịch sự với những khách hàng nóng nảy.

  1. Nguyệt Lêwe have to deal with every difficult things we meet and solve them.
  2. Hồ NhậtHe is a professional leader, he can deal with problems quickly and effectively.

shut up !

shut up !

Câm lại, im miệng lại, đừng nói gì nữa

Nicole kept telling Ted to tum down his stereo. Finally, he got angry and said, "Shut up!"

Nicole cứ nói Ted giảm âm lượng xuống. Cuối cùng, anh ấy đã nổi giận và nói "Im đi"

8 bình luận khác

  1. Phát NguyễnShut up ! you've talk to much in the seminar.
  2. Hồ NhậtShut up! You are so noisy.

(to) inspire feelings

(to) inspire feelings

truyền tải những cảm xúc/ tạo ra những cảm xúc

Nature inspires feelings that connect us to each other and our environment.

Thiên nhiên tạo ra những cảm xúc kết nối giữa người với người và với môi trường xung quanh.

  1. Hồ NhậtMy boyfriend is always the person who besides me and ínspire positive feelings to me.

(to) have mixed feelings

(to) have mixed feelings

cảm giác lẫn lộn, do dự

Wendy shrank from the task of telling her parents about her low French mark, but she finally got the courage and told them. She had mixed feelings.

Wendy đã lưỡng lự nói với bố mẹ về bài tiếng Pháp bị điểm thấp, nhưng cuối cùng cô ấy cũng can đảm nói ra. Cô ấy có cảm xúc lẫn lộn.

1 bình luận khác

  1. Tấn ĐạtWhen I look at her I have mixed feelings. It look like, I was love at first sight.
    0 1 19/8/2015 22:56
    1. Ce Phan... her,...... It looks......It was love.....

      1 20/8/2015 10:47

  2. Phát NguyễnI've have mixed feelings to quit my current job . It's so hard to make up my mind.

culture shock

culture shock

sốc văn hóa

Culture shock is the feeling of anxiety when operating within a different culture.

Sốc văn hóa là cảm giác bồn chồn, lo lắng khi làm việc trong một nền văn hóa khác.

  1. Phát NguyễnMy foreigner traveled HCMC and they feel quite culture shock because they saw so many vietnamese ate dog meat.

(to) understand the evolution of mankind

(to) understand the evolution of mankind

hiểu được sự tiến hóa của nhân loại

History helps us understand the evolution of mankind.

Lịch sử giúp chúng ta hiểu được sự tiến hóa của nhân loại.

  1. Phát NguyễnReading history and science books help us to understand the evolution of mankind through the time.

intercultural understanding

intercultural understanding

sự hiểu biết giữa các nền văn hóa

The Fair's goal is to encourage intercultural understanding and friendships.

Mục tiêu của hội chợ nhằm khuyến khích sự hiểu biết giữa các nền văn hóa và tình bạn.

  1. bangchau255Goverment is conducting a survey about intercultural understanding.

spoken word

spoken word

lời nói

Collocations
  • by word of mouth : bằng lời nói, truyền khẩu
  • high (hard, warm, hot, sharp) words: lời nói nặng

It can also sometimes be harder to understand spoken words over a telephone.

Đôi khi cũng rất khó để hiểu lời nói qua điện thoại.

  1. Phát NguyễnI could not take back my spoken word to her. I knowed it hurt her painfully

general meaning

general meaning

ý chung, ý tổng quát (của người nói, bài viết....)

I could not understand all that they said, but I was very sure about their general meaning.

Tôi không thể hiểu tất cả những gì họ nói, nhưng chắc chắn rằng tôi hiểu được ý của họ.

0 0

    sense of humour

    sense of humour

    sự hài hước, sự biết đùa, sự hóm hỉnh

    Collocations
    • (to) have a sense of humour: có khiếu hài hước

    Sense of humour is prerequisite to understand her work.

    Đầu óc hài hước là điều tiên quyết để hiểu được tác phẩm của cô ấy.

      Hands-off

      Hands-off

      Không nhúng ta vào, không can dự vào

      Two Vietnamese festivals face criticism for killing animals, but villagers and culture aficionados say "hands off"

      Hai lễ hội Việt phải đối mặt với những lời chỉ trích vì đã giết động vật, nhưng dân làng và những người ủng hộ văn hóa cổ truyền nói rằng "đừng can dự vào"

        (to) make sense

        (to) make sense

        có ý nghĩa

        I wouldn't like to say anything else and it doesn't make sense to talk about the past.

        Em sẽ không nói gì nữa và cũng chẵng còn ý nghĩa gì khi nhắc lại quá khứ.

          (to) have a good sense of fashion

          (to) have a good sense of fashion

          có gu/ hiểu biết tốt về thời trang

          Collocations
          • (to) have a sense of style: có gu/ hiểu biết tốt về thời trang, ăn mặc sành điệu

          She loves anything sparkle, and has a great sense of fashion.

          Cô ấy thích những thứ lấp lánh, và cô cũng khá hiểu biết về thời trang.

          2 bình luận khác

          1. chau dungher dress is beautiful. she has a good sense of fashion
          2. Nguyen VuBecause he is a renowed singer, he need a person who has a good sense of fashion to advise about clothes whenever he performs front of audiences.

          (to) make sense of the world

          (to) make sense of the world

          tạo ra ý nghĩa của cuộc sống

          This child was not only enjoying himself, but he was also making sense of the world around him.

          Đứa trẻ này không chỉ vui vẻ mà còn làm cho mọi người xung quanh thêm yêu cuộc sống.

          0 0

            conventional sense

            conventional sense

            ý nghĩ thông thường, quy ước thông thường

            Collocations
            • conventional morality: đạo đức mang tính truyền thống
            • conventional song structures: cấu trúc bài hát mang tính truyền thống
            • conventional wisdom : lời dạy truyền thống, trí tuệ phổ quát
            • conventional design: thiết kế mang tính truyền thống

            It could therefore be considered a piece of sound art rather than a film in the conventional sense.

            Do đó, nó sẽ được coi là một mảng của nghệ thuật âm điệu chứ không phải là một bộ phim theo ý nghĩa thông thường.

            1. Dang Yenresident always litter the trash in the road and their think is conventional sense

            Independent sense of creation

            Independent sense of creation

            khả năng sáng tạo độc lập

            Mười nghệ sĩ và nhiếp ảnh gia là 10 gương mặt, trong đó mỗi người có cá tính riêng của họ và ý thức sáng tạo độc lập trong nhiếp ảnh.

            1. Thanh TrúcMost students at Univẻrsity of Architecture have indêpendent sense of creation. 

            (be) all brawn and no brain

            (be) all brawn and no brain

            khỏe mạnh nhưng kém thông minh

            He's an impressive player to watch, but he's all brawn and no brain.

            Cậu ấy là một cầu thủ ấn tượng để xem, nhưng tiếc là cậu ấy chỉ được cái khỏe mạnh thôi.

              brain  damage

              brain damage

              tổn thương não

              Collocations
              • a brain tumour: một khối u não
              • a brain cell: một tế bào não
              • the human brain: bộ não con người

              Brain damage or brain injury (BI) is the destruction or degeneration of brain cells.

              Tổn thương não hoặc chấn thương não (BI) là sự phá hủy hoặc thoái hóa của các tế bào não.

              1. CielLightSkyBrain damage can make you lost memories. Be careful!
              2. Bọ ChétBrain damage is serious injury

              (to) cram something into brain

              (to) cram something into brain

              học theo kiểu nhồi nhét các thứ vào trong đầu
              (to) cram something into brain: học theo kiểu nhồi nhét các thứ vào trong đầu

              You still have time to cram things into your brain.

              Dù sao bạn vẫn còn thời gian để gạo bài cho nó vào đầu mà.

              1. Phát Nguyễni have to cram these things into my brain because i have a test tomorrow and i don't want to be fail this.

              a private matter

              a private matter

              vấn đề mang tính cá nhân

              Fashion is a private matter, so you can wear whatever you like.

              Thời trang là một vấn đề riêng tư, vì thế bạn có thể mặc bất cứ thứ gì bạn muốn.

                the physical and emotional discomfort

                the physical and emotional discomfort

                cảm giác khó chịu (phải trải qua) về thể chất lẫn tinh thần

                I hate the physical and emotional discomfort when I first came to this city.

                Tôi ghét cái cảm giác khó chịu mình phải trải qua về thể chất lẫn tinh thần khi đặt chân đến thành phố này.

                1. NGUYEN CAT TUONGThe cold weather makes the physical and emotional discomfort every time when I go back my hometown.

                (to) change one’s mind

                (to) change one’s mind

                thay đổi quyết định, dự định

                You want to change your mind, don't you?

                Em muốn thay đổi ý định phải không?

                1 bình luận khác

                1. Tấn ĐạtHe isn't a good person, if you don't want marry with him then you can change your mind now.
                  0 1 22/8/2015 19:14
                  1. Ce Phan..., you should change your mind when you think you will get married with him.

                    0 30/8/2015 13:46

                2. Trang TranThe women always change their mind when they go to shopping .
                  0 1 23/8/2015 14:40
                  1. Ce Phan.... go shopping

                    0 30/8/2015 13:57

                (to) kid around

                (to) kid around

                đùa, chọc

                Jeremy loves to kid around, so don't be offended by anything he says.

                Jeremy thích bông đùa, vì thế đừng có bực mình bất cứ điều gì anh ta nói.

                4 bình luận khác

                1. Tấn ĐạtI am kick back and relax. I don't want you kid around me if not I will hit you.
                  1 1 2/8/2015 23:22
                  1. Ce Phan... you shouldn't kid around me, if you still want to joke me, I will hit you.

                    1 3/8/2015 08:52

                2. Thuylinh_nguyenleAfter a day of working hard, I always eat out with my friend and I kid around them

                (to) set eyes on

                (to) set eyes on

                để mắt tới ai, nhìn ai đó

                Ted was in love from the moment he set eyes on Amber.

                Ted yêu ngay từ phút đầu tiên thấy mặt Amber.

                3 bình luận khác

                1. Yến PhùngHe sets eyes on Mary imediately when she comes in the coffee shop.
                2. Kieu NguyenShe takes part in a prom night, she always sets eye on a guy is standing corner. 

                Bài tập trắc nghiệm 1
                Bài tập trắc nghiệm 2
                Kiểm tra kết quả
                Close

                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                Bắt đầu học