Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Study English with Timeline magazine

Số lượng các thuật ngữ trong ngành báo chí nói chung và tạp chí nói riêng ngày càng tăng và biến đổi từng ngày dựa trên những góc cho từng sự kiện diễn ra. Bởi vậy mà việc học các từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Tạp chí tiếng Anh (Study English with Timeline magazine) phải luôn luôn cập nhật để đảm bảo những gì vừa học còn có thể ứng dụng được vào việc đọc hiểu và nắm bắt những kiến thức đang là trào lưu của tri thức trên thế giới.

Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Study English with Timeline magazine sẽ là danh sách những thuật ngữ tiếng Anh về những con người, những sự kiện đáng nhớ nhất trong năm 2016. Theo đó, bạn có thể nhìn lại những gì đã diễn ra trong năm vừa rồi, những gì thu hút được sự quan tâm của nhiều người trong xã hội.

Sẽ rất thuận tiện nếu bạn thực hành sử dụng thật nhiều những cụm từ được liệt kê bên dưới và sau đó có thể nói bằng cách xây dựng những tình huống liên quan tới từng cụm từ trong các Flashcards.Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

A refined-mannered person

A refined-mannered person

Con người phong lưu, người có cuộc sống phong lưu/thoải mái

Collocations
  • To be now comfortably off: Bây giờ đời sống đã phong lưu
  • an affluent lifestyle: Lối sống phong lưu

Na Son, a refined-mannered photographer, once said a meaningful message: "Live means Go and Give more"

Na Sơn, một nhiếp ảnh gia phong lưu từng có câu nói rất ý nghĩa: "Sống là Đi và Cho nhiều hơn"

  1. Ce PhanEveryone dreams to be a refined-manned person but it is very hard to not worry about making a living. 
  2. Cua BéoKhổng Tử is a refined-mannered person.

Man of the Year

Man of the Year

Nhân vật của năm, người nổi bật của năm, người tiêu biểu của năm

Collocations
  • Person of the Year: Nhân vật của năm
  • Public figure: Người của công chúng

Phan Anh, a 'Man of the Year' for 2016, rallied thousands of people and mobilized billions of dong to help people after the deluge hit central of Vietnam.

Phan Anh, 'Nhân vật của năm 2016', đã kêu gọi được hàng ngàn người và huy động hàng tỷ đồng để giúp đỡ mọi người sau trận lũ lớn đánh vào miền trung VN.

    no pain, no gain

    no pain, no gain

    Không khổ luyện, không thành công; khổ luyện thành tài

    Collocations
    • Practice makes perfect!: khổ luyện thành tài
    • (to) train hard: khổ luyện

    No pain, no gain! The Vietnamese acrobats Giang Brothers have set a new Guinness World Record for ascension of steps while in head to head balancing.

    Khổ luyện thành tài! Các diễn viên nhào lộn- Anh em họ Giang đã lập kỷ lục Guinness Thế giới về giữ thăng bằng trên đầu khi đi lên các bậc thang.

    1. Thảo ĐoanWhen I got lots of troubles, I always encouraged myself that 'No pain, no gain' and continued trying hopefully.
      2 1 23/12/2016 13:44
      1. Ce Phan... alots of troubles from my works, but ....

        2 23/12/2016 17:16

    (to) tell inmost feelings

    (to) tell inmost feelings

    nói lên nỗi lòng

    Collocations
    • (to) show inmost feeling: bày tỏ/cho thấy nỗi lòng
    • (to) hide one's inmost feelings.: ẩn dấu nỗi lòng

    Andrew's writing is wonderful. He writes things and tells inmost feelings that a lot of Viet Kieu want to say but can't find words.

    Khả năng viết văn của Andrew thật tuyệt vời. Anh ấy viết ra những điều và bày tỏ nỗi lòng mà nhiều Việt Kiều muốn nói nhưng không thể tìm được từ thích hợp.

    1. Thảo ĐoanAn indeed friend is a person whom you could tell inmost feelings, tell your deep thoughts and be yourself whenever you're by her side.  
      2 1 23/12/2016 13:45
      1. Ce PhanIt is a goof example.

        1 23/12/2016 17:17

    What is written binds the writer

    What is written binds the writer

    Bút sa gà chết

    Collocations
    • victim of media bias: nạn nhân của truyền thông sai lệch
    • Pass the buck: Đổ trách nhiệm hay đổ lỗi cho người khác

    Dr. Phuc holds the notion that the damages in VN during the current flooding were not involved in the hydro power plants. What is written binds the writer!

    TS. Phúc cho rằng những thiệt hại ở Việt Nam không dính dáng gì đến những nhà máy thủy điện. Quả đúng là bút sa thì gà chết!

      more fun than a barrel of monkeys

      more fun than a barrel of monkeys

      rất vui và thú vị

      Collocations
      • with bells on: (với) niềm vui thích, hứng thú
      • happy-go-lucky: vui vẻ và vô tư

      I like to watch Dua Leo's shows because they are more fun than a barrel of monkeys!

      Tôi thích xem những chương trình của Dưa Leo bởi vì chúng rất hài hước và thú vị.

        moral decline

        moral decline

        Sự suy đồi về đạo đức

        Collocations
        • moral degradation: sự suy thoái đạo đức
        • (to) blame a decline in morality: đổ lỗi cho sự suy đồi về đạo đức

        Vietnamese people see media aiding moral decline after the return of a comedian who was convicted in the US.

        Người Việt nhận ra rằng truyền thông đang ủng hộ cho sự suy đồi về đạo đức sau chuyến quay về của một diễn viên hài- người đã bị kết án tại Mỹ.

        1. Thảo ĐoanMoral decline is an alert problem in Vietnamese society today. Because of its potential impacts from generation to generation, the government should give some educational solutions to solve this issue as soon as possible. 
          1 3 22/12/2016 17:43

          2 trả lời khác

          1. Thảo ĐoanThanks sir!!! :)

            0 23/12/2016 13:39

        Anatomy of a media conspiracy

        Anatomy of a media conspiracy

        Giải phẫu một âm mưu truyền thông

        Collocations
        • dirty media: truyền thông bẩn
        • post-truth: hiện tượng lầm lạc
        • fake news: tin vịt

        There should be an anatomy of a media conspiracy involving the love story of model Ngoc Trinh and 72-year-old billionaire Hoang Kieu.

        Cần có một cuộc giải phẩu về âm mưu truyền thông liên quan tới câu chuyện tình yêu của người mẫu Ngọc Trinh và tỷ phú 72 tuổi Hoàng Kiều.

        1. Nguyễn SơnAnatomy of a media conspiracy

        perception management

        perception management

        thuật quỷ biển ; quản lý nhận thức; nghệ thuật gây ấn tượng

        Collocations
        • post-truth: hiện tượng lầm lạc
        • fake news: tin vịt
        • internet meme: sự lây lan qua mạng, sự sao chép qua mạng

        Perception management is very hard work, but it can help us all grow as leaders.

        Nghệ thuật gây ấn tượng là một kỹ năng khó tập, nhưng nó có thể giúp chúng ta trở thành những nhà lãnh đạo.

          (to) test one’s decency

          (to) test one’s decency

          kiểm chứng sự đứng đắn của ai đó

          Collocations
          • decency standards: chuẩn mực về sự đứng đắn
          • (to) outrage decency: xúc phạm, làm tổn thương tới sự đứng đắn
          • pure virtue: đức hạnh thuần khiết
          • virtue can be taught: đức hạnh có thể được dạy

          Donald Trump has dragged America through a reality TV show that tests our decency.

          Donald Trump đã kéo nước Mỹ vào một chương trình truyền hình thực tế mà nó kiểm chứng sự đứng đắn của chúng ta.

            Daily newspaper

            Daily newspaper

            báo hàng ngày

            The Daily News was a national daily newspaper in the United Kingdom.

            The Daily News là một tờ báo quốc gia hàng ngày ở Vương quốc Anh.

            0 0

              local newspaper

              local newspaper

              tờ báo địa phương

              While in high school, he wrote articles on high school sports for local newspapers.

              Lúc học trung học, ông ta đã viết nhiều bài báo về các môn thể thao của trường cho các tờ báo địa phương.

                news on entertainment sector

                news on entertainment sector

                tin tức về lĩnh vực giải trí

                Such media as televisions, radios, or newspapers bring much news on entertainment sector from all over the world to everybody.

                Các phương tiện truyền thông như ti vi, radio, và báo chí mang lại nhiều tin tức thuộc lĩnh vực giải trí từ khắp nơi trên thế giới đến với mọi người.

                0 0

                  the arrival of the audio-book

                  the arrival of the audio-book

                  sự xuất hiện của sách nói, sách ghi âm

                  The arrival of the audio-book, as well as the free newspaper internet sites made it easier for people to access information.

                  Sự xuất hiện của sách ghi âm cũng như các trang báo mạng miễn phí đã giúp mọi người tiếp cận thông tin dễ dàng hơn.

                  0 0

                    (to) break into

                    (to) break into

                    đột nhập, bắt đầu, theo học

                    If you want to break into journalism, it’s a good idea to work for a college newspaper.

                    Nếu con muốn theo học nghề báo, thì học ở trường báo chí là tốt đấy.

                    Grammar

                    3 bình luận khác

                    1. Duong ThuyI want to break into the crash course of marketing online because i am working for media company now
                    2. Nguyễn Tuấn MinhYesterday, i was a dream about i break into harward university school
                      0 2 27/8/2015 15:05

                      1 trả lời khác

                      1. Nguyễn Tuấn MinhTại s k dùng was tobe vậy ạ?

                        0 30/8/2015 01:01

                    Electronic magazine (e-zine)

                    Electronic magazine (e-zine)

                    báo điện tử, báo mạng

                    The magazine was the first electronic magazine in Russian and became very popular.

                    Tạp chí này là tạp chí điện tử đầu tiên bằng tiếng Nga và đã trở nên rất phổ biến.

                    1 0
                    1. Tsubasa HoBeside the explosion of electronic magazines, the information released is rarely verified and, to tell the truth, can be totally made up.

                    (be) deported  immediately

                    (be) deported immediately

                    bị trục xuất ngay lập tức

                    Some people believe that all illegal immigrants should be deported immediately.

                    Một vài người tin rằng những người nhập cư bất hợp pháp nên bị trục xuất ngay lập tức

                    1. Tran Linhsome Indian men were deported immediately because they were too handsome

                    Print media

                    Print media

                    xuất bản phẩm (gồm báo chí, tạp chí, brochure,...)

                    Thousands of his articles have found place in the print media over the years.

                    Hàng ngàn bài báo của ông đã xuất hiện trên các xuất bản phẩm trong nhiều năm qua.

                      (to) depict the affection of mass media

                      (to) depict the affection of mass media

                      mô tả những tác động của phương tiện truyền thông đại chúng

                      The globalization is a good instance to depict the affection of mass media, because individuals can see what is happening in other countries.

                      Toàn cầu hóa là ví dụ tốt để mô tả những tác động của phương tiện truyền thông đại chúng, vì ai cũng có thể nhìn thấy những thứ đang xảy ra ở các nước khác.

                      0 0

                        modern media

                        modern media

                        phương tiện truyền thông hiện đại

                        Stephen talked to his children about the effect of online community in modern media.

                        Stephen đã nói chuyện với con mình về tác động của cộng đồng trực tuyến khi sử dụng phương tiện truyền thông hiện đại.

                        0 0

                          mass media

                          mass media

                          phương tiện truyền thông đại chúng (báo chí, ti vi, radio)

                          Using mass media to change attitudes toward domestic violence.

                          Sử dụng phương tiện thông tin đại chúng để thay đổi thái độ đối với bạo lực gia đình.

                          0 0

                            The undeniable usefulness of the media

                            The undeniable usefulness of the media

                            sự hữu ích không thể phủ nhận của phương tiện truyền thông

                            The undeniable usefulness of the media which almost instantly provides information about events around the world.

                            Sự hữu ích không thể phủ nhận của phương tiện truyền thông trong việc gần như ngay lập tức cung cấp thông tin về các sự kiện trên thế giới.

                            0 0

                              forms of electronic media

                              forms of electronic media

                              các dạng truyền thông điện tử

                              Technological advancements have brought more forms of electronic media to our homes and workplaces.

                              Tiến bộ của công nghệ đã mang lại nhiều dạng truyền thông điện tử cho nhà ở và nơi làm việc của chúng ta.

                              0 0

                                traditional media

                                traditional media

                                phương tiện truyền thông truyền thống

                                In digital age, social media will be more important than traditional media to the politicians.

                                Trong thời đại kỹ thuật số, đối với chính trị gia, phương tiện truyền thông xã hội sẽ trở nên quan trọng hơn so với phương tiện truyền thông truyền thống.

                                0 0

                                  electronic media

                                  electronic media

                                  phương tiện truyền thông điện từ (gồm Internet, radio, TV,...)

                                  The book has received positive reviews in print and electronic media across the English-language world.

                                  Cuốn sách đã nhận được những đánh giá tích cực trong in ấn và trên các phương tiện truyền thông điện tử trên toàn thế giới bằng tiếng Anh.

                                  0 0

                                    (to) access social media

                                    (to) access social media

                                    truy cập vào mạng xã hội

                                    Whenever I access social media, I have a feeling that I am being monitored by someone.

                                    Bất cứ khi nào truy cập vào mạng xã hội, tôi đều có cảm giác mình đang bị giám sát bởi một ai đó.

                                    0 0

                                      social media

                                      social media

                                      phương tiện truyền thông xã hội

                                      His latest research has focused on the impact of social media to daily life.

                                      Nghiên cứu mới nhất của anh ta tập trung vào ảnh hưởng của phương tiện truyền thông xã hội đến cuộc sống hàng ngày.

                                        the wealth of news

                                        the wealth of news

                                        sự đa dạng (phong phú) của tin tức

                                        Media helps people to access to the wealth of news and knowledge.

                                        Phương tiện truyền thông giúp mọi người tiếp cận với sự đa dạng của tin tức và kiến thức.

                                        0 0

                                          (to) break the news

                                          (to) break the news

                                          làm cho điều gì được biết, tiết lộ.

                                          I hate to break the news, but our sales were down again last month.

                                          Tôi ghét khi phải tiết lộ cho bạn biết điều này, nhưng doanh thu của chúng ta lại giảm trong tháng vừa rồi.

                                          5 bình luận khác

                                          1. Trang TranI'll tell to break the news for you but you don't tell anybody , unless I'll lose my temple
                                          2. Lựu NguyễnI want to make Sally surprising, so let you not break the news.

                                          (to) make great inroads into

                                          (to) make great inroads into

                                          xâm nhập lớn vào

                                          The development of news media has been making great inroads into the lives of all people.

                                          Sự phát triển của phương tiện truyền thông đã xâm nhập lớn vào cuộc sống của tất cả mọi người.

                                          0 0

                                            Bài tập trắc nghiệm 1
                                            Bài tập trắc nghiệm 2
                                            Kiểm tra kết quả
                                            Close

                                            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                            Bắt đầu học