Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề: Study English with passion

Bạn cần chuẩn bị những cụm từ tiếng Anh nào để có thể thực hành tốt nhất cho chủ đề: Study English with passion (Học tiếng Anh với niềm đam mê)?

Ce Phan vừa biên soạn chủ đề đầu tiên cho các lớp học tiếng Anh tại Trung tâm Anh ngữ CEP và đăng tại hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning. Các bài học trong chủ đề này nhất mạnh vai trò của của tiếng Anh và cách để tìm động lực học tốt nhất. Bài học đính kèm này là một phần trong chủ đề tiếng Anh đó và sẽ giúp bạn nắm vững những cụm từ tiếng Anh khi nói về việc học tiếng Anh hoặc chia sẻ niềm đam mê học tập của mình.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

case study

case study

nghiên cứu tình huống

Collocations
  • a case study on something: một nghiên cứu trường hợp trên cái gì
  • make a case study: thực hiện một nghiên cứu trường hợp
  • present a case study: trình bày một nghiên cứu trường hợp
  • a case study shows something: một nghiên cứu trường hợp cho thấy cái gì
  • a case study covers something: một nghiên cứu trường hợp bao gồm một cái gì đó
  • a case study suggests something: một trường hợp nghiên cứu cho thấy một cái gì đó
  • a historical case study: một nghiên cứu trường hợp thuộc về lịch sử
  • a clinical case study: một nghiên cứu trường hợp lâm sàng
  • a critrical case study: một nghiên cứu trường hợp quan trọng

As a professor he has written numerous case studies and has been widely published.

Là một giáo sư, ông đã viết nhiều nghiên cứu trường hợp và đã được công bố rộng rãi.

Grammar

  1. Hà Hoàngclearly, I want to have more his information, I need more time to his case study 
  2. Tsubasa HoAt the last stage for getting a bachelor, students have to present the case study from their research-papers to the school council.

knuckle down

knuckle down

Cố sức

The test is coming in 2 days. He really needs to knuckle down to studying.

Hai ngày nữa là có bài kiểm tra. Anh ấy thực sự cần cố gắng hết sức học tập.

  1. Hà HoàngI knuckle down to learning English to success in my life

(to) immerse oneself in a language

(to) immerse oneself in a language

đắm mình trong ngôn ngữ, học ngôn ngữ tại nước bản xứ

You can immerse yourself in a language when studying and working with the students of various nationalities.

Bạn có thể đắm mình trong ngôn ngữ khi học tập và làm việc với nhiều sinh viên của các quốc gia khác nhau.

  1. Tsubasa HoStudying abroad is really an effective method for you to immerse yourself in a language.

academic knowledge

academic knowledge

kiến thức học tập, kiến thức học thuật

Studying in groups can help members to exchange academic knowledge together.

Học nhóm có thể giúp các thành viên trao đổi kiến thức học tập cùng nhau.

    leisure time

    leisure time

    thời gian nhàn rỗi (không phải làm việc)

    Anna devoted her leisure time to the collection and study of objects of natural history.

    Anna đã dành hết thời gian nhàn rỗi của mình cho bộ sưu tập và nghiên cứu các mẫu vật của lịch sử tự nhiên.

    1. Tsubasa HoMy preroomate has devoted her leisure time working full-time at a law office since she became a senior.

    crash course

    crash course

    khóa học cấp tốc

    If you need to learn something quickly, you'd better take a crash course.

    Nếu bạn cần học nhanh cái gì đó, tốt hơn bạn nên đăng ký khóa cấp tốc.

    3 bình luận khác

    1. Tấn ĐạtI am studying a crash course in software computer for my job.
      0 1 5/8/2015 22:36
      1. Ce PhanI need a crash course to learn the computer softwares applying to my job.

        0 7/8/2015 11:26

    2. Trang TranI told my mom ," Don't worry about it , after you learn a crash course , you'll use laptop easier"
      0 1 12/8/2015 10:34
      1. Ce Phan... you can use the laptop easily.

        0 12/8/2015 19:41

    (to) slack off

    (to) slack off

    làm lãng phí thời gian

    Stop slacking off! If you don't try your best to learn now, you will fail the test next week.

    Đừng lãng phí thời gian nữa! Nếu bạn không cố gắng hết sức để học từ bây giờ, bạn sẽ bị rớt bài kiểm tra vào tuần tới.

    1 bình luận khác

    1. Kieu NguyenHanging out too much. It really slackes of enjoyed your time can be beside family.
    2. Thai AnDon't slacking off when you are still youth
      0 2 8/9/2015 20:51

      1 trả lời khác

      1. Tsubasa Hoinstead of slacking off, you'd better take much more care of people close to you.

        0 15/2/2017 23:45

    translation software

    translation software

    phần mềm dịch thuật

    With the Internet, translation software can help people understand web pages in many different languages.

    Với in-tơ-nét, phần mềm dịch thuật có thể giúp mọi người hiểu được các trang web bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.

    0 0

      the importance of learning

      the importance of learning

      tầm quan trọng của việc học

      He frequently reminded the importance of learning various languages, saying it is a door to the wider world.

      Ông ấy thường xuyên nhắc nhở đến tầm quan trọng của việc học nhiều ngôn ngữ, và nói rằng, đó là cánh cửa để bước vào thế giới rộng lớn hơn.

      1 0
      1. Tsubasa HoParents should take into consideration the importance for children of learning moral value.

      the aim of something

      the aim of something

      mục đích của việc/cái gì

      Collocations
      • the aim of a project: mục tiêu của một dự án
      • the aim of a exercise: mục tiêu của việc tập thể dục
      • the aim of a chapter: mục tiêu của một chương
      • the aim of a study: mục tiêu của một nghiên cứu
      • achieve an aim: đạt được một mục tiêu
      • accomplish an aim: hoàn thành một mục tiêu
      • state an aim: nêu ra một mục tiêu
      • pursue an aim: theo đuổi một mục tiêu
      • the main aim: mục tiêu chính
      • ultimate aim: mục đích cuối cùng
      • primary aim: mục tiêu chính
      • a stated aim: mục đích đã đưa ra
      • a clear aim: một mục tiêu rõ ràng
      • long-term aim: mục tiêu dài hạn

      The aim of some languages is to express deep meaning with very few parts.

      Mục đích của một số ngôn ngữ là để thể hiện ý nghĩa sâu sắc với rất ít chi tiết.

      Grammar

        a scottish accent

        a scottish accent

        giọng nói Xcốt - len

        Collocations
        • english accent: giọng nói tiếng Anh
        • northern accent: giọng miền Bắc
        • a thick accent: giọng dày
        • heavy accent: giọng nặng
        • slight accent: giọng mỏng

        For some reason they speak with a notable Scottish accent when their language is translated to English.

        Vì lý do nào đó họ nói với giọng nói Xcốt - len nổi bật khi ngôn ngữ của họ được dịch sang tiếng Anh.

        Grammar

        1 bình luận khác

        1. Khanh HoMy teacher said: "your english accent is very bad".
          0 1 12/9/2015 14:59
          1. Ce Phan:D it's a good example

            0 15/9/2015 06:35

        2. Tsubasa Hothe baby's unpredicted Scottish accent really surprised her French parents.

        body language

        body language

        ngôn ngữ cơ thể (biểu lộ cảm giác qua cách đi, đứng, di chuyển..., chứ không phải bằng lời nói)

        Shaking hand is an important part of body language.

        Động tác bắt tay là một phần quan trọng của ngôn ngữ cơ thể.

        1. English ClassBody language helps a presentation more animated.

        conversation in many languages

        conversation in many languages

        sự giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ

        Sometimes travelling the globe for work will force you to come up with ways to master conversation in many languages.

        Đôi khi việc phải thường xuyên di chuyển giữa các nước vì vấn đề công việc sẽ buộc bạn phải tìm cách để giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ.

        1. Tsubasa HoHCM is a great leader with a brilliant gift of mastering conversations in many languages.

        an in-depth grasp of language

        an in-depth grasp of language

        có chiều sâu trong nắm bắt ngôn ngữ

        His work combines a masterful knowledge of philosophy, an in-depth grasp of language, and meticulous research.

        Tác phẩm của ông chứa đựng một kiến thức rộng lớn về triết học, có chiều sâu trong nắm bắt ngôn ngữ, và theo đó là sự hòa quyện các cách nghiên cứu tỉ mỉ.

          language requirement

          language requirement

          yêu cầu về ngôn ngữ

          Another measure that could be put in place is to insist on a minimum language requirement so that all immigrants are able to integrate into the community.

          Một giải pháp nữa nên được cân nhắc là phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về ngôn ngữ để người nhập cư có thể hòa nhập với cộng đồng.

          1. Tsubasa Horecently, a certain point in Toeic test has become a compulsory language requirement in almost universities in Vietnam.

          (to) learn foreign language

          (to) learn foreign language

          học ngoại ngữ

          She dedicated much of her time to learn foreign languages.

          Cô đã dành nhiều thời gian để học ngoại ngữ.

          1. NGUYEN CAT TUONGMost of students dedicated their time to learn foreign languages and then look for scholarship to study abroad. 
            1 1 7/9/2016 09:48
            1. Ce PhanMost of students in Vietnam put their effort to learn and hope to have scholarship to study abroad. 

              0 7/9/2016 11:57

          casual-communication-based language

          casual-communication-based language

          ngôn ngữ áp dụng trong giao tiếp

          It is unprofessional when people use casual-communication-based language for formal writing.

          Thật là không chuyên nghiệp khi nhiều người thường sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp vào lối văn viết trịnh trọng.

          1. Tsubasa Hodon't use casual-communication-based language in a Ielts writiing test.

          (to) censor the language

          (to) censor the language

          kiểm duyệt ngôn ngữ

          Collocations
          • censored version: bản kiểm duyệt
          • censored letter: thư bị kiểm duyệt
          • censor the email: kiểm duyệt email
          • censor the content: kiểm duyệt nội dung
          • censor the material: kiểm duyệt nguyên liệu
          • heavily censored: kiểm duyệt khắt khe

          ITV companies tend to censor bad language in the feature films.

          Công ty ITV có xu hướng kiểm duyệt ngôn ngữ xấu trong phim truyện.

          Grammar

          1. Adam DuongNow a day, all the online newspaper censor the language after posting up. However, the news quality is not as good as thought,
            0 1 8/8/2015 06:31
            1. Ce PhanNowadays, ... newspapers are censored the language before publishing a new post....

              0 12/8/2015 20:16

          2. Meo MeoTV programs are always censored the language before performing 

          deepen teaching of

          deepen teaching of

          đào sâu việc giảng dạy

          Japan is introducing English language classes earlier in primary school and deepening its teaching of English at the junior high school level.

          Nhật Bản đã sớm đưa vào các lớp học tiếng Anh trong trường tiểu học và đào sâu việc giảng dạy tiếng Anh ở cấp trung học cơ sở.

          1. Thảo ĐoanWe should focus on deepening teaching of empirical experiences than theoretical knowledge. 
          2. Tsubasa HoJapanese have deepen the teaching of self-reliance since their children are at their very early age.

          facial expression

          facial expression

          biểu hiện trên khuôn mặt

          There is no language more eloquent or more easily understood than the language of facial expression.

          Không có ngôn ngữ nào có thể lột tả được ý nghĩ hay dễ hiểu hơn bằng những biểu hiện trên khuôn mặt.

            conversational skill

            conversational skill

            kỹ năng giao tiếp

            She achieved command of the English language as well as conversational skills in German and Spanish.

            Cô ấy đã thông thạo tiếng Anh cũng như những kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Đức và tiếng Tây Ban Nha.

            1. English ClassHe needs to brush up his conversation skills in French.

            (to) socialize with local people

            (to) socialize with local people

            hòa nhập, giao lưu với người dân địa phương

            Try to socialize with local people. It’s the best way to learn the language and culture.

            Hãy cố gắng hòa nhập với người dân địa phương. Đó là cách tốt nhất để học ngôn ngữ và văn hóa của họ.

            1. Nhuh NguyenGreen summer is a charity program which some students have to socialize with local people and help them how to keep hygiene in their daily life
            2. NGUYEN CAT TUONGI know I need to socialize with local people to experience living in a new country. 

            innate passion

            innate passion

            niềm đam mê bẩm sinh

            From a young age, Concetta Antico had an innate passion and skills for art.

            Từ khi còn nhỏ, Concetta Antico đã có một niềm đam mê bẩm sinh và nhiều kỹ năng về nghệ thuật.

              (to) get inspiration from…

              (to) get inspiration from…

              lấy cảm hứng từ ....

              We can get inspiration from the great men of the past through history.

              Chúng ta có thể lấy cảm hứng từ những con người vĩ đại trong quá khứ thông qua lịch sử.

                (to) read a variety of text

                (to) read a variety of text

                đọc đa dạng các bài viết

                Reading a variety of text is one of the best ways to improve your English reading skills.

                Đọc đa dạng các bài viết là một trong những cách tốt nhất để cải thiện kỹ năng đọc tiếng Anh của bạn.

                0 0

                  (to) occur spontaneously

                  (to) occur spontaneously

                  xảy ra, xuất hiện một cách tự nhiên

                  The most valuable pearls occur spontaneously in the wild, but are extremely rare.

                  Những viên ngọc trai có giá trị nhất xuất hiện một cách tự nhiên trong hoang dã, nhưng rất hiếm.

                    (to) enrich your vocabulary and grammar

                    (to) enrich your vocabulary and grammar

                    làm giàu vốn từ vựng và ngữ pháp của bạn

                    Reading is great way to improve and enrich your English vocabulary and grammar.

                    Đọc sách là cách tuyệt vời để cải thiện và làm giàu vốn từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh của bạn.

                    1. Tran Linhi have to practise a lot to improve and enrich my vocabulary and grammar

                    (to) simulate these environments

                    (to) simulate these environments

                    mô phỏng môi trường

                    An ability to simulate these environments would transform the approach taken to design, procurement, tuning, and upgrade of these facilities.

                    Khả năng mô phỏng môi trường này sẽ làm thay đổi cách tiếp cận việc thiết kế, mua sắm, điều chỉnh và nâng cấp của các cơ sở này.

                      (to) encounter on daily basis

                      (to) encounter on daily basis

                      gặp phải mỗi ngày

                      There is a renewed focus to enhance the efficiency of the fundamental tasks you encounter on daily basis.

                      Có một sự tập trung đổi mới để nâng cao hiệu quả các nhiệm vụ cơ bản mà bạn gặp phải mỗi ngày.

                        the third world countries

                        the third world countries

                        các nước thế giới thứ ba

                        The general aim of humanitarian aid is to help people in third world countries, particularly the most vulnerable among them.

                        Mục đích chung của viện trợ nhân đạo là giúp đỡ người dân ở các nước thế giới thứ ba, đặc biệt là những người dễ bị tổn thương nhất trong số họ.

                          the official language

                          the official language

                          ngôn ngữ chính thức

                          English is the official language of more than seventy - five countries including Britain, Canada, the United States, Australia and South Africa.

                          Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của hơn bảy mươi lăm quốc gia gồm Anh, Canada, Mỹ, Úc và Nam Phi.

                            (to) meet the foreign delegates

                            (to) meet the foreign delegates

                            gặp gỡ các đại biểu nước ngoài

                            Members of the University are invited to be present and to meet the foreign delegates informally after the conference.

                            Các thành viên của trường đại học được mời tham dự và gặp gỡ thân mật với các đại biểu nước ngoài sau hội nghị.

                              (to) get the proper chances

                              (to) get the proper chances

                              nhận được cơ hội thích hợp

                              But I am determined that young people get the proper chances for jobs, apprenticeships and training.

                              Nhưng tôi xác định rằng những người trẻ nhận được cơ hội thích hợp cho công việc, học nghề và đào tạo.

                                (to) have the appropriate merit

                                (to) have the appropriate merit

                                có giá trị phù hợp

                                Scouts are encouraged to have the appropriate merit badge worksheet for each merit badge class that they are taking.

                                Hướng đạo sinh được khuyến khích để có bảng huy hiệu có giá trị phù hợp cho từng loại huy hiệu mà họ đang dùng.

                                  the English colonies

                                  the English colonies

                                  các thuộc địa Anh

                                  The English colonies were almost everywhere in the world and that has different economic, political and cultural impact for most of the nations.

                                  Các thuộc địa Anh gần như đã ở khắp mọi nơi trên thế giới và tác động đến kinh tế, chính trị và văn hóa khác nhau cho hầu hết các quốc gia.

                                    (to) embrace the technology

                                    (to) embrace the technology

                                    ứng dụng công nghệ

                                    The importance of embracing technology kids is very paramount to do very basic things in life.

                                    Tầm quan trọng của ứng dụng công nghệ cho trẻ em là rất quan trọng để làm những điều rất cơ bản trong cuộc sống.

                                      (to) make a career

                                      (to) make a career

                                      theo đuổi sự nghiệp, tạo lập sự nghiệp

                                      While in high school, she decided to make a career of singing.

                                      Cô ấy đã quyết định theo đuổi sự nghiệp ca hát trong khi còn học Trung học.

                                        (to) become a global tool of communication

                                        (to) become a global tool of communication

                                        trở thành công cụ giao tiếp toàn cầu

                                        English has become a global tool of communication.

                                        Tiếng anh trở thành công cụ giao tiếp toàn cầu.

                                          the high-quality teaching system

                                          the high-quality teaching system

                                          Hệ thống giảng dạy chất lượng cao

                                          Many people intend to go in an English speaking country for tremendous advantages of the high-quality teaching system.

                                          Nhiều người có ý định đến một nước nói tiếng Anh để có lợi thế lớn về hệ thống giảng dạy chất lượng cao.

                                            (to) buckle down

                                            (to) buckle down

                                            làm việc một cách nghiêm túc

                                            To accumulate good experience, you need to buckle down.

                                            Để tích lũy được những kinh nghiệm hay, anh phải làm việc nghiêm túc.

                                            5 bình luận khác

                                            1. Kieu NguyenStudent needs to buckle down on the test. 
                                              0 1 25/8/2015 08:32
                                              1. Ce PhanStudents need to buckle down on the test. (Singular and plural nouns) 

                                                0 31/8/2015 10:31

                                            2. Thai AnYou must buckle down if you don't want be fired
                                              0 1 8/9/2015 19:38
                                              1. Ce Phanit's a good example

                                                0 12/9/2015 10:39

                                            latest teaching methodology

                                            latest teaching methodology

                                            hệ phương pháp giảng dạy mới nhất

                                            Latest teaching methodologies have the purpose to improve the quality of education and involve students in educational process.

                                            Những hệ phương pháp giảng dạy mới nhất ra đời với mục đích cải thiện chất lượng giáo dục và thu hút tâm trí của học sinh trong quá trình giảng dạy.

                                            1. Phan ViệtTimeline is a new learning platform and it is also known as the latest teaching methodology.

                                            (to) interact with local people

                                            (to) interact with local people

                                            tiếp xúc với người bản xứ

                                            They travelled primarily to meet and interact with local people in the destinations they go to.

                                            Họ đi du lịch cơ bản là để gặp và tiếp xúc với người bản xứ ở những nơi mà họ đặt chân đến.

                                            1. Phan ViệtDo you have an opportunity to interact with local people? 

                                            (to) become a strong motivation

                                            (to) become a strong motivation

                                            trở thành một nguồn động lực lớn

                                            Having chances of getting a job becomes a strong motivation to learn English.

                                            Có nhiều cơ hội nhận được việc làm đã trở thành nguồn động lực lớn để học tiếng Anh.

                                            1. Phan ViệtVobmapping and Ce Phan's websites become a strong motivation of English learners. 

                                            (to) achieve desired language skills

                                            (to) achieve desired language skills

                                            đạt được những kỹ năng ngôn ngữ như mong muốn

                                            Achieving desired language skills will make you more confident and attractive.

                                            Việc đạt được những kỹ năng ngôn ngữ như mong muốn sẽ khiến bạn trở nên tự tin và cuốn hút hơn.

                                            1. Phan Việt I hope you will soon achieve desired language skills. 

                                            (to) get quick feedback

                                            (to) get quick feedback

                                            nhận được phản hồi nhanh chóng

                                            If you want to get quick feedback, you have to invest the time and resources necessary to make your customer feel you actually care about their feedback.

                                            Nếu bạn muốn nhận được phản hồi nhanh chóng, bạn buộc phải đầu tư thời gian và các tài nguyên cần thiết để khách hàng cảm thấy bạn quan tâm đến họ.

                                            1. Phan ViệtI don't really get quick feedback from my customers. They reply really late

                                            Bài tập trắc nghiệm 1
                                            Bài tập trắc nghiệm 2
                                            Kiểm tra kết quả
                                            Close

                                            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                            Bắt đầu học