Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Starting somewhere new

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về  chủ đề Starting somewhere new (Bắt đầu ở một miền đất mới). Bài học này là một phần trong hệ thống  Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề về du học, nhập cư và những khó khăn và thuận lợi khi bắt đầu một cuộc sống mới ở một đất nước nào đó.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(to) adjust to a new culture

(to) adjust to a new culture

thích nghi với một nền văn hóa mới

Almost everyone who studies, lives or works abroad has problems adjusting to a new culture.

Hầu như tất cả những ai đang học tập, sinh sống và làm việc ở nước ngoài đều gặp nhiều trở ngại khi thích nghi với một nền văn hóa mới.

  1. NGUYEN CAT TUONGThe elderly find out the difficulty to adjust to a new culture.

familiar surroundings

familiar surroundings

môi trường quen thuộc xung quanh

Collocations
  • unfamiliar surroundings: môi trường xa lạ
  • new surroundings: môi trường mới

Sometimes work, study or adventures take us out of our familiar surroundings to go and live in a different culture.

Đôi khi công việc, học tập, hay những chuyến phiêu lưu sẽ khiến ta thoát khỏi môi trường quen thuộc và sống trong một nền văn hóa khác.

  1. NGUYEN CAT TUONGI am really busy, so it is hard to me to realize the change of similar surroundings. 

the physical and emotional discomfort

the physical and emotional discomfort

cảm giác khó chịu (phải trải qua) về thể chất lẫn tinh thần

I hate the physical and emotional discomfort when I first came to this city.

Tôi ghét cái cảm giác khó chịu mình phải trải qua về thể chất lẫn tinh thần khi đặt chân đến thành phố này.

  1. NGUYEN CAT TUONGThe cold weather makes the physical and emotional discomfort every time when I go back my hometown.

(to) place a high value on s.th

(to) place a high value on s.th

rất chú trọng, coi trọng vào (cái gì đó), đánh giá cao về (cái gì đó)

Australians place a high value on independence and personal choice.

Người Úc rất chú trọng vào tính độc lập và sự lựa chọn mang tính cá nhân.

  1. NGUYEN CAT TUONGA good country has to ensure to place a high value on human rights.

an educational setting

an educational setting

môi trường giáo dục

In an educational setting, students will be expected to form their own opinions.

Trong môi trường giáo dục, sinh viên được mong đợi sẽ đưa ra nhiều ý kiến cá nhân.

  1. NGUYEN CAT TUONGGovernment needs to make an educational setting in everywhere in the country. It brings children to escape from illiteracy.

(be) uncomfortable with differences in status

(be) uncomfortable with differences in status

không thoải mái với sự khác biệt về địa vị xã hội, khó chịu với sự khác biệt về địa vị xã hội

Australians are uncomfortable with differences in status and hence idealise the idea of treating everyone equally.

Người Úc cảm thấy khó chịu với sự khác biệt về địa vị xã hội, vì thế họ đã nảy ra một ý tưởng đối xử như nhau với tất cả mọi người.

  1. NGUYEN CAT TUONGI feel uncomfortable with differences in status. That is the reason why I tend to make friends with people who are in same status.

international students from various countries

international students from various countries

sinh viên quốc tế đến từ nhiều quốc gia khác nhau

I used to work with international students from various countries.

Tôi đã từng làm việc với nhiều sinh viên quốc tế đến từ các quốc gia khác nhau.

  1. NGUYEN CAT TUONGExchange program makes the excellent chance to meet international students from various countries.

(to) explore some new places

(to) explore some new places

khám phá một vài nơi mới mẻ

It was the perfect opportunity to explore some new places on my own.

Đó là cơ hội hoàn hảo để tự mình khám phá một vài nơi mới mẻ.

  1. Nguyệt Lêi want to explore many new places to meet many different people and different culture.
  2. NGUYEN CAT TUONGIt is so fascinating to explore some new places in my country.

(be) upside down

(be) upside down

đảo lộn, bị xáo trộn, hoàn toàn rối loạn, hoàn toàn lộn xộn

Everything is upside down, and I don't know to do anything.

Tất cả mọi thứ đều bị xáo trộn, và tôi chẳng biết phải làm gì cả.

1 bình luận khác

  1. NGUYEN CAT TUONGAfter a long vacation, my work seems upside down.
    0 1 6/9/2016 15:41
    1. Ce Phanso how is your work now? Is it fine? 

      0 7/9/2016 12:17

  2. phan sươngMy home become upside down after my birthday party,I need to clean it.

cost of living

cost of living

chi phí sinh hoạt

Collocations
  • cost of living adjustment: sự điều chỉnh chi phí sinh hoạt
  • increased cost of living: chi phí sinh hoạt gia tăng
  • high cost of living: chi phí sinh hoạt cao, đắt đỏ

The high cost of living is a serious problem in every American home.

Chi phí sinh hoạt đắt đỏ là một vấn đề nghiêm trọng trong mỗi gia đình người Mỹ.

  1. NGUYEN CAT TUONGThe cost of living is increasing in our country because of inflation.

quality of life

quality of life

chất lượng cuộc sống

Collocations
  • (to) improve the quality of life: cải thiện chất lượng cuộc sống
  • (to) enhance the quality of life: nâng cao chất lượng cuộc sống

A few years later they moved to Moscow, seeking better quality of life.

Một vài năm sau đó, họ chuyển đến Moscow, tìm một cuộc sống tốt hơn.

    (to) spend time (doing s.th)/ (with s.o)

    (to) spend time (doing s.th)/ (with s.o)

    dành thời gian (để làm gì)/ (với ai)

    He learned the local language and spent time with the people.

    Anh ta đã học tiếng địa phương và dành nhiều thời gian với người dân.

    1. nguyễn phúche spending the night with his friend.
    2. NGUYEN CAT TUONGI spent time of my holiday for my family. It is the really good memory. 

    exchange program

    exchange program

    chương trình trao đổi (du học sinh)

    Collocations
    • student exchange program: chương trình trao đổi sinh viên
    • cultural exchange program: chương trình giao lưu văn hóa
    • international exchange program: chương trình giao lưu quốc tế

    Foreign students from all over the world can attend through an exchange program.

    Sinh viên nước ngoài từ khắp nơi trên thế giới đều có thể tham gia thông qua các chương trình trao đổi.

    1. Nhuh NguyenNowadays, exchange program is more and more popular , it gives opportunities for student study abroad from this countries to another countries
    2. NGUYEN CAT TUONGExchange program often happens in a short term, from 1 month to 1 year. 

    (to) get annoyed

    (to) get annoyed

    bực mình, bực tức, khó chịu về cái gì

    Collocations
    • (be) annoyed about/ by s.th: bực mình, khó chịu về cái gì
    • (be) annoyed with/ at someone for something: bực mình ai về việc gì

    It won’t always be easy. Be patient. Don’t get annoyed when things go wrong.

    Sẽ không có gì là dễ dàng. Hãy kiên nhẫn đi. Đừng có bực tức khi mọi thứ không đi đúng hướng.

    1. NGUYEN CAT TUONGIt is easy to get annoyed when we face troubles.

    (to) socialize with local people

    (to) socialize with local people

    hòa nhập, giao lưu với người dân địa phương

    Try to socialize with local people. It’s the best way to learn the language and culture.

    Hãy cố gắng hòa nhập với người dân địa phương. Đó là cách tốt nhất để học ngôn ngữ và văn hóa của họ.

    1. Nhuh NguyenGreen summer is a charity program which some students have to socialize with local people and help them how to keep hygiene in their daily life
    2. NGUYEN CAT TUONGI know I need to socialize with local people to experience living in a new country. 

    (to) give s.o an insight into this world

    (to) give s.o an insight into this world

    giúp (ai đó) nhìn nhận thế giới một cách sâu sắc

    Collocations
    • (to) give s.o an insight into different cultures: giúp (ai đó) nhìn nhận các nền văn hóa một cách sâu sắc

    Studying abroad gives us an insight into this world.

    Đi du học giúp chúng ta nhìn nhận thế giới một cách sâu sắc.

      (to) get internationally recognised qualifications

      (to) get internationally recognised qualifications

      có bằng cấp được quốc tế công nhận

      It is a great opportunity to get internationally recognised qualifications.

      Đó là một cơ hội tuyệt vời để có được những bằng cấp được quốc tế công nhận.

        (to) learn foreign language

        (to) learn foreign language

        học ngoại ngữ

        She dedicated much of her time to learn foreign languages.

        Cô đã dành nhiều thời gian để học ngoại ngữ.

        1. NGUYEN CAT TUONGMost of students dedicated their time to learn foreign languages and then look for scholarship to study abroad. 
          1 1 7/9/2016 09:48
          1. Ce PhanMost of students in Vietnam put their effort to learn and hope to have scholarship to study abroad. 

            0 7/9/2016 11:57

        (to) experience living

        (to) experience living

        trải nghiệm sống, trải qua cuộc sống

        Collocations
        • (to) experience living in a different culture: trải nghiệm cuộc sống trong một nền văn hóa khác
        • (to) experience hardships: nếm mùi gian khổ
        • (to) experience harsh trials: trải qua những thử thách gay go

        He has travelled all over India, and has experienced living in different parts of the country.

        Ông đã đi khắp Ấn Độ, và trải nghiệm cuộc sống ở nhiều vùng khác nhau của đất nước.

        1. NGUYEN CAT TUONGI have experienced living in the most developed city. It is so fascinating!
          0 1 7/9/2016 09:46
          1. Ce PhanWhere is it? Does it have any special activities there?

            0 7/9/2016 11:59

        emigrant from (somewhere)

        emigrant from (somewhere)

        người di cư (từ nước nào đó, nơi nào đó)

        Collocations
        • emigrant community: cộng đồng người di cư

        Most emigrants from South Africa state that crime was a big factor in their decision to leave.

        Hầu hết những người di cư từ Nam Phi đều cho rằng, tội phạm là một yếu tố quan trọng để họ quyết định rời đi.

          refugee camp

          refugee camp

          trại tị nạn

          Collocations
          • refugee from (somewhere): người tị nạn (từ nơi nào đó)
          • the refugee population: số người tị nạn, dân tị nạn
          • the refugee problem: vấn đề người tị nạn

          Many of them are living in refugee camps, while waiting to receive land from the government.

          Nhiều người trong số họ đang sống trong các trại tị nạn, trong khi chờ đợi chính phủ cấp đất

            economic benefit

            economic benefit

            lợi ích kinh tế

            Projects in Haiti are designed to provide jobs and long term economic benefit.

            Các dự án ở Haiti được thiết kế nhằm cung cấp việc làm và mang lại lợi ích kinh tế lâu dài.

              unskilled labour

              unskilled labour

              lao động không có kỹ năng, lao động chân tay

              Many migrants were attracted by the unskilled labour offered by the fruit picking industry.

              Nhiều người nhập cư bị ngành công nghiệp hái trái cây thu hút bởi những công việc lao động chân tay, không cần nhiều kỹ năng.

                skilled labour

                skilled labour

                lao động có tay nghề

                A large proportion of young immigrants are highly-qualified university graduates and they work in fields where there is a shortage of skilled labour.

                Một lượng lớn người nhập cư trẻ tuổi với trình độ chuyên môn cao và họ làm việc trong nhiều lĩnh vực nơi mà nước bản xứ thiếu hụt nguồn nhân lực lành nghề.

                  (to) boost the economy

                  (to) boost the economy

                  thúc đẩy nền kinh tế

                  Most research shows that encouraging immigration actually boosts the economy as immigrants are net contributors to the GDP.

                  Hầu hết nghiên cứu đều cho thấy rằng, sự khuyến khích nhập cư thực sự thúc đẩy nền kinh tế khi mà nó đóng góp vào một lượng đáng kể cho GDP.

                    the principle of freedom of movement

                    the principle of freedom of movement

                    mưu cầu về quyền tự do đi lại

                    There is also the consideration that the principle of freedom of movement is a human right and that people should be allowed to choose where they live.

                    Đó là một điều cũng được cân nhắc về quyền tự do đi lại theo luật nhân quyền mà con người được cho phép chọn nơi họ sinh sống.

                      language requirement

                      language requirement

                      yêu cầu về ngôn ngữ

                      Another measure that could be put in place is to insist on a minimum language requirement so that all immigrants are able to integrate into the community.

                      Một giải pháp nữa nên được cân nhắc là phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về ngôn ngữ để người nhập cư có thể hòa nhập với cộng đồng.

                      1. Tsubasa Horecently, a certain point in Toeic test has become a compulsory language requirement in almost universities in Vietnam.

                      quota system

                      quota system

                      hệ thống hạn ngạch

                      The United States for example has a quota system whereby a fixed number of green cards are issued every year.

                      Lấy nước Mỹ làm ví dụ cho hệ thống hạn ngạch mà theo đó nó giới hạn số thẻ xanh được cấp hàng năm.

                        the deportation of (someone, ….)

                        the deportation of (someone, ….)

                        sự trục xuất (ai đó, ...)

                        The deportation of Jews to Nazi death camps continued till the end of World War II.

                        Sự trục xuất người Do Thái tới trại tử thần của Đức Quốc xã vẫn tiếp tục cho đến khi kết thúc Chiến tranh Thế giới II.

                          the criminal justice system

                          the criminal justice system

                          hệ thống pháp luật hình sự

                          Migrants pay taxes and are subject to the criminal justice system.

                          Những người nhập cư phải trả thuế và phải tuân thủ hệ thống pháp luật hình sự.

                            (to) suffer from over-population

                            (to) suffer from over-population

                            chịu đựng sự bùng nổ dân số

                            Many countries need to limit immigration because they are already suffering from over-population.

                            Nhiều đất nước cần giới hạn lại lượng nhập cư bởi vì họ đã phải chịu đựng sự bùng nổ dân số.

                              (to) expand knowledge

                              (to) expand knowledge

                              mở rộng kiến thức

                              Travel is necessary for one to develop the mind and expand knowledge of the world.

                              Du lịch là rất cần thiết để mỗi người phát triển trí óc và mở rộng kiến thức về thế giới.

                              1. Nguyen HuyenExpand knowledge about products, brands and companies

                              (to) earn a foreign degree

                              (to) earn a foreign degree

                              có được tấm bằng nước ngoài

                              Many students study abroad to earn a foreign degree.

                              Nhiều sinh viên đi du học để có được tấm bằng nước ngoài.

                              1. Nguyen MinhEarning a foreign degree might help to get a good job easily

                              (to) open the door to

                              (to) open the door to

                              mở rộng 'cánh cửa', có nhiều cơ hội

                              Qualifications gained abroad can open the door to better job opportunities.

                              Chứng chỉ được cấp ở nước ngoài mở ra nhiều cơ hội việc làm tốt hơn.

                              1. Nguyen MinhKnowing foreign language could open the door to better job opportunities

                              (to) broaden one’s horizons

                              (to) broaden one’s horizons

                              mở rộng 'chân trời', mở rộng tầm hiểu biết (của ai đó)

                              Living in a foreign country can broaden your horizons.

                              Sống ở nước ngoài có thể mở rộng tầm hiểu biết của bạn.

                                (to) live away from home

                                (to) live away from home

                                sống xa nhà

                                Living away from home is challenging for anyone and students are no exception.

                                Sống xa nhà là một thách thức đối với bất cứ ai và sinh viên cũng không ngoại lệ.

                                1. Nguyễn ThưNow, i live away from house

                                (to) immerse oneself in a language

                                (to) immerse oneself in a language

                                đắm mình trong ngôn ngữ, học ngôn ngữ tại nước bản xứ

                                You can immerse yourself in a language when studying and working with the students of various nationalities.

                                Bạn có thể đắm mình trong ngôn ngữ khi học tập và làm việc với nhiều sinh viên của các quốc gia khác nhau.

                                1. Tsubasa HoStudying abroad is really an effective method for you to immerse yourself in a language.

                                (to) become more independent

                                (to) become more independent

                                trở nên độc lập hơn

                                Collocations
                                • (to) live independently: sống độc lập (không phụ thuộc vào ai)

                                Although students do work in groups, they also become more independent because they are receiving little instruction from the teacher.

                                Dù hoạt động theo nhóm, nhưng học sinh cũng trở nên độc lập hơn vì chúng ít nhận được hướng dẫn từ giáo viên.

                                1. phan sươngBy studying far from house,students become more independent.
                                2. Nguyen MinhWhen I was a first-year student, i became more independent

                                (to) lead to depression

                                (to) lead to depression

                                dẫn đến trầm cảm

                                These stressors can lead to depression.

                                Những tình huống gây khó chịu có thể dẫn đến trầm cảm.

                                1. Nguyen MinhUnhappy marriage could lead to depression

                                (to) find suitable accommodation

                                (to) find suitable accommodation

                                tìm chỗ ở thích hợp

                                It hard for me to find suitable accommodation.

                                Thật khó để tôi có thể tìm được chỗ ở thích hợp.

                                  (to) exacerbate the situation

                                  (to) exacerbate the situation

                                  làm trầm trọng thêm tình hình

                                  Lack of staff, infrastructure and lack of funds exacerbate the situation.

                                  Thiếu nhân viên, cơ sở hạ tầng, cũng như thiếu vốn làm trầm trọng thêm tình hình.

                                    (to) lead to the isolation from

                                    (to) lead to the isolation from

                                    dẫn đến sự cô lập

                                    If student fails to master the language and communication skills, this may lead to the isolation from the community.

                                    Nếu sinh viên không làm chủ được ngôn ngữ và các kỹ năng giao tiếp, thì có thể họ sẽ bị cô lập với cộng đồng.

                                      (be) defined as

                                      (be) defined as

                                      được định nghĩa là

                                      Collocations
                                      • (to) define the relationship between: xác định mối quan hệ giữa (ai đó)
                                      • (to) define the boundaries: xác định ranh giới
                                      • (to) define the right fors.o: định rõ quyền hạn cho ai
                                      • (to) define a culture: xác định một nền văn hóa

                                      A group can be defined as two or more individuals that are connected to each another by social relationships.

                                      Một nhóm có thể được định nghĩa là hai hay nhiều cá nhân được kết nối với nhau bởi nhiều mối quan hệ xã hội.

                                        evidence of s.th

                                        evidence of s.th

                                        bằng chứng, chứng cớ (của cái gì đó)

                                        Collocations
                                        • scientific evidence: bằng chứng khoa học
                                        • historical evidence: bằng chứng lịch sử
                                        • insufficient evidence: không đủ chứng cứ
                                        • conclusive evidence: bằng chứng thuyết phục
                                        • (be) in evidence: dễ được nhận ra
                                        • on the evidence of s.th: căn cứ vào cái gì

                                        Evidence of this culture can be found at the eastern and western ends of the Canadian shore.

                                        Bằng chứng của nền văn hóa này có thể được tìm thấy ở cuối bờ biển phía đông và phía tây Canada.

                                        1. Nguyen MinhPeople found evidences of water on the moon

                                        (to) give rise to s.th

                                        (to) give rise to s.th

                                        gây ra

                                        Her disappearance gave rise to the wildest rumours.

                                        Sự mất tích của cô ta đã gây ra những lời đồn đại lung tung nhất.

                                          (to) go wrong

                                          (to) go wrong

                                          gặp rắc rối, trở nên xấu đi

                                          Their marriage started to go wrong when he got a job abroad.

                                          Cuộc hôn nhân của họ bắt đầu xấu đi khi anh ta có việc làm ở nước ngoài.

                                          1. Phan ThủyAll thing go wrong after I give up my interest 

                                          lifestyle of someone

                                          lifestyle of someone

                                          lối sống (của ai đó)

                                          Collocations
                                          • healthy lifestyle: lối sống lành mạnh
                                          • active lifestyle: lối sống năng động
                                          • bohemian lifestyle: lối sống phóng túng
                                          • sedentary lifestyle: lối sống ít vận động
                                          • Western lifestyle: lối sống theo phương Tây
                                          • urban lifestyle: lối sống thành thị
                                          • rural lifestyle: lối sống nông thôn

                                          In recent years the standard of living and lifestyle of the people have improved a great deal.

                                          Trong những năm gần đây, mức sống và lối sống của người dân đã được cải thiện rất nhiều.

                                            (to) make sense

                                            (to) make sense

                                            có ý nghĩa

                                            I wouldn't like to say anything else and it doesn't make sense to talk about the past.

                                            Em sẽ không nói gì nữa và cũng chẵng còn ý nghĩa gì khi nhắc lại quá khứ.

                                              Bài tập trắc nghiệm 1
                                              Bài tập trắc nghiệm 2
                                              Kiểm tra kết quả
                                              Close

                                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                              Bắt đầu học