Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Science & Technology

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh vềScience & Technology (Khoa học và công nghệ). Bài học này này được biên soạn bổ sung cho Unit 4: IT WAS ALL NEW ONCE trong giáo trình Complete IELTS.

Mỗi tuần trung tâm Anh ngữ CEP giới thiệu một chủ đề bao gồm các bài học nghe-nói-đọc-viết được giảng dạy trên lớp học và đồng thời cũng cung cấp một chương trình học tiếng Anh toàn diện dành cho các bạn tự học tiếng Anh. Hầu hết các bài học tham khảo và danh sách các từ vựng được biên soạn và giới thiệu tại trang Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

basic human needs

basic human needs

những nhu cầu căn bản của con người

Books and newspapers will never go completely out of fashion because they are basic human needs.

Sách và báo chí sẽ không bao giờ bị lỗi thời bởi vì chúng là những nhu cầu cơ bản của con người.

    in shaping our lives

    in shaping our lives

    định hình cho cuộc sống của chúng ta

    The mass media have a powerful influence in shaping our lives.

    Phương tiện truyền thông đại chúng ảnh hưởng mạnh mẽ trong việc định hình cuộc sống của chúng ta.

      (to) meet the new demands

      (to) meet the new demands

      thỏa mãn nhu cầu mới

      The companies declared themselves unable to meet the new demands because of bad digital communications.

      Các công ty tuyên bố họ không thể đáp ứng được nhu cầu mới vì truyền thông kỹ thuật số kém.

        (to) experiment with something

        (to) experiment with something

        làm thí nghiệm, làm thử nghiệm với cái gì

        Collocations
        • (to) experiment on/upon (somebody/ something): làm thử nghiệm trên (ai/ cái gì)
        • (to) experiment upon animals: thực nghiệm trên súc vật

        He spent many hours each day learning and experimenting with various techniques.

        Anh ta đã dành nhiều giờ mỗi ngày để học tập và thử nghiệm nhiều kỹ thuật khác nhau.

          (be) set to take off

          (be) set to take off

          bùng nổ, "cất cánh"

          Mobile electronic commerce or m-commerce is soon set to take off in Viet Nam thanks to the increasing number of mobile phones and rapid internet development

          Thương mại điện tử di động hay m-commerce sẽ sớm bùng nổ tại Việt Nam nhờ số lượng điện thoại di động ngày càng tăng và sự phát triển internet nhanh chóng.

            in response to something

            in response to something

            đáp lại, đáp ứng, hưởng ứng (với cái gì đó)

            Collocations
            • in response to appeal: hưởng ứng lời kêu gọi
            • (be) created in response to: được tạo ra để đáp ứng với

            They did it in response to external pressures.

            Họ đã làm điều đó để đáp ứng với các áp lực từ bên ngoài.

            1. Trần KiênThe boys in my class bought gift in response to 14/2
            2. Trần KiênPolice have to use violence in response to commotion in 14/2

            (to) carry out research

            (to) carry out research

            thực hiện nghiên cứu

            Collocations
            • carry out a survey: thực hiện khảo sát
            • carry out a experiment: thực hiện một thí nghiệm
            • carry out a analysis: thực hiện một phân tích
            • carry out a test: thực hiện một thử nghiệm
            • carry out a study: thực hiện một nghiên cứu

            A Research Centre is set up for carrying out research work.

            Một Trung tâm nghiên cứu được thành lập để thực hiện công việc nghiên cứu.

            3 bình luận khác

            1. Hà Linhthe university will build a big house for pupil to carry out research science
            2. Phát NguyễnAll university in HCMC mostly have not had enough necessary equipments for student or even lecturer to carry out reasearch work.

            (to) evolve into something

            (to) evolve into something

            tiến triển, tiến hóa, phát triển dần dần thành cái gì đó

            Collocations
            • (to) evolve from something: tiến hóa từ cái gì đó
            • (to) gradually/ slowly/ rapidly/ fully evolve: tiến hóa dần dần / chầm chậm / nhanh/ hoàn toàn

            The protest movement has evolved into a well organized political party.

            Các phong trào phản đối đã phát triển thành một đảng chính trị có tổ chức.

              (to) transform s.b/ s.th from s.th into s.th

              (to) transform s.b/ s.th from s.th into s.th

              thay đổi hoàn toàn vẻ bề ngoài hoặc tính chất của ai/ cái gì; biến đổi

              Collocations
              • (to) transform into something: biến đổi (thành cái gì đó)
              • (be) completely/ rapidly/ gradually/ suddenly transformed: bị biến đổi một cách hoàn toàn / nhanh chóng/ dần dần / đột nhiên

              A complete change of climate which transformed the area from a desert into a swamp.

              Sự thay đổi toàn diện về khí hậu đã biến đổi vùng này từ sa mạc thành đầm lầy.

                (to) tackle the issue

                (to) tackle the issue

                giải quyết vấn đề

                The technologies to tackle the issue of water scarcity are present, but it is highly a matter of accessibility.

                Công nghệ để giải quyết vấn đề khan hiếm nước đã có rồi, nhưng rất khó đề tiếp cận.

                  (to) alter the path

                  (to) alter the path

                  thay đổi con đường, thay đổi cách thức

                  Technology in recent years has altered the path that people communicate with each other.

                  Công nghệ trong những năm gần đây đã làm thay đổi cách thức mà con người giao tiếp với nhau.

                    Industrial revolution

                    Industrial revolution

                    Cách mạng công nghiệp.

                    Beginning of the 19th century the industrial revolution did not stop at Poland.

                    Từ đầu thế kỉ 19, cuộc cách mạng công nghiệp không ngừng lại ở Ba Lan.

                    1. Phát NguyễnThe world has started a 4.0 industrial revolution related to IoT (Internet of things).And AI (Artficial intelligent) would be the key for everythings

                    Bài tập trắc nghiệm 1
                    Bài tập trắc nghiệm 2
                    Kiểm tra kết quả
                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học