Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Our relationships with nature (Con người và thiên thiên)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về chủ đề Our relationships with nature (Con người và thiên thiên) – bàn về những mối liên hệ giữa con người và thế giới tự nhiên. Bài học này  đã được đăng lên hệ thống  Timeline Learning.

Học tiếng Anh với chủ đề Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên (Our relationships with nature) sẽ giới thiệu tới các bạn những bài học về từ vựng, cụm từ tiếng Anh thông dụng và 4 bài học rèn luyện các kỹ năng nghe-nói-đọc-viết về sự tương tác và cân bằng trong thế giới tự nhiên. Trong đó, con người có sự gắn kết chặt chẽ với muôn loài và cây cỏ. Bài học đề cao ý thức bảo vệ môi trường và một lối sống lành mạnh thân thiện và bền vững với môi trường

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

absence of something

absence of something

(sự) thiếu, (sự) không có (cái gì đó)

Collocations
  • absence of sunlight: thiếu ánh sáng mặt trời
  • absence of evidence: thiếu bằng chứng
  • absence of mind : sự lơ đãng, sự lãng trí
  • leaves of absence: phép nghỉ, thời gian nghỉ có phép

An organism, especially a micribe that is able to live and grow in the absence of free oxygen.

Vi sinh vật, đặc biệt là vi khuẩn, có thể sống và tăng trưởng trong môi trường không có oxi.

  1. Nguyệt Lêfish in Ho Kiem lake died because of the absence of free oxygen.
  2. Le Nam Tienpolice absence of evidence to convict the culprit

(to) appreciate the importance of

(to) appreciate the importance of

đánh giá/ nhận thức được tầm quan trọng của (cái gì đó)

Collocations
  • (to) appreciate the value of something: đánh giá đúng cái gì, nhận thức được gái trị của cái gì
  • (to) appreciate the necessity: thấy rõ được sự cần thiết

The farm woodlot owners are coming to appreciate the importance of protecting the trees for future use.

Dần dần, nhiều chủ đồn điền nhận thấy tầm quan trọng của việc bảo vệ cây cối để sự dụng trong tương lai.

    an adequate supply of something

    an adequate supply of something

    sự cung cấp đầy đủ (cái gì đó)

    Collocations
    • adequate nutrition: đủ dinh dưỡng, đủ chất
    • adequate water supply: cung cấp nước đầy đủ
    • adequate medical care: chăm sóc y tế đầy đủ
    • adequate standard of living: mực sống đầy đủ

    An adequate supply of good water is essential to the growth and development of any town or city.

    Sự cung cấp đầy đủ nước sạch là điều cần thiết cho sự tăng trưởng và phát triển của bất kỳ thị trấn hay thành phố nào.

      (to) alleviate something

      (to) alleviate something

      làm giảm bớt, làm nhẹ bớt, làm dịu, làm khuây (nỗi đau khổ, sự phiền muộn)

      Collocations
      • (to) alleviate traffic congestion: giảm bớt tắc nghẽn giao thông
      • (to) alleviate the shortage: giảm bớt sự thiếu hụt
      • (to) alleviate unemployment: giảm tỷ lệ thất nghiệp
      • (to) alleviate the symptoms: giảm bớt các triệu chứng
      • (to) alleviate poverty: xóa đói giảm nghèo

      To alleviate flooding, reservoirs and artificial channels have been built to divert excess water directly into the sea.

      Để giảm bớt lũ lụt, nhiều hồ chứa và kênh nhân tạo đã được xây dựng để thải nước thải trực tiếp ra biển.

        healthy ecosystem

        healthy ecosystem

        hệ sinh thái lành mạnh

        Humans are part of nature, and like every other species on the planet, we depend upon healthy ecosystems for our survival.

        Con người là một phần của tự nhiên, và cũng giống như tất cả các loài sinh vật khác trên hành tinh, sự sống còn của chúng ta phụ thuộc vào hệ sinh thái lành

          (to) provide us essentials

          (to) provide us essentials

          cung cấp cho ta những nhu cầu thiết yếu

          Nature provides us essentials like clean water, food, medicines.

          Thiên nhiên cung cấp cho ta những nhu cầu thiết yếu như nước sạch, thức ăn, thuốc men.

            (be) part of nature

            (be) part of nature

            là một phần của tự nhiên

            Humans are part of nature and interact constantly with it in many ways.

            Con người là một phần của tự nhiên và tương tác liên tục với nó bằng nhiều cách.

              (to) have a major effect on life

              (to) have a major effect on life

              gây ra ảnh hưởng lớn đến cuộc sống

              Within the last 20,000 years much of the Northern hemisphere was covered in ice, which had a major effect on life.

              Trong 20.000 năm qua, phần lớn bán cầu Bắc đã bị băng bao phủ, điều này đã gây ra ảnh hưởng lớn đến cuộc sống.

                the natural world

                the natural world

                thế giới tự nhiên

                Collocations
                • Natural World programmes: chương trình thế giới tự nhiên

                The natural world has a limited carrying capacity and that its resources may run out.

                Thế giới tự nhiên có sức chịu đựng giới hạn và các nguồn tài nguyên của nó có thể bị cạn kiệt.

                  creature’s life on earth

                  creature’s life on earth

                  cuộc sống của các loài sinh vật trên trái đất

                  Water is very necessary for creature's life on earth.

                  Nước rất cần thiết cho cuộc sống của các loài sinh vật trên trái đất

                    eco-friendly lifestyle

                    eco-friendly lifestyle

                    cách sống "sinh thái" (gần gũi, thân thiện) với môi trường

                    Everyone should adapt to lead an eco-friendly lifestyle.

                    Mọi người nên thích nghi với cách sống gần gũi với môi trường

                      endangered species

                      endangered species

                      loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

                      Collocations
                      • (be) under the endangered species: thuộc loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng
                      • trade in endangered species: sự buôn bán các loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

                      The number of endangered species of flora and fauna has risen.

                      Số lượng các loài thực vật và động vật đang gặp nguy hiểm ngày càng tăng.

                      1. Nguyệt Lêscientists statistic that there are a lot of endangered species

                      (be) environmentally friendly

                      (be) environmentally friendly

                      không có hại cho môi trường, ít gây tác hại đến môi trường

                      Collocations
                      • environmentally friendly product: sản phẩm thân thiện với môi trường (không gây hại cho môi trường)

                      Promoting green and environmentally friendly lifestyle will help saving our planet.

                      Khuyến khích lối sống xanh và thân thiện với môi trường sẽ cứu được hành tinh của chúng ta.

                      3 bình luận khác

                      1. Thanh Tung DoAlthought making and using enviromenttally friendly things are small tasks, I belive that it can save our planet. 
                      2. Lê Tuấn ThanhPollutants arn't enviromentally friendly, but human still uses.

                      (to) threaten coastal ecosystems

                      (to) threaten coastal ecosystems

                      đe dọa hệ sinh thái ven bờ

                      Any further land reclamation projects disturb or threaten the coastal ecosystem.

                      Bất kỳ dự án khai hoang lấn biển nào cũng đều gây ảnh hưởng hay đe dọa đến hệ sinh thái ven biển.

                        (be) in danger

                        (be) in danger

                        đang gặp nguy hiểm

                        However, the surface area has been narrowed to 800 hectares, while many aquatic species are in danger.

                        Tuy nhiên diện tích bề mặt đã bị thu hẹp xuống còn 800 ha, trong khi nhiều loài thủy sản đang gặp nguy hiểm.

                          a marine ecosystem

                          a marine ecosystem

                          hệ sinh thái biển, hệ sinh thái dưới nước

                          Marine ecosystems can be divided into many zones depending upon water depth and shoreline features.

                          Hệ sinh thái biển có thể được chia thành nhiều khu vực phụ thuộc vào độ sâu của nước và đặc tính của bờ biển.

                            Swamp

                            Swamp

                            đầm lầy

                            The country contains around 700 square km of swamp.

                            Đất nước có khoảng 700 ki-lô-mét vuông đầm lầy

                              primeval forest

                              primeval forest

                              rừng nguyên sinh

                              On many places there are primeval forests being left to its own resources

                              Ở nhiều nơi có những cánh rừng nguyên sinh bị bỏ lại với các nguồn tài nguyên riêng.

                                prey

                                prey

                                con mồi

                                The lion will often stalk its prey for hours.

                                Con sư tử thường sẽ lén theo con mồi của nó trong nhiều giờ.

                                  protective equipment

                                  protective equipment

                                  thiết bị bảo vệ

                                  Similar types of protective equipment have been adopted by modern armed forces over the world.

                                  Các loại tương tự thiết bị bảo hộ đã được thông qua bởi các lực lượng vũ trang hiện đại trên thế giới.

                                    metabolism of

                                    metabolism of

                                    sự trao đổi chất của

                                    Thus it will speed up the metabolism of any drug in the body.

                                    Vì vậy sẽ phải tăng tốc độ trao đổi chất của thuốc trong cơ thể.

                                      species of mammal

                                      species of mammal

                                      loài động vật có vú

                                      Twenty-five species of mammals have been found.

                                      Hai mươi lăm loài động vật có vú đã được tìm thấy.

                                      0 0

                                        extinction in the wild

                                        extinction in the wild

                                        sự tuyệt chủng trong môi trường tự nhiên

                                        This means they face an extremely high risk of extinction in the wild.

                                        Điều này có nghĩa là chúng phải đối mặt với một nguy cơ rất cao bị tuyệt chủng trong tự nhiên.

                                          (to) conserve S.T

                                          (to) conserve S.T

                                          duy trì, bảo tồn

                                          There are new laws to conserve wildlife in the area

                                          Có các luật mới để bảo tồn động vật hoang dã ở vùng này.

                                          1. Nguyệt LêBecause of pollution, we have to conserve water

                                          Bài tập trắc nghiệm 1
                                          Bài tập trắc nghiệm 2
                                          Kiểm tra kết quả
                                          Close

                                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                          Bắt đầu học