Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề: Những công nghệ mới (New technologies)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về chủ đề Những nghiên cứu thay đổi thế giới (Major findings for the future world) -bàn luận về những phát min, những nghiên cứu mang tính cách mạng và được dự đoán sẽ mang tới sự thay đổi lớn trong mọi hoạt động sống của con người. Bài học này  đã được đăng lên hệ thống  Timeline Learning.

Học tiếng Anh với chủ đề Những nghiên cứu thay đổi thế giới (Major findings for the future world) sẽ giới thiệu tới các bạn những bài học về từ vựng, cụm từ tiếng Anh thông dụng và 4 bài học rèn luyện các kỹ năng nghe-nói-đọc-viết về các phát minh nổi bậc gần đây gồm có: 3D Priting Technology: công nghệ ấn xuất 3 chiều; Autophagy Genes: Tự thực bào; Virtual Reality Technology: Công nghệ thực tế ảo; Personalised Education: Giáo dục cá nhân.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

Financial performance

Financial performance

hoạt động tài chính.

Together they helped turn around the studio's financial performance.

Họ đã cùng với nhau giúp đỡ cho sự quay vòng vốn trong hoạt động tài chính của công ty.

  1. Phát NguyễnIf Yahoo is not solving their financial perfomance, they will be bankrupt.

Fuel injection systems

Fuel injection systems

Hệ thống phun nhiên liệu.

The engine itself is similar to a regular gasoline combustion engine, except for the fuel injection system.

Chính bản thân các động cơ tương tự như một động cơ xăng đốt thông thường, ngoại trừ đối với hệ thống phun nhiên liệu.

  1. Phát NguyễnNowadays, with the fuel injection system, our motobike would be reduce the the gas'consumption

3D printing technology

3D printing technology

Công nghệ ấn xuất 3 chiều.

NovoGen is a proprietary form of 3D printing technology that allows scientists to assemble living tissue cells into a desired pattern.

NovoGen là một hình thức độc quyền của công nghệ in 3D cho phép các nhà khoa học để lắp ráp các tế bào mô sống thành một mô hình mong muốn.

  1. Phát NguyễnMany scientists have announced that 3D printing technology would change a world in nearly future.

Industrial revolution

Industrial revolution

Cách mạng công nghiệp.

Beginning of the 19th century the industrial revolution did not stop at Poland.

Từ đầu thế kỉ 19, cuộc cách mạng công nghiệp không ngừng lại ở Ba Lan.

  1. Phát NguyễnThe world has started a 4.0 industrial revolution related to IoT (Internet of things).And AI (Artficial intelligent) would be the key for everythings
  2. Dang Yenindustrial revolution contributed on global warming by release into the atmosphere the ton of toxic waste
    0 2 11/9/2017 08:29

    1 trả lời khác

    1. Dang Yenindustrial revolution contributed on global warming by releasing million tons of toxic waste into the atmosphere. thank you very much.have a nice day.

      0 12/9/2017 14:37

(to) carry out research

(to) carry out research

thực hiện nghiên cứu

Collocations
  • carry out a survey: thực hiện khảo sát
  • carry out a experiment: thực hiện một thí nghiệm
  • carry out a analysis: thực hiện một phân tích
  • carry out a test: thực hiện một thử nghiệm
  • carry out a study: thực hiện một nghiên cứu

A Research Centre is set up for carrying out research work.

Một Trung tâm nghiên cứu được thành lập để thực hiện công việc nghiên cứu.

3 bình luận khác

  1. Hà Linhthe university will build a big house for pupil to carry out research science
  2. Phát NguyễnAll university in HCMC mostly have not had enough necessary equipments for student or even lecturer to carry out reasearch work.

the positive effects of technology

the positive effects of technology

những tác động tích cực của công nghệ

The positive effects of technology have brought many improvements of life.

Những tác động tích cực của công nghệ đã mang lại nhiều cải tiến trong cuộc sống.

1 bình luận khác

  1. Phát NguyễnThe postive effects of technology would help people working more efficiency.
  2. Phát NguyễnThe postive effects of technology that would help people working more efficiency.

evolutionary changes in technological fields

evolutionary changes in technological fields

những thay đổi mang tính phát triển của lĩnh vực công nghệ

There have been many changes in the way people interact with each other as there have been evolutionary changes in technological fields.

Có rất nhiều sự đổi mới trong cách mọi người tương tác với nhau do những thay đổi mang tính phát triển của lĩnh vực công nghệ.

  1. Phát NguyễnVirtual Reality is one of those evolutionary changes in technological fields

(be) greatly affected by the advent of technology

(be) greatly affected by the advent of technology

chịu sự ảnh hưởng rất nhiều do sự ra đời của công nghệ

The way of human communication is greatly affected by the advent of technology.

Cách giao tiếp của con người chịu sự ảnh hưởng rất nhiều do sự ra đời của công nghệ.

1 bình luận khác

  1. Nguyen VuThe way of teenager's relaxation is greatly affected by the advent of technology.
  2. Nguyen VuThe way of teenager's relaxation is greatly affected by the advent of technology.

thrills of modern technology

thrills of modern technology

sức hút mạnh của công nghệ hiện đại

Because of thrills of modern technology, fewer people choose to read for pleasure.

Vì sức hút mạnh mẽ của công nghệ hiện đại, nên ngày càng ít người lựa chọn việc đọc để giải trí.

1 0
  1. Phát NguyễnBecause of thrills of modern technology, people prefer to read everything on the ipad or digital devices instead of reading books.

the time of the technology boom

the time of the technology boom

thời kỳ bùng nổ công nghệ

The time of the technology boom created rapid growth and an increasingly growing and diverse population.

Thời kỳ bùng nổ công nghệ đã tạo ra sự tăng trưởng nhanh chóng và dân số ngày càng đa dạng và phát triển.

1 0
  1. Phát NguyễnThe AI is leading the trend in the time of the technology boom

advancement of technology

advancement of technology

sự tiến bộ của công nghệ

Due to the advancement of technology, many data entry clerks no longer work with hand-written documents.

Nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ, nhân viên nhập liệu không còn làm việc với các tài liệu viết tay nữa.

  1. Na Gà PhạmThe advancement of our technology has made our lives more and more convenient. 

information technology

information technology

công nghệ thông tin

This information technology failure led to major changes in the organization's approach to digital records.

Sự thất bại này của công nghệ thông tin đã dẫn đến những thay đổi lớn trong cách tiếp cận của tổ chức đối với các thông tin kỹ thuật số.

  1. nguyen vietInformation technology changed this life and bring in benefit to people
  2. Phát Nguyễnin term of information revolution, IT is the trend major, so many students would  select to study in university in VN

technique of doing something

technique of doing something

kỹ thuật, phương pháp làm điều gì đấy

Each Academy has its own purpose and different techniques of teaching.

Mỗi Học viện có mục tiêu riêng của mình và các phương pháp khác nhau về giảng dạy.

1 bình luận khác

  1. Nguyên BaoMost school have techniques of teaching
  2. Phát NguyễnI have my own technique of studying to improve myself day by day

technological advances

technological advances

sự phát triển về công nghệ

Collocations
  • medical advances: tiến bộ y học
  • scientific advance: tiến bộ khoa học
  • a major advance: một bước tiến lớn
  • significant advance: tiến bộ đáng kể
  • great advance: tiến bộ to lớn
  • make an advance: tiến lên
  • represent an advance: đại diện cho một bước tiến

These had been a considerable technological advances on the cast iron rails used previously.

Đây đã từng là tiến bộ công nghệ đáng kể trên đường ray gang sử dụng trước đó.

Grammar

    technically feasible

    technically feasible

    kỹ thuật khả thi

    Supporters argue that the scheme is now technically and economically feasible.

    Những người ủng hộ cho rằng chương trình này hiện nay khả thi về mặt kỹ thuật và về mặt kinh tế.

    1. Tấn ĐạtThe use of an alternative fuel is nottechnically feasible.

    keep an eye out for(N/ Object)

    keep an eye out for(N/ Object)

    Theo dõi ai, cái gì, để tâm, chú ý đến.

    In the IT society, parents should keep an eye out for the habbit of using high-tech devices of their children.

    Trong xã hội CNTT, các bậc cha mẹ nên để tâm đến thói quen sử dụng các thiết bị công nghệ cao của con cái họ.

      (be) rarely used in people’s lives

      (be) rarely used in people’s lives

      hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người

      History is a subject that is rarely used in people’s lives so it would be better to focus on science or technology.

      Lịch sử là môn học hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người, vì vậy sẽ tốt hơn nếu ta tập trung vào khoa học hay công nghệ.

        (to) alter the path

        (to) alter the path

        thay đổi con đường, thay đổi cách thức

        Technology in recent years has altered the path that people communicate with each other.

        Công nghệ trong những năm gần đây đã làm thay đổi cách thức mà con người giao tiếp với nhau.

          (to) transform the way we socialize

          (to) transform the way we socialize

          thay đổi cách chúng ta giao tiếp

          Technological developments have transformed the way we socialize.

          Sự phát triển của công nghệ đã làm thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

          1. Nguyệt Lêto collaborate more effectively we have to transform the way we socialize.

          (to) treat someone for disease

          (to) treat someone for disease

          chữa trị, điều trị cho người bệnh

          Collocations
          • (to) prevent disease: phòng bệnh

          Nanotechnology is being used in developing countries to help treat people for disease and prevent health issues.

          Công nghệ nano đang được sử dụng ở các nước đang phát triển để giúp điều trị cho người bệnh và ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe.

          2 bình luận khác

          1. DO LANPreventing disease  is alsway better than  treating for disease.
          2. DO LANMy mother has a serious stomachache, she has to be treated for it right away.

          (to) tackle the issue

          (to) tackle the issue

          giải quyết vấn đề

          The technologies to tackle the issue of water scarcity are present, but it is highly a matter of accessibility.

          Công nghệ để giải quyết vấn đề khan hiếm nước đã có rồi, nhưng rất khó đề tiếp cận.

            the drawback of s.th

            the drawback of s.th

            điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi, nhược điểm (của cái gì đó)

            Collocations
            • (to) overcome the drawbacks: khắc phục nhược điểm
            • the drawback to s.th: nhược điểm đối với cái gì đó

            Drawbacks of the technology include high energy consumption and long warm-up times from a cold state.

            Nhược điểm của công nghệ này là tiêu thụ năng lượng rất nhiều và mất nhiều thời gian để khởi động khi máy nguội.

            1. Dang YenThe drawback of use renewable energy that you should spend ton of money for these

            (be) outdated

            (be) outdated

            lỗi thời, cổ

            Collocations
            • outdated equipment/ information/ facilities/ design/ versions: thiết bị lạc hậu/ thông tin lỗi thời/ cơ sở vật chất lạc hậu/ thiết kế lỗi thời/ phiên bản lỗi thời
            • (to) become outdated: trở nên lỗi thời

            Due to rapid changes in technology, some of today's media might be outdated in the next three or five years.

            Do sự thay đổi nhanh chóng về công nghệ, một số phương tiện truyền thông ngày nay có thể bị lỗi thời trong 3 hoặc 5 năm tới.

            0 0

              (to) experiment with something

              (to) experiment with something

              làm thí nghiệm, làm thử nghiệm với cái gì

              Collocations
              • (to) experiment on/upon (somebody/ something): làm thử nghiệm trên (ai/ cái gì)
              • (to) experiment upon animals: thực nghiệm trên súc vật

              He spent many hours each day learning and experimenting with various techniques.

              Anh ta đã dành nhiều giờ mỗi ngày để học tập và thử nghiệm nhiều kỹ thuật khác nhau.

                forms of electronic media

                forms of electronic media

                các dạng truyền thông điện tử

                Technological advancements have brought more forms of electronic media to our homes and workplaces.

                Tiến bộ của công nghệ đã mang lại nhiều dạng truyền thông điện tử cho nhà ở và nơi làm việc của chúng ta.

                0 0

                  high risk

                  high risk

                  nguy cơ cao, mức rủi ro cao

                  These techniques have been removed from competition because of their high risk of injury.

                  Những kỹ thuật này đã được loại bỏ khỏi sự cạnh tranh vì chúng có nguy cơ cao của gây ra chấn thương.

                    high profit

                    high profit

                    lợi nhuận cao

                    Collocations
                    • highly profitable: lợi nhuận cao

                    High tech is often viewed as high risk, but offering the opportunitíe for high profit.

                    Công nghệ cao thường được xem là có nguy cơ cao, nhưng nó cung cấp nhiều cơ hội có lợi nhuận cao.

                      Bài tập trắc nghiệm 1
                      Bài tập trắc nghiệm 2
                      Kiểm tra kết quả
                      Close

                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                      Bắt đầu học