Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Nguồn nước (Water resource)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về  Nguồn nước (Water resource). Bài học này là một phần trong chủ đề Every drop counts (Sự quý giá của nguồn nước) và được giới thiệu trên hệ thống  Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

water storage tank

water storage tank

bể trữ nước, bể chứa nước

Collocations
  • overhead storage water tank: tháp nước có áp
  • elevated tank: tháp nước, đài nước
  • collecting tank: bình góp, bình thu

A hot water storage tank is wrapped in heat insulation to reduce heat loss and energy consumption.

Một bể chứa nước nóng được bọc trong các vật liệu cách nhiệt để giảm đi sự mất nhiệt và tiêu thụ năng lượng.

1 bình luận khác

  1. Anh NguyenTwo decades ago, drinking water supply for HCM residents was mainly from a water storage tank.
  2. Hồ NgaI living dry land. This land is very little water . Because whenever it rains. We use water storage tank to collect rain water

sedimentation tank

sedimentation tank

bể lắng

The treatment system typically consists of a sedimentation tank and an air stripper or granular activated carbon.

Hệ thống xử lý thường bao gồm một bể lắng và một thiết bị khử khí hoặc than hoạt tính dạng hạt.

    drainage canal

    drainage canal

    mương tiêu nước

    Collocations
    • drainage system: hệ thống thoát nước
    • drainage works: công trình thoát nước
    • drainage area: khu vực thoát nước

    It is believed that artificial drainage canals have lowered water levels and increased saltwater intrusion.

    Người ta tin rằng, các mương tiêu nước nhân tạo đã làm hạ thấp mực nước và gia tăng xâm nhập mặn.

      raw water

      raw water

      nước thô

      Collocations
      • raw water pipeline: tuyến ống dẫn nước thô

      Many treatment plants that take raw water from rivers, lakes, and reservoirs for public drinking water production use conventional filtration technologies.

      Nhiều nhà máy xử lý lấy nước thô từ sông, hồ, bể chứa để sản xuất nước sạch công cộng sử dụng công nghệ lọc thông thường.

        pumping station

        pumping station

        trạm bơm

        The development of water supply and sewage removal systems required the provision of many pumping stations.

        Sự phát triển của việc cung cấp nước và hệ thống loại bỏ chất thải đòi hỏi phải có nhiều trạm bơm.

          drinking water supply

          drinking water supply

          cấp nước sinh hoạt

          Collocations
          • water supply: nguồn cung cấp nước

          The village has a drinking water supply system, but no sewer system.

          Trong làng có hệ thống cấp nước sinh hoạt , nhưng không có hệ thống cống thoát nước.

            irrigation system

            irrigation system

            hệ thống tưới tiêu, hệ thống thủy lợi

            Collocations
            • irrigation works: công trình thủy lợi
            • large-scale irrigation works: công trình thủy lợi trên quy mô lớn
            • irrigation canals: kênh mương thủy lợi

            Many dams were built for flood control and to maintain normal water flow as well as provide water for irrigation systems.

            Nhiều đập nước đã được xây dựng nhằm kiểm soát lũ lụt và duy trì lưu lượng nước bình thường cũng như cung cấp nước cho hệ thống tưới tiêu.

              aqueduct system

              aqueduct system

              hệ thống cầu máng

              One of the canals of the aqueduct system ran underneath this building to power the corn mill above.

              Một trong những con kênh của hệ thống cầu máng chạy bên dưới tòa nhà này nhằm cung cấp năng lượng cho nhà máy ngô ở bên trên.

                water needs

                water needs

                nhu cầu về nước

                The water of this well is pure and it serves the drinking water needs of the local villages.

                Nước ở trong giếng này khá tinh khiết và nó phục vụ cho nhu cầu nước sạch của các làng ở địa phương.

                  fresh water

                  fresh water

                  nước ngọt

                  This river plays an important role on supplying fresh water for the whole area.

                  Con sông này đóng một vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước ngọt cho toàn bộ khu vực.

                  1 bình luận khác

                  1. Nhuh Nguyen30 percent some aquatic species live in fresh water is smaller than some species which lives in the ocean
                  2. Nguyễn Thành Trifresh water is very necessary for all everybody daily's life

                  freshwater ecosystems

                  freshwater ecosystems

                  hệ sinh thái nước ngọt

                  Freshwater ecosystems contain 41% of the world's known fish species.

                  Hệ sinh thái nước ngọt chứa 41% các loài cá nổi tiếng trên thế giới.

                    aquatic species

                    aquatic species

                    các loài sống dưới nước

                    The distributions and populations of fish are better known than those of any other aquatic species.

                    Sự phân bố và phát triển của các quần thể cá được biết đến nhiều hơn so với bất kỳ loài sống dưới nước nào.

                      (to) become increasingly scarce

                      (to) become increasingly scarce

                      ngày càng trở nên khan hiếm

                      Water became increasingly scarce in Salt Lake City in the 1860s, especially during drought years.

                      Nước ngày càng trở nên khan hiếm ở thành phố Salt Lake trong những năm 1860, đặc biệt những lúc hạn hán.

                        irrigation works

                        irrigation works

                        công trình thủy lợi

                        Water is no longer lacking thanks to irrigation works.

                        Nước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thủy lợi.

                          hydrologic cycle

                          hydrologic cycle

                          vòng tuần hoàn của nước

                          Extensive research has shown the direct links between water resources, the hydrologic cycle, and climatic change.

                          Nghiên cứu chuyên sâu đã cho thấy các mối liên hệ trực tiếp giữa tài nguyên nước, vòng tuần hoàn của nước và biến đổi khí hậu.

                            dredging operation

                            dredging operation

                            công tác nạo vét kinh rạch

                            Dredging operations began on October 17, about a month after the hurricane struck.

                            Công tác nạo vét kinh rạch đã bắt đầu vào ngày 17 tháng 10, khoảng một tháng sau khi cơn bão xảy ra.

                              (to) shrink rapidly

                              (to) shrink rapidly

                              thu hẹp một cách nhanh chóng

                              The lake's area shrank rapidly due to siltation and lack of inflow.

                              Diện tích của hồ đã thu hẹp một cách nhanh chóng do sự lắng bùn và thiếu dòng chảy.

                              0 0

                                (be) universally recognized

                                (be) universally recognized

                                được thừa nhận rộng rãi

                                Despite some speculation about its true age, it is universally recognized as the oldest water tower in the city.

                                Mặc dù có một số suy đoán về độ tuổi thật, nhưng nó vẫn được thừa nhận rộng rãi là tháp nước lâu đời nhất của thành phố.

                                  creature’s life on earth

                                  creature’s life on earth

                                  cuộc sống của các loài sinh vật trên trái đất

                                  Water is very necessary for creature's life on earth.

                                  Nước rất cần thiết cho cuộc sống của các loài sinh vật trên trái đất

                                    the rapid industrialization

                                    the rapid industrialization

                                    quá trình công nghiệp hóa quá nhanh

                                    Because of the rapid industrialization, Guangzhou is considered one of the most polluted cities in China.

                                    Do quá trình công nghiệp hóa quá nhanh, Quảng Châu được coi là một trong những thành phố ô nhiễm nhất ở Trung Quốc.

                                    1. Nguyệt Lêthe rapid industrialization is cause of environmental  pollution

                                    as severe as

                                    as severe as

                                    cũng nghiêm trọng như

                                    Nowadays, water crisis has been as severe as other environmental problems.

                                    Ngày nay, sự khủng hoảng về nước cũng nghiêm trọng như các vấn đề môi trường khác.

                                    0 0

                                      the lack of water resources

                                      the lack of water resources

                                      sự thiếu hụt nguồn (cung cấp) nước

                                      Collocations
                                      • water source: nguồn nước
                                      • the inadequacy of water resource: sự bất cập về nguồn nước

                                      During the dry months, lack of water resources can become a problem.

                                      Trong các tháng khô hạn, sự thiếu hụt nguồn cung cấp nước có thể trở thành một vấn đề.

                                        environmental disaster

                                        environmental disaster

                                        thảm họa môi trường

                                        Collocations
                                        • severe environmental disaster: thảm họa môi trường nghiêm trọng

                                        During hot days, the smell of sewage from the river makes this environmental disaster even more obvious.

                                        Trong những ngày nắng nóng, mùi của nước thải từ sông làm cho thảm họa môi trường này trở nên rõ ràng hơn.

                                          water circulation

                                          water circulation

                                          sự lưu thông nước, sự tuần hoàn nước

                                          A fountain was installed in the lake to increase water circulation.

                                          Một đài phun nước đã được lắp ở trong hồ để tăng tuần hoàn nước.

                                            toxic liquid

                                            toxic liquid

                                            chất lỏng độc hại

                                            Mercury is considered a toxic liquid with consequences in case of human or other environmental exposure.

                                            Thủy ngân được coi là một chất lỏng độc hại với nhiều hậu quả khi tiếp xúc với con người hay môi trường.

                                              a natural phenomenon

                                              a natural phenomenon

                                              một hiện tượng tự nhiên

                                              A force of nature is a natural phenomenon that humans cannot control.

                                              Sức mạnh của thiên nhiên là một hiện tượng tự nhiên mà con người không thể kiểm soát được.

                                                the human-involved pollution

                                                the human-involved pollution

                                                ô nhiễm liên quan tới con người

                                                One of the major causes makes the living environment become increasingly worse is human-involved pollution.

                                                Một trong những nguyên nhân chính làm cho môi trường sống ngày càng trở nên tồi tệ là sự ô nhiễm liên quan tới con người.

                                                  bulging population

                                                  bulging population

                                                  dân số tăng (phồng lên/ phình ra)

                                                  The bulging population can result in a wide range of environmental and health issues.

                                                  Dân số tăng có thể dẫn đến một loạt các vấn đề môi trường và sức khỏe.

                                                    (to) tackle the issue

                                                    (to) tackle the issue

                                                    giải quyết vấn đề

                                                    The technologies to tackle the issue of water scarcity are present, but it is highly a matter of accessibility.

                                                    Công nghệ để giải quyết vấn đề khan hiếm nước đã có rồi, nhưng rất khó đề tiếp cận.

                                                      a considerable contributor

                                                      a considerable contributor

                                                      một sự đóng góp/ sự góp phần đáng kể

                                                      Saving energy is a considerable contributor for protecting our environment.

                                                      Tiết kiệm năng lượng là một đóng góp đáng kể cho việc bảo vệ môi trường.

                                                        (be) caused by diverse factors

                                                        (be) caused by diverse factors

                                                        được gây ra bởi nhiều yếu tố

                                                        Collocations
                                                        • various factors: nhiều yếu tố

                                                        The lack of water resources has been caused by diverse factors.

                                                        Sự thiết hụt tài nguyên nước được gây ra bởi nhiều yếu tố khác nhau.

                                                        1. Nguyệt Lêenvironment pollution has been caused by diverse factors.

                                                        (be) virtually impossible

                                                        (be) virtually impossible

                                                        hầu như là không thể

                                                        It is virtually impossible to grow anything in the dry lands.

                                                        Hầu như là không thể trồng bất cứ thứ gì ở các vùng đất khô hạn.

                                                          excessive demand

                                                          excessive demand

                                                          nhu cầu quá mức (cao hơn cả năng đáp ứng)

                                                          Water resources has become exhausted due to the excessive demand for using water all over the world.

                                                          Tài nguyên nước đang dần trở nên cạn kiệt do nhu cầu sử dụng quá mức trên toàn thế giới.

                                                            the result of human behaviors

                                                            the result of human behaviors

                                                            hệ quả ( gây ra) do cách sống của con người

                                                            Water pollution is the result of human behaviors.

                                                            Sự ô nhiễm nguồn nước là hệ quả gây ra do cách sống của con người.

                                                            2 bình luận khác

                                                            1. Phát NguyễnThe global warming is the result of human behaviors.
                                                            2. Hồ NhậtPolluted enviroment is the result of human behaviors

                                                            (to) throw garbage unconsciously

                                                            (to) throw garbage unconsciously

                                                            Xả rác một cách vô ý thức

                                                            Throwing garbage unconsciously into the river leads to lacking fresh water using in daily lives.

                                                            Xả rác một cách vô ý thức xuống sông dẫn đến thiếu nước sạch sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

                                                            1. Nguyệt Lêsome people in urban throw garbage unconsciously out of environment.

                                                            drinkable water

                                                            drinkable water

                                                            nước uống, nước có thể uống được

                                                            Collocations
                                                            • bottled water: nước uống đóng chai
                                                            • tap water:

                                                            Severe flooding and high winds in Toamasina left the entire city without electricity and drinkable water.

                                                            Lũ lụt nghiêm trọng và gió mạnh ở Toamasina đã làm cho toàn thành phố không có điện và nước uống.

                                                              (to) exceed the replenishing or recycling speed of water

                                                              (to) exceed the replenishing or recycling speed of water

                                                              vượt quá tốc độ bổ sung hoặc tái tạo nước

                                                              Once the growth of population exceeds the replenishing or recycling speed of water, the water crisis will happen.

                                                              Một khi sự tăng trưởng của dân số vượt quá tốc độ bổ sung hoặc tái tạo nước, thì sự khủng hoảng nước sẽ xảy ra.

                                                                (to) recycle used water

                                                                (to) recycle used water

                                                                xử lý nước đã qua sử dụng (để dùng lại)

                                                                Governments should build new water pipes system for recycling used water.

                                                                Chính phủ nên xây dựng hệ thống đường ống mới để tái chế nước đã qua sử dụng.

                                                                  eco-friendly lifestyle

                                                                  eco-friendly lifestyle

                                                                  cách sống "sinh thái" (gần gũi, thân thiện) với môi trường

                                                                  Everyone should adapt to lead an eco-friendly lifestyle.

                                                                  Mọi người nên thích nghi với cách sống gần gũi với môi trường

                                                                    an optimal win-win solution

                                                                    an optimal win-win solution

                                                                    một giải pháp tối ưu mà cả hai bên đều có lợi

                                                                    Using friendly environmentally products is an optimal win-win solution beneficial to environment and human.

                                                                    Sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường là một giải pháp tối ưu cho cả cho môi trường và con nguời.

                                                                    0 0

                                                                      environmental propaganda

                                                                      environmental propaganda

                                                                      tuyên truyền về môi trường

                                                                      Nowadays government promotes environmental propaganda to raise people's awareness.

                                                                      Ngày nay chính phủ đẩy mạnh việc tuyên truyền các vấn về môi trường nhằm nâng cao nhận thức của người dân.

                                                                        environmental protection consciousness

                                                                        environmental protection consciousness

                                                                        ý thức bảo vệ môi trường

                                                                        The pollution of environment is closely related to environmental protection consciousness of people.

                                                                        Tình trạng ô nhiễm môi trường có liên quan chặt chẽ với ý thức bảo vệ môi trường của người dân.

                                                                        1. Nguyệt Lêwe should more aware about environmental protection consciousness.
                                                                        2. Hồng XiêmIt is necessary to raise people's environmental protection consciousness

                                                                        an indispensable element

                                                                        an indispensable element

                                                                        một yếu tố không thể thiếu

                                                                        Water is an indispensable element of daily life.

                                                                        Nước là một yếu tố không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày.

                                                                          non-biodegradable product

                                                                          non-biodegradable product

                                                                          sản phẩm không phân hủy

                                                                          The companies, which produce the non-biodegradable products, must be responsible for collecting and recycling the wastage.

                                                                          Những công ty sản xuất các sản phẩm không phân hủy, cần phải có trách nhiệm thu gom và tái chế các chất thải.

                                                                          1. Nguyệt Lêwe shouldn't discharge non-biodegradable product out of environment.

                                                                          (to) ban plastic bottles

                                                                          (to) ban plastic bottles

                                                                          nghiêm cấm chai nhựa

                                                                          It would be better if the government bans plastic bottles and promote the use of eco friendly items.

                                                                          Sẽ tốt hơn nếu chính phủ cấm sử dụng chai nhựa và thúc đẩy việc sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường.

                                                                            stringent regulations

                                                                            stringent regulations

                                                                            những quy định nghiêm ngặt

                                                                            The Act imposes more stringent regulations on environmental pollution.

                                                                            Đạo luật áp đặt các quy định nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm môi trường.

                                                                            1. Nguyệt Lêthe government should put more stringent regulation for  environmental pollution.

                                                                            petroleum products

                                                                            petroleum products

                                                                            sản phẩm dầu khí

                                                                            Crude oil is used to make petroleum products which can contaminate the environment.

                                                                            Dầu thô được sử dụng để làm các sản phẩm dầu khí có thể gây ô nhiễm môi trường.

                                                                              indispensable source

                                                                              indispensable source

                                                                              nguồn không thể thiếu

                                                                              Water is indispensable source for survival of humankind.

                                                                              Nước là nguồn không thể thiếu cho sự sống còn của nhân loại.

                                                                                Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                                Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                                Kiểm tra kết quả
                                                                                Close

                                                                                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                                Bắt đầu học