Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Môi trường (Environment)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về  Môi trường (Environment). Bài học này là một phần trong chủ đề The World in Your Hands (Thế giới trong tay bạn) và được giới thiệu trên hện thống  Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

(be) environmentally friendly

(be) environmentally friendly

không có hại cho môi trường, ít gây tác hại đến môi trường

Collocations
  • environmentally friendly product: sản phẩm thân thiện với môi trường (không gây hại cho môi trường)

Promoting green and environmentally friendly lifestyle will help saving our planet.

Khuyến khích lối sống xanh và thân thiện với môi trường sẽ cứu được hành tinh của chúng ta.

2 bình luận khác

  1. Nguyệt Lêwe should use things which are environmentally friendly.
  2. Thanh Tung DoAlthought making and using enviromenttally friendly things are small tasks, I belive that it can save our planet. 

Dust Storm

Dust Storm

cơn bão bụi

Dust storms can produce many issues for agricultural industries.

Bão bụi có thể gây ra nhiều vấn đề cho các ngành nông nghiệp.

  1. Ce PhanThere are many different type of natural disasters, such as: strong dust storm, prolonged drought, floodings ....
  2. Thanh Tung DoThe poor management of the Earth's dry-land are increasing dust storm size and frequency from desert margins and changing both the local and global climate, and also strong impacting local economies.

toxic waste

toxic waste

chất thải độc hại

The soil and groundwater near the factory site have been contaminated by the toxic wastes.

Đất và nước ngầm gần khu vực nhà máy đã bị ô nhiễm bởi các chất thải độc hại.

  1. Ce PhanFormosa officers confirmed that their waste treament was off due to the power-outage and the system released toxic wastes to the sea of Ha Tinh province. 

species with extinction

species with extinction

giống loài có nguy cơ tuyệt chủng

Habitat destruction is considered as the primary cause of increasing species with extinction worldwide.

Phá hủy môi trường sống được xem là nguyên nhân chính làm gia tăng giống loài có nguy cơ tuyệt chủng trên thế giới.

  1. Ce PhanThe list of species with extinction is full of animals which were close to use in our history, such as: crane, sea birds, ....

(to) threaten coastal ecosystems

(to) threaten coastal ecosystems

đe dọa hệ sinh thái ven bờ

Any further land reclamation projects disturb or threaten the coastal ecosystem.

Bất kỳ dự án khai hoang lấn biển nào cũng đều gây ảnh hưởng hay đe dọa đến hệ sinh thái ven biển.

    natural habitat

    natural habitat

    môi trường sống tự nhiên

    Collocations
    • coastal/ wetland/ wildlife/ woodland habitat: môi trường sống ven biển/ đầm lầy/ hoang dã/ trong rừng
    • endangered/ threatened habitat: môi trường sống có nguy cơ tuyệt chủng / bị đe dọa
    • (to) damage/ destroy natural habitat: làm hư hại/ phá hủy môi trường sống tự nhiên
    • (to) conserve/ protect natural habitat: bảo tồn / bảo vệ môi trường sống tự nhiên

    The forest provides natural habitat for many plants, trees, and animals.

    Rừng cung cấp môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài thực vật, cây cối và động vật.

      (to) expose to major health risks

      (to) expose to major health risks

      đối mặt với các nguy cơ lớn về sức khỏe

      An increase in dust and toxic gas in many urban areas, warning that motorbike riders can be exposed to major health risks.

      Sự gia tăng bụi và khí độc trong nhiều khu vực của thành phố, cảnh báo người đi xe máy có thể phải đối mặt với những nguy cơ lớn về sức khỏe.

        poor public hygiene

        poor public hygiene

        vệ sinh công cộng kém

        Collocations
        • standards of hygiene: các tiêu chuẩn về vệ sinh
        • oral hygiene/ dental hygiene: vệ sinh răng miệng
        • food hygiene: vệ sinh thực phẩm
        • personal hygiene: vệ sinh cá nhân

        The lack of quality services and poor public hygiene are major factors influencing tourism industry.

        Việc thiếu các dịch vụ chất lượng và vệ sinh công cộng kém là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến ngành công nghiệp du lịch.

          (be) in danger

          (be) in danger

          đang gặp nguy hiểm

          However, the surface area has been narrowed to 800 hectares, while many aquatic species are in danger.

          Tuy nhiên diện tích bề mặt đã bị thu hẹp xuống còn 800 ha, trong khi nhiều loài thủy sản đang gặp nguy hiểm.

            the environment authorities

            the environment authorities

            Các nhà chức trách về môi trường

            He also asked the environment authorities to force the Bio-Chemical Fertilizer and Materials Company to relocate from its current location in Cu Chi Distric

            Ông cũng yêu cầu các nhà chức trách về môi trường buộc một Công ty Hóa chất Phân bón và Vật liệu di dời khỏi vị trí hiện tại ở huyện Củ Chi.

              (to) cause tremendous pressure on the livelihood of s.o

              (to) cause tremendous pressure on the livelihood of s.o

              gây ra áp lực lớn về đời sống của ai đó

              Rivers have been overexploited, causing tremendous pressure on the livelihoods and water sources of the communities living on the riverbanks.

              Nhiều con sông đã bị khai thác quá mức, gây áp lực rất lớn đến đời sống và nguồn nước của những người sống trên bờ sông.

                (to) threaten the lives and health of s.o

                (to) threaten the lives and health of s.o

                đe dọa tới tính mạng và sức khỏe của ai đó

                Hanoi used to be surrounded by romantic rivers, but now the heavily polluted rivers are threatening the lives and health of people.

                Hà Nội từng được bao quanh bởi các con sông thơ mộng, nhưng bây giờ các con sông bị ô nhiễm nặng đang đe dọa đến tính mạng và sức khỏe của người dân.

                  (to) scoop up [number] tons of garbage

                  (to) scoop up [number] tons of garbage

                  vớt lên [bao nhiêu] tấn rác mỗi ngày

                  According to a sanitary worker, his team scoops up between seven and 13 metric tons of garbage released into the canal on a daily basis.

                  Theo một công nhân vệ sinh, nhóm của ông vớt lên từ bảy đến 13 tấn rác thải trên con kênh mỗi ngày.

                    (to) conduct an environmental cleanup

                    (to) conduct an environmental cleanup

                    tiến hành dọn sạch môi trường

                    Some companies are required to conduct an environmental cleanup in order to continue their business.

                    Một số doanh nghiệp được yêu cầu phải tiến hành dọn sạch môi trường để tiếp tục kinh doanh.

                      (to) minimise the consequences

                      (to) minimise the consequences

                      giảm thiểu thiệt hại

                      To minimise the consequences, localities should give specific instructions about climate change.

                      Để giảm thiểu những thiệt hại có thể xảy ra, địa phương cần đưa ra nhiều hướng dẫn cụ thể về sự thay đổi khí hậu.

                        (to) face major crop losses

                        (to) face major crop losses

                        đối mặt với tình trạng mất mùa lớn

                        Millions of Vietnamese farmers are facing major crop losses due to severe drought.

                        Hàng triệu nông dân Việt Nam đang phải đối mặt với nạn mất mùa lớn do hạn hán nghiêm trọng.

                          (to) face acute fresh water shortage

                          (to) face acute fresh water shortage

                          đối mặt với tình trạng thiếu nước ngọt nghiêm trọng

                          Mekong Delta faces acute fresh water shortage.

                          Đồng bằng sông Cửu Long phải đối mặt với tình trạng thiếu nước ngọt nghiêm trọng.

                            (to) address the consequences of s.th

                            (to) address the consequences of s.th

                            giải quyết hậu quả của

                            The aid which came from the State budget, will be used to address the consequences of acute drought.

                            Khoản viện trợ từ ngân sách nhà nước, sẽ được sử dụng để giải quyết những hậu quả của hạn hán nghiêm trọng.

                            1. dang cucwe are taking the cosenequence of polluted environment.

                            the prolonged hot weather

                            the prolonged hot weather

                            thời tiết nắng nóng kéo dài

                            The southeast province of Binh Phuoc has suffered the prolonged hot weather, causing serious drought in previous days.

                            Tỉnh Bình Phước đã phải chịu đựng thời tiết nóng kéo dài, gây hạn hán nghiêm trọng vào những ngày trước đó.

                              (to) bring flooding

                              (to) bring flooding

                              bị lũ lụt, (cái gì đó) mang tới sự ngập lụt

                              Tropical storm Egay has brought flooding, stranded passengers in several ports, cut power supply, and caused the canceling of domestic flights.

                              Cơn bão nhiệt đới Egay đã gây ra lũ lụt,các hành khách bị mắc kẹt tại một số cảng, điện bị cắt dẫn đến việc phải hủy bỏ nhiều chuyến bay nội địa.

                                (to) suffer the worst drought (since)

                                (to) suffer the worst drought (since)

                                chịu đựng sự hán hán tồi tệ nhất (kể từ)

                                Vietnam’s coffee belt is suffering the worst drought since the mid-1980s due to the impact of El Nino

                                Vành đai cà phê của Việt Nam đang phải chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất kể từ giữa những năm 1980, do ảnh hưởng của El Nino.

                                1. dang cucTay Nguyen was to suffer the worst drought since 1995.

                                the widening impact of s.th

                                the widening impact of s.th

                                sự tác động trên diện rộng

                                Farmers in the Central Highlands coffee belt have been hit by the widening impact of the worst drought in three decades.

                                Nông dân trong vành đai cà phê Tây Nguyên đã bị ảnh hưởng bởi tác động trên diện rộng của đợt hạn hán tồi tệ nhất trong ba thập kỷ.

                                  (to) warn of ecosystem collapse

                                  (to) warn of ecosystem collapse

                                  cảnh báo sự suy sụp của hệ sinh thái

                                  Rising extreme weather warns of ecosystem collapse.

                                  Thời tiết ngày càng khắc nghiệt đang cảnh báo sự suy sụp của hệ sinh thái

                                    acid rain

                                    acid rain

                                    mưa axít

                                    Acid rain causes many problems such as dead trees and acidified lakes with dead fish.

                                    Mưa axit gây ra nhiều vấn đề chẳng hạn như, làm cây cối chết đi, hồ nước bị axit hóa và làm cá chết.

                                    1. dang cucAcid rain devastated crops and vegetables of many famers. 

                                    (to) pollute rivers and lakes

                                    (to) pollute rivers and lakes

                                    làm ô nhiễm sông và hồ

                                    Domestic and industrial pollutants often pollute rivers and lakes.

                                    Các chất thải từ các hộ gia đình và trong công nghiệp thường làm ô nhiễm sông hồ.

                                      the greenhouse effect

                                      the greenhouse effect

                                      hiệu ứng nhà kính

                                      Pollution from cars, factories and planes all contribute to what’s known as the greenhouse effect.

                                      Sự ô nhiễm từ xe hơi, nhà máy và máy bay đều gây ra thứ mà mọi người đều biết đến, đó là hiệu ứng nhà kính.

                                        (to) harm the environment

                                        (to) harm the environment

                                        gây hại cho môi trường

                                        Using cars and burning coal are examples of things that may harm the environment.

                                        Sử dụng xe hơi và đốt than là ví dụ về những điều có thể gây hại cho môi trường.

                                          a marine ecosystem

                                          a marine ecosystem

                                          hệ sinh thái biển, hệ sinh thái dưới nước

                                          Marine ecosystems can be divided into many zones depending upon water depth and shoreline features.

                                          Hệ sinh thái biển có thể được chia thành nhiều khu vực phụ thuộc vào độ sâu của nước và đặc tính của bờ biển.

                                            (to) cause global warming

                                            (to) cause global warming

                                            gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu

                                            The book educates the reader about practical methods that can be used to reduce the factors causing global warming.

                                            Cuốn sách giáo dục người đọc những phương pháp thực tế có thể được sử dụng để cắt giảm các yếu tố gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.

                                            1. Đỗ Phan Tuyết TrinhThe increase of wasting green house gas emissions is one of the reasons causing global warming and leading the melt ices.

                                            greenhouse (gas) emissions

                                            greenhouse (gas) emissions

                                            khí thải nhà kính

                                            We need to lower our greenhouse gas emissions so that we can reduce the threat of global warming.

                                            Chúng ta cần giảm khí thải nhà kính để có thể làm giảm đi sự đe dọa của hiện tượng nóng lên toàn cầu.

                                              (to) contribute to climate change

                                              (to) contribute to climate change

                                              góp phần vào sự biến đổi khí hậu

                                              The wind farm is intended to help to reduce dependence on fossil fuels whose emissions are considered to contribute to climate change.

                                              Trang trại gió được thiết kế để giúp giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, loại nhiên liệu có lượng khí thải góp phần vào sự biến đổi khí hậu.

                                              1. Đỗ Phan Tuyết Trinhthe use of fuel especially coal contributes to the climate change

                                              overpopulation crisis

                                              overpopulation crisis

                                              khủng hoảng dân số, tình trạng dân số quá đông

                                              The conference is set to focus on the world's overpopulation crisis and ways of dealing with it.

                                              Hội nghị được lập ra để tập trung vào cuộc khủng hoảng dân số thế giới và cách đối phó với nó.

                                                natural resource depletion

                                                natural resource depletion

                                                cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

                                                People consuming resources faster than they can be replenished, is the main cause of natural resource depletion.

                                                Con người tiêu thụ tài nguyên nhanh hơn chúng có thể được bổ sung, là nguyên nhân chính gây ra cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

                                                  waste disposal

                                                  waste disposal

                                                  việc xử lý chất thải

                                                  One of the most common problems facing rural communities around the world is that of waste disposal.

                                                  Một trong những vấn đề phổ biến nhất đối với các cộng đồng nông thôn trên toàn thế giới là việc xử lý chất thải.

                                                    water pollution

                                                    water pollution

                                                    ô nhiễm nguồn nước

                                                    Water pollution is a serious problem killing thousands of people in Africa every year.

                                                    Ô nhiễm nước là một vấn đề nghiêm trọng giết chết hàng ngàn người ở châu Phi mỗi năm.

                                                      soil pollution

                                                      soil pollution

                                                      ô nhiễm đất đai

                                                      In recent years, Vadodara has suffered from increasing soil pollution from neighbouring industrial areas.

                                                      Trong những năm gần đây, tình trạng ô nhiễm đất ở Vadodara lại gia tăng do bị ảnh hưởng bởi các khu công nghiệp lân cận.

                                                        air pollution

                                                        air pollution

                                                        ô nhiễm không khí

                                                        India has the highest death rate due to air pollution.

                                                        Ấn Độ có tỷ lệ tử vong cao nhất do ô nhiễm không khí.

                                                          the damage to the environment

                                                          the damage to the environment

                                                          thiệt hại đối với môi trường

                                                          Oil pollution can cause damage to the environment.

                                                          Ô nhiễm dầu có thể gây thiệt hại cho môi trường.

                                                            (to) put emphasis on individuals’ attempt

                                                            (to) put emphasis on individuals’ attempt

                                                            chú trọng vào nỗ lực của cá nhân

                                                            It is argued that governments’ role is crucial in reducing the environmental damage, while others put emphasis on individuals’ attempt.

                                                            Có nhiều tranh cãi rằng chính phủ đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu thiệt hại môi trường, trong khi người khác lại chú trọng vào nỗ lực cá nhân.

                                                              the most pressing problem

                                                              the most pressing problem

                                                              vấn đề cấp bách (nhức nhối) nhất

                                                              One of the most pressing problems in the neighborhoods surrounding Zug Island is poor air quality.

                                                              Một trong những vấn đề cấp bách nhất ở các khu dân cư xung quanh đảo Zug là chất lượng không khí kém.

                                                                (be) at an alarming rate

                                                                (be) at an alarming rate

                                                                ở mức báo động

                                                                Since the beginning of the industrial revolution we have seen increasing levels of carbon dioxide in the atmosphere at an alarming rate.

                                                                Kể từ khi khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp, chúng tôi đã nhìn thấy sự gia tăng mức carbon dioxide trong khí quyển ở mức báo động.

                                                                1. Nguyệt Lêrising sea levels is at an alarming rate.

                                                                human activities

                                                                human activities

                                                                các hoạt động của con người

                                                                The river has faced serious damage in recent years due to various human activities.

                                                                Trong những năm gần đây, dòng sông đã phải đối mặt với nhiều thiệt hại nghiêm trọng do các hoạt động của con người gây ra.

                                                                  a great deal of effort

                                                                  a great deal of effort

                                                                  có rất nhiều nỗ lực

                                                                  Improving the environment requires a great deal of efforts.

                                                                  Cải thiện môi trường đòi hỏi phải có rất nhiều nỗ lực.

                                                                    (to) have a major/ (significant/ vital/ crucial/ paramount) role to play in s.th

                                                                    (to) have a major/ (significant/ vital/ crucial/ paramount) role to play in s.th

                                                                    có một vai trò quan trọng (tối quan trọng) trong việc gì đó

                                                                    I suppose both individuals and governments have a major role to play in minimizing environmental issues.

                                                                    Tôi cho rằng, cả cá nhân và chính phủ đều đóng một vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu các vấn đề môi trường.

                                                                      (to) minimize/reduce global environmental hazards

                                                                      (to) minimize/reduce global environmental hazards

                                                                      làm giảm thiểu các hiểm họa về môi trường trên toàn cầu

                                                                      This project would protect natural habitat on the coastal belt and minimize global environmental hazards.

                                                                      Dự án này sẽ bảo vệ môi trường sống tự nhiên trên vành đai ven biển và làm giảm thiểu các hiểm họa về môi trường trên toàn cầu.

                                                                      1. Nguyệt Lêzero emissions are reduce global environmental hazards.

                                                                      the major reasons for the pollution

                                                                      the major reasons for the pollution

                                                                      những nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm

                                                                      One of the major reasons for the pollution of the environment is the uncontrolled use of automobiles.

                                                                      Một trong những nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường là việc sử dụng xe ô tô không kiểm soát.

                                                                        (to) make a conscious effort

                                                                        (to) make a conscious effort

                                                                        tạo ra sự nỗ lực có chủ đích (có ý thức)

                                                                        If everyone can make a conscious effort to change their lifestyle, by using public transport, it would substantially reduce the burning of fossil fuels.

                                                                        Nếu tất cả mọi người có thể nỗ lực thay đổi lối sống, bằng cách sử dụng phương tiện công cộng, thì sẽ làm giảm đáng kể việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch.

                                                                          (to) yield a healthier atmosphere

                                                                          (to) yield a healthier atmosphere

                                                                          mang lại không khí lành mạnh hơn (sạch hơn)

                                                                          Environmental damage can be slowed and stopped with practical actions that yield a healthier atmosphere.

                                                                          Những thiệt hại về môi trường có thể chậm lại và mất hẳn với những hành động thiết thực mang lại không khí lành mạnh hơn.

                                                                            Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                            Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                            Kiểm tra kết quả
                                                                            Close

                                                                            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                            Bắt đầu học