Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Making and spending money

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về  chủ đề Kiếm tiền và tiêu tiền (Making money and Spending money). Bài học này là một phần trong hệ thống  Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

(be)/ get caught shoplifting

(be)/ get caught shoplifting

bị bắt quả tang ăn cắp

She was arrested and briefly incarcerated in Puerto Rico after being caught shoplifting.

Cô ta đã bị bắt và bị giam giữ một thời gian ngắn ở Puerto Rico sau khi bị bắt quả tang tội ăn cắp.

  1. Ce Phana young man got caught shoplifting in Big C super market yesterday.
  2. PHAN THIENIt will be a big shame wheb somebody gets caught shoplifting. 

(to) reduce one’s spending

(to) reduce one’s spending

Cắt giảm, giảm bớt chi tiêu

Collocations
  • (to) cut back on one's spending: Cắt giảm, giảm bớt chi tiêu

His father informs the family that they are all going to need to reduce their spending to make it through their present financial struggles.

Cha của anh thông báo cho mọi người trong gia đình rằng, họ sẽ phải cắt giảm chi tiêu để vượt qua những khó khăn tài chính hiện tại.

  1. Ce PhanI want to reduce my spending to 5 million per month.
  2. PHAN THIENI am lightening my bell so that i dont want to reduce my spending. 

(to) do grocery shopping

(to) do grocery shopping

đi chợ, mua sắm hàng hóa (tạp hóa, thực phẩm..)

Remember to buy nutritious foods and snacks when you do the grocery shopping.

Nhớ mua các thực phẩm giàu dinh dưỡng và thức ăn nhẹ khi đi chợ nhé.

  1. PHAN THIENI do grocery shopping every weekend. 

window shopping

window shopping

đi ngắm đồ (đi mua sắm nhưng không có kế hoạch mua bất cứ thứ gì, chỉ đi ngắm thôi)

Collocations
  • a bit of window-shopping: đi xem các gian hàng một chút
  • (to) go from shop to shop: đi dạo nhiều cửa hàng (để so sánh, xem giá tiền, chất lượng)

Let's walk first along Grant avenue and do a little window shopping.

Nào, đầu tiên chúng ta hãy đi dọc theo đại lộ Grant để ngắm đồ một chút nào.

    (to) get a bargain

    (to) get a bargain

    có được, nhận được một món hời

    Collocations
    • a bargain price : giá hời
    • a bad bargain: món hớ (mua bị lỗ tiền)
    • (to) find a bargain: tìm được một món hời
    • (to) pick up a bargain: nhận được một món hời
    • (to) drive a hard bargain: mặc cả, cò kèo, bớt một thêm hai mãi

    In a stock market, the only way to get a bargain is to buy what most investors are selling.

    Trong thị trường chứng khoán, cách duy nhất để có được một món hời là mua những thứ mà đa số các nhà đầu tư đang bán.

      (to) go on a spending spree

      (to) go on a spending spree

      mua sắm thỏa thích

      If I had much money, I would go on a spending spree without thinking a lot.

      Nếu có nhiều tiền, thì tôi sẽ mua sắm thỏa thích mà không cần phải suy nghĩ nhiều.

        (be) out shopping

        (be) out shopping

        đi mua sắm

        Collocations
        • (to) go out shopping: đi mua sắm
        • (to) go to the shops/ a store/ the mall: đi vào cửa hàng/ tiệm/ khu mua sắm
        • (to) hit/ hang out at the mall: dạo chơi ở khu mua sắm

        Susan and her mother was out shopping together.

        Susan và mẹ của cô ấy đã đi mua sắm cùng nhau.

          (to) stand in line

          (to) stand in line

          xếp hàng (ở quầy thanh toán)

          They have to stand in line and wait their turn.

          Họ phải đứng xếp hàng và đợi đến lượt mình.

            (to) have in stock

            (to) have in stock

            có sẵn hàng trong kho

            Collocations
            • (be) in stock : có sẵn hàng trong kho

            We'll show you everything we have in stock that will fit you.

            Tôi sẽ cho bạn xem tất cả mọi thứ có sẵn trong kho phù hợp với bạn.

              (be) on special offer

              (be) on special offer

              được khuyến mãi đặc biệt

              Collocations
              • (to) run a special promotion: tổ chức một chương trình khuyến mãi đặc biệt

              For items on special offer, we'll automatically discount at the Cashier.

              Đối với các mặt hàng được khuyến mãi đặc biệt, chúng tôi sẽ tự động giảm giá tại quầy thu ngân.

                (to) pay (in) cash

                (to) pay (in) cash

                trả bằng tiền mặt

                Collocations
                • (to) pay by (credit/ debit) card: trả bằng thẻ tín dụng
                • (to) pay by bank transfer: trả bằng chuyển khoản
                • (to) pay online/ on your phone: trả online/ qua điện thoại
                • :

                The majority of consumers pay cash for their purchase.

                Đa số người tiêu dùng đều trả tiền mặt khi đi mua sắm.

                  (to) exchange an item/ a product

                  (to) exchange an item/ a product

                  đổi món hàng/ sản phẩm

                  Collocations
                  • (to) return an item/ a product : Trả lại món hàng/ sản phẩm

                  What do I do to exchange an item for another size or colour?

                  Tôi phải làm gì để có thể đổi size hay màu sắc của sản phẩm?

                    bank balance

                    bank balance

                    số dư trong tài khoản ngân hàng

                    I'd like to check my bank balance, please.

                    Làm ơn, tôi muốn kiểm tra số dư trong tài khoản ngân hàng của tôi.

                      (be) hard up

                      (be) hard up

                      thiếu (rất cần) cái gì đó, cháy túi

                      Everyone always takes supplies from her desk. I know she’s hard up for pencils.

                      Mọi người luôn lấy các thiết bị văn phòng trên bàn của cô ấy. Tôi biết cô ấy đang thiếu viết chì.

                      1. Ty Ty PhanI'm hard up , poor me :((
                        2 2 17/7/2015 21:22

                        1 trả lời khác

                        1. Ty Ty PhanCan you help me?

                          0 20/7/2015 08:44

                      waste of money

                      waste of money

                      sự lãng phí tiền bạc

                      Smoking cigarettes is bad for your health and a waste of money.

                      Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe và là một sự lãng phí tiền bạc.

                        (to) save up

                        (to) save up

                        dành dụm

                        Collocations
                        • (to) save money: tiết kiệm tiền

                        I've saved up over $10,000 to buy a new car.

                        Tôi đang danh dụm trên 10.000 $ để mua một chiếc xe mới.

                          hard-earned money

                          hard-earned money

                          tiền kiếm được một cách khó khăn (lao động vất vả... ), khó kiếm

                          Collocations
                          • easy money: tiền dễ dàng kiếm được (ít tốn công tốn sức, thường do gian lận...)
                          • dirty money: đồng tiền bất chính
                          • retirement money: tiền nghỉ hưu, tiền hưu trí
                          • fake money: tiền giả

                          The best way to feel good about any purchase is if it's been made with hard-earned money.

                          Cách tốt nhất để cảm thấy hài lòng khi mua sắm là khi ta sử dụng những đồng tiền khó kiếm được.

                            (to) get one’s money’s worth

                            (to) get one’s money’s worth

                            đáng đồng tiền, bát gạo

                            Mark has been wearing this pair of shoes for years. He really got his money’s worth with it.

                            Mark đã đi đôi giày này nhiều năm rồi. Anh ta mua đôi này thật đáng đồng tiền bát gạo.

                              (to) live beyond one’s means

                              (to) live beyond one’s means

                              tiêu nhiều hơn tiền mà mình kiếm được, vung tay quá trán

                              The cost of living was so much higher in New York that he was soon living beyond his means.

                              Mức sống đắt đỏ của New York làm anh ta phải tiêu xài nhiều hơn số tiền anh ta kiếm được

                                (to) tighten one’s bell

                                (to) tighten one’s bell

                                thắt lưng buộc bụng, phải tiêu tiền một cách thật sự cẩn thận

                                Another bill? I’ll have to tighten my belt this month!

                                Một cái hóa đơn nữa? Tôi sẽ phải thắt lưng buộc bụng trong tháng này!

                                  (be) tight-fisted

                                  (be) tight-fisted

                                  hà tiện, bủn xỉn

                                  One reason he has so much money is that he's so tight-fisted!

                                  Một lý do khiến ông ta có nhiều tiền đến vậy là bởi vì ổng rất hà tiện!

                                    (to) scrimp and save

                                    (to) scrimp and save

                                    sống tằn tiện

                                    His parents scrimped and saved to send him to university.

                                    Ba mẹ anh ấy đã phải sống tằn tiện để cho anh ấy có thể đi học đại học.

                                      (be) on a tight budget

                                      (be) on a tight budget

                                      ngân sách có hạn, tiền bạc có hạn

                                      Being a student I’m on a tight budget so I have to be careful with money.

                                      Là một sinh viên, nên tiền bạc có hạn, vì vậy tôi rất cẩn thận khi sử dụng chúng.

                                      1. Đỗ Thu TrangI built this house on a tight budget.

                                      (to) get into debt

                                      (to) get into debt

                                      mắc nợ, mắc vào cảnh nợ nần

                                      He wasted his money in wicked living, and got into debt.

                                      Anh ta lãng phí tiền bạc của mình vào cuộc sống đồi bại, và bắt đầu đi vào nợ nần.

                                        (to) break the bank

                                        (to) break the bank

                                        tốn rất nhiều tiền

                                        I can't afford a skiing holiday this winter - it would break the bank.

                                        Tôi không có khả năng đi trượt tuyết vào mùa đông này - sẽ tốn rất nhiều tiền đấy.

                                          (to) give someone a bonus

                                          (to) give someone a bonus

                                          cho thêm tiền thưởng, tiền lợi tức chia thêm

                                          Our companies earnings were less than expected so the boss didn't give us a bonus.

                                          Thu nhập của công ty ít hơn so với dự kiến nên ông chủ đã không cho thêm tiền thưởng.

                                            (to) pay hourly wages

                                            (to) pay hourly wages

                                            trả lương theo giờ

                                            Part time jobs tend to pay hourly wages.

                                            Việc làm bán thời gian là công việc có xu hướng trả lương theo giờ.

                                              (to) donate to charity

                                              (to) donate to charity

                                              quyên góp cho tổ chức từ thiện

                                              It's important to donate to charity these days.

                                              Trong những ngày này, quyên góp cho tổ chức từ thiện rất là quan trọng.

                                                (to) pay a fine

                                                (to) pay a fine

                                                nộp phạt, trả tiền phạt

                                                If you don't obey that rule you will have to pay a fine.

                                                Nếu không tuân theo quy tắc thì bạn sẽ phải trả tiền phạt.

                                                  (to) receive a governmental grant

                                                  (to) receive a governmental grant

                                                  nhận trợ cấp của chính phủ

                                                  Collocations
                                                  • student grants: học bổng
                                                  • (to) get a grant: có được một khoản trợ cấp
                                                  • (to) apply for a grant : xin trợ cấp

                                                  The school received a governmental grant to do the research.

                                                  Nhà trường đã nhận được một khoản trợ cấp của chính phủ để thực hiện nghiên cứu.

                                                    (to) leave a tip

                                                    (to) leave a tip

                                                    cho tiền típ, cho tiền boa

                                                    I always leave a tip unless the service is very bad.

                                                    Tôi luôn luôn cho tiền típ nếu như dịch vụ của họ tốt.

                                                      (to) run out of money

                                                      (to) run out of money

                                                      hết tiền

                                                      Have you ever run out of money before the end of the month?

                                                      Có bao giờ bạn bị hết tiền trước cuối tháng chưa?

                                                      1. Trang Quỳnhi think i always run out of money

                                                      (to) make a good profit on

                                                      (to) make a good profit on

                                                      kiếm được nhiều lãi trong (việc gì)

                                                      Collocations
                                                      • (to) do something for profit: làm cái gì vì lợi nhuận
                                                      • (to) sell at a profit: bán có lãi

                                                      We made a good profit on selling cosmetics.

                                                      Chúng tôi đã kiếm được nhiều lãi trong việc buôn bán mỹ phẩm.

                                                        (be) well-off

                                                        (be) well-off

                                                        thịnh vượng, khá giả

                                                        Collocations
                                                        • the well-off: những người khá giả
                                                        • the less well-off: những người nghèo
                                                        • (be) the well off for: có nhiều

                                                        Jennifer is very well-off and doesn't have to work for a living.

                                                        Jennifer rất khá giả và cổ không cần phải làm việc để kiếm sống.

                                                          hush money

                                                          hush money

                                                          tiền hối lộ, tiền lo lót (để im việc gì đi)

                                                          Many people are paid hush money to not testify in court. It's illegal, but it happens.

                                                          Nhiều người được trả tiền để im lặng, không làm chứng trước tòa. Đó là một chuyện bất hợp pháp, nhưng nó vẫn xảy ra.

                                                            (to) reduce the electricity bill

                                                            (to) reduce the electricity bill

                                                            cắt giảm các hóa đơn tiền điện

                                                            Turning off all your electronic devices is important because it will help you to reduce the electricity bill.

                                                            Tắt tất cả các thiết bị điện tử là rất quan trọng vì nó sẽ giúp bạn cắt giảm hóa đơn tiền điện.

                                                              (to) stop oneself to buy something which is unnecessary

                                                              (to) stop oneself to buy something which is unnecessary

                                                              tự ngăn bản thân mua (một thứ gì đó không cần thiết)

                                                              If we want to save money, we have to make a promise to yourself and attempt to stop yourself to buy something which is unnecessary.

                                                              Nếu muốn tiết kiệm tiền, thì chúng ta phải tự hứa với bản thân và phải nỗ lực ngăn bản thân mua những thứ không cần thiết.

                                                                (to) record one’s monthly/ weekly expense

                                                                (to) record one’s monthly/ weekly expense

                                                                ghi lại chi tiêu hàng tháng/ hàng tuần (của một người)

                                                                You should record your monthly expense to consider your spending in the next months.

                                                                Bạn nên ghi lại chi tiêu hàng tháng của mình để cân nhắc việc sử dụng tiền trong những tháng tiếp theo.

                                                                  (to) keep track of one’s spending

                                                                  (to) keep track of one’s spending

                                                                  theo dõi chi tiêu (của ai đó)

                                                                  You can view a history of your transactions to help you keep track of your spending.

                                                                  Bạn có thể xem lịch sử giao dịch để tự theo dõi chi tiêu của mình.

                                                                    (to) purchase expensive items on impulse

                                                                    (to) purchase expensive items on impulse

                                                                    mua những sản phẩm đắt tiền một cách tùy hứng

                                                                    Collocations
                                                                    • (to) buy expensive items on impulse: mua những sản phẩm đắt tiền một cách tùy hứng
                                                                    • impulse buyer: người mua tùy hứng
                                                                    • impulse purchase: sự mua hàng tùy hứng

                                                                    Have you ever regretted purchasing expensive items on impulse?

                                                                    Có bao giờ bạn hối hận vì đã mua những sản phẩm đắt tiền một cách tùy hứng chưa?

                                                                      (to) take advantage of discounts

                                                                      (to) take advantage of discounts

                                                                      tận dụng việc giảm giá

                                                                      In order to take advantage of discounts, users must enter the correct code when they place their order on the site.

                                                                      Để tận dụng việc giảm giá, người dùng phải nhập đúng mã số khi họ đặt hàng trên trang web.

                                                                        short-term savings goal

                                                                        short-term savings goal

                                                                        mục tiêu tiết kiệm ngắn hạn

                                                                        People tend to save more successfully when they have short-term savings goals.

                                                                        Mọi người có xu hướng tiết kiệm thành công hơn khi họ có mục tiêu tiết kiệm ngắn hạn.

                                                                          an emergency fund

                                                                          an emergency fund

                                                                          quỹ khẩn cấp, quý dự phòng (số tiền dự phòng trong trường hợp khẩn cấp)

                                                                          Saving money is a smart option because it provides you with an emergency fund in case you need it.

                                                                          Tiết kiệm tiền là một lựa chọn thông minh bởi đó là quỹ khẩn cấp trong trường hợp ta cần tiền.

                                                                            (to) bring lunch to work

                                                                            (to) bring lunch to work

                                                                            mang bữa trưa đến công ty

                                                                            If buying lunch at work costs $5, but making lunch at home costs only $2.50, why don't you bring lunch to work?

                                                                            Nếu phải mất 5 USD để mua đồ ăn trưa ở công ty, trong khi tự làm ở nhà thì chỉ có 2.5 USD, vậy thì tại sao ta không mang bữa trưa đến công ty nhỉ?

                                                                              (to) do food shopping with a list

                                                                              (to) do food shopping with a list

                                                                              đi mua thực phẩm với 1 danh sách (có sẵn những thứ cần mua)

                                                                              People who do food shopping with a list spend much less money than those who decide what to buy when they get to the food market.

                                                                              Những người đi mua thực phẩm với danh sách những thứ cần mua chi tiêu ít tiền hơn so với những người đi đến chợ rồi mới quyết định nên mua thứ gì.

                                                                                (to) use public transport

                                                                                (to) use public transport

                                                                                sử dụng phương tiện giao thông công cộng

                                                                                Using public transport instead of taxis can save you $5-10 per trip or more.

                                                                                Sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì đi taxi có thể giúp bạn tiết kiệm từ 5 đến 10 USD cho mỗi chuyến đi hoặc nhiều hơn thế nữa.

                                                                                  (to) check all airlines for cheap fares

                                                                                  (to) check all airlines for cheap fares

                                                                                  kiểm tra tất cả các hãng hàng không để tìm vé giá rẻ

                                                                                  Checking all airlines for cheap fares possibly saves you hundreds of dollars.

                                                                                  Kiểm tra tất cả các hãng hàng không để tìm vé giá rẻ có thể giúp bạn tiết kiệm hàng trăm đô la.

                                                                                    (to) solve the economic problems

                                                                                    (to) solve the economic problems

                                                                                    giải quyết những vấn đề về kinh tế

                                                                                    We are still trying to solve the economic problems by making up a deficit.

                                                                                    Chúng tôi vẫn đang cố gắng để giải quyết các vấn đề kinh tế bằng cách bù lại số tiền thiếu hụt.

                                                                                      Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                                      Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                                      Kiểm tra kết quả
                                                                                      Close

                                                                                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                                      Bắt đầu học