Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Making a change

Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Making a change hay liên quan tới các hành vi của con người (human beings) là những thuật ngữ, cụm động từ, cụm danh từ thông dụng mà bạn có thể bắt gặp trong các bài đọc, bài nghe. Bằng cách thực hành sử dụng các cụm từ trên trong các câu ví dụ và sau đó là nói ở các tình huống liên quan sẽ giúp bạn hoàn thiện cả 4 kỹ năng trong tiếng Anh khi nói về đề tài này.

Có một số khó khăn nhất định khi thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh về chủ đề: Tạo ra sự thay đổi (Making a change) bởi vì có khá nhiều những cụm từ có ý nghĩa gần như tương đương và từng cụm từ lại có cách sử dụng cho từng tình huống cụ thể khác nhau. Ví dụ: khi nói “I make a decision that I will stay in this city on Tet holiday” , khác với cách bạn nói “I plan that will not go back to hometown, I think I will stay here in this city” (và sẽ không phù hợp nếu nói ngược lại, như: “I don’t make a decision that I will go back to my hometown, I will stay here o Tet holiday“.

Sẽ rất thuận tiện nếu bạn thực hành sử dụng thật nhiều những cụm từ được liệt kê bên dưới và sau đó có thể nói bằng cách xây dựng những tình huống liên quan tới từng cụm từ trong các Flashcards.Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

a big change

a big change

một sự thay đổi lớn

But this is a big change in your affairs, and we must talk it over.

Nhưng đây là một sự thay đổi lớn trong công việc của bạn, và chúng ta phải thảo luận về nó.

    change of

    change of

    sự thay đổi của

    You cannot force a change of mind, as you can force the growth of a plant in a hot-house.

    Bạn không thể ép buộc một sự thay đổi suy nghĩ như cách bạn có thể buộc sự phát triển của cây trong nhà kính.

      (to) change the obsolete opinion

      (to) change the obsolete opinion

      thay đổi quan điểm lỗi thời

      The modern organizations nowadays start to change the obsolete opinion by stressing more on quality of work than just appearance.

      Ngày nay, các tổ chức hiện đại bắt đầu thay đổi quan điểm lỗi thời bằng cách đặt nặng chất lượng công việc hơn là diện mạo vẻ bề ngoài.

        exchange program

        exchange program

        chương trình trao đổi (du học sinh)

        Collocations
        • student exchange program: chương trình trao đổi sinh viên
        • cultural exchange program: chương trình giao lưu văn hóa
        • international exchange program: chương trình giao lưu quốc tế

        Foreign students from all over the world can attend through an exchange program.

        Sinh viên nước ngoài từ khắp nơi trên thế giới đều có thể tham gia thông qua các chương trình trao đổi.

        1. Nhuh NguyenNowadays, exchange program is more and more popular , it gives opportunities for student study abroad from this countries to another countries
        2. NGUYEN CAT TUONGExchange program often happens in a short term, from 1 month to 1 year. 

        (to) change the types of relationships

        (to) change the types of relationships

        thay đổi các mối quan hệ

        Technology has changed the types of relationships made by people.

        Công nghệ đã làm thay đổi các mối quan hệ mà con người đã tạo ra.

          evolutionary changes in technological fields

          evolutionary changes in technological fields

          những thay đổi mang tính phát triển của lĩnh vực công nghệ

          There have been many changes in the way people interact with each other as there have been evolutionary changes in technological fields.

          Có rất nhiều sự đổi mới trong cách mọi người tương tác với nhau do những thay đổi mang tính phát triển của lĩnh vực công nghệ.

          1. Phát NguyễnVirtual Reality is one of those evolutionary changes in technological fields

          the change in perception of finance

          the change in perception of finance

          sự thay đổi trong nhận thức về tài chính

          The change in perception of finance would definitely help you solve many problem in daily life.

          Sự thay đổi trong nhận thức về tài chính chắc chắn sẽ giúp bạn giải quyết nhiều vấn đề trong cuộc sống hàng ngày.

            (to) change one’s mind

            (to) change one’s mind

            thay đổi quyết định, dự định

            You want to change your mind, don't you?

            Em muốn thay đổi ý định phải không?

            1 bình luận khác

            1. Tấn ĐạtHe isn't a good person, if you don't want marry with him then you can change your mind now.
              0 1 22/8/2015 19:14
              1. Ce Phan..., you should change your mind when you think you will get married with him.

                0 30/8/2015 13:46

            2. Trang TranThe women always change their mind when they go to shopping .
              0 1 23/8/2015 14:40
              1. Ce Phan.... go shopping

                0 30/8/2015 13:57

            (to) make a conscious effort

            (to) make a conscious effort

            tạo ra sự nỗ lực có chủ đích (có ý thức)

            If everyone can make a conscious effort to change their lifestyle, by using public transport, it would substantially reduce the burning of fossil fuels.

            Nếu tất cả mọi người có thể nỗ lực thay đổi lối sống, bằng cách sử dụng phương tiện công cộng, thì sẽ làm giảm đáng kể việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch.

              (to) adjust to something

              (to) adjust to something

              điều chỉnh cái gì đó

              Collocations
              • adjust for something: điều chỉnh theo một cái gì
              • adjust for inflation: điều chỉnh theo lạm phát
              • adjust for height: điều chỉnh theo chiều cao
              • adjust for age: điều chỉnh theo tuổi
              • adjust figures: điều chỉnh số liệu
              • adjust rates: điều chỉnh tỷ lệ
              • adjust something to reflect something: điều chỉnh một cái gì để phản ánh một cái khác
              • adjust something to fit something: điều chỉnh cái gì để phù hợp với cái khác

              Over the years, the school has adjusted to changes in population and culture of the community.

              Trong những năm qua, nhà trường đã điều chỉnh những thay đổi về dân số và văn hóa của cộng đồng.

              Grammar

                (to) make up for something

                (to) make up for something

                bù đắp cho

                Không gì có thể bù đắp cho việc mất đi một đứa trẻ.

                1. Phi Anh TrầnMoney can't make up for the happyness!

                (to) make up one’s mind

                (to) make up one’s mind

                quyết định, có dự định, quyết tâm

                Đừng cố gắng nài nỉ Peter làm gì nữa. Một khi anh ấy đã quyết định anh ta sẽ không bao giờ thay đổi nó đâu.

                2 bình luận khác

                1. Vi Mũm Mĩmmy friend makes her mind continue study after leave the university,i admire her
                2. Vi Mũm Mĩmhe makes up his mind propose her despite her refusal

                (to) decide to do s.th

                (to) decide to do s.th

                quyết định làm việc gì đó

                After 10 years in the pharmaceutical industry, Terry decided to change his career.

                Sau 10 năm trong ngành công nghiệp dược phẩm, Terry đã quyết định thay đổi nghề nghiệp.

                5 bình luận khác

                1. Duong ThuyAfter graduating, i decided to find a job in HCM city by myself instead of depending on my parents for help
                2. Trang TranI decided to come back home , although it was raining

                a great deal of thoughts and deliberation

                a great deal of thoughts and deliberation

                rất nhiều suy nghĩ và cân nhắc

                After a great deal of thoughts and deliberation, I decided to travel through the country to learn about Vietnamese history.

                Sau rất nhiều suy nghĩ và cân nhắc, tôi quyết định đi khắp đất nước để tìm hiểu về lịch sử Việt Nam.

                  (to) adopt s.b

                  (to) adopt s.b

                  nhận ai làm con nuôi

                  They decide to adopt the little news-vendor, because his family situation is very pliable.

                  Họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương.

                    (to) go into business

                    (to) go into business

                    bắt đầu kinh doanh

                    My brother decided to go into business selling computer hardware.

                    Em trai tôi quyết định mở tiệm kinh doanh phần cứng máy tính.

                    1. Van AnhDo you have the money to go into business ? ~.~ Not now :) . May be when I'm thirty years old. :D
                      1 2 17/7/2015 08:08

                      1 trả lời khác

                      1. Van AnhDo u wanna become shareholder ? ^^! 

                        0 20/7/2015 22:10

                    2. Kieu NguyenNowadays, to go into business, you are enough to risk and establish schedule how to do with it.

                    (to) talk over

                    (to) talk over

                    Thảo luận; bàn về chuyện gì đó

                    Before you make any decisions, give me a call and we'll talk things over.

                    Trước khi anh đưa ra quyết định, hãy gọi điện cho tôi và chúng ta sẽ bàn về chuyện đó.

                    2 bình luận khác

                    1. Meo MeoIt annoys to hear people talking over my appearance. 
                    2. Trang TranI want to talk over with you . Could you make time for me ?

                    Bài tập trắc nghiệm 1
                    Bài tập trắc nghiệm 2
                    Kiểm tra kết quả
                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học