Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Learning a language (Học ngôn ngữ)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về chủ đề Learning a language (Học ngôn ngữ) – bàn cách truyền đạt các thông điệp trong cuộc sống qua ngôn ngữ. Bài học này  đã được đăng lên hệ thống  Timeline Learning.

Học tiếng Anh với chủ đề Truyền tải thông điệp (Getting the message across)  sẽ giới thiệu tới các bạn những bài học về từ vựng, cụm từ tiếng Anh thông dụng và 4 bài học rèn luyện các kỹ năng nghe-nói-đọc-viết về cách mà các thông điệp được truyền tải giữa người và người, cách cách thức giao tiếp và ghi nhớ thông tin.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

ability to do something

ability to do something

có khả năng làm việc gì

The ability to learn and understand language is an extremely complex process

Khả năng học và hiểu ngôn ngữ là một quá trình cực kì phức tạp.

  1. Ce PhanDo you have the ability to use some software relating to math? 
    0 1 26/9/2016 21:23
    1. Ce Phantesting the speed of replying?

      0 26/9/2016 21:24

(be) similar to

(be) similar to

Tương tự

My teaching style is similar to that of most other teachers.

Phong cách dạy học của tôi cũng tương tự hầu hết những giáo viên khác.

    (to) pay attention to

    (to) pay attention to

    chú ý tới

    Don't pay any attention to what they say

    Đừng chú ý đến những gì họ nói

    1 bình luận khác

    1. N.T.Thúy Hằngwe have to pay attention to studying English
    2. nguyễn thị yếndon't pay attention to your appearance

    on average

    on average

    trung bình

    These difficulties occur a quarter to a third of the time on average.

    Những khó khăn này xảy ra trung bình 1/4 đến 1/3 khoảng thời gian.

    1. English ClassOn an average day roughly 80 percent of users are on their smartphones, while 67 percent are on PCs (these numbers seem low to me).

    (to) assume (that)

    (to) assume (that)

    cho rằng

    It is reasonable to assume that the economy will continue to improve

    Rất hợp lý khi cho rằng nền kinh tế sẽ tiếp tục cải thiện

    1. English ClassWe must assume that the person is dangerous.

    (be) adopted son

    (be) adopted son

    con (trai) nuôi

    Danny is their adopted son

    Danny là con trai nuôi của họ.

    1. English Classwe adopted Sasha in 1996

    as long as

    as long as

    miễn là, với điều kiện

    We will go as long as the weather is good.

    Chúng ta sẽ đi với điều kiện thời tiết tốt.

    1. Mon Map UAs long as you finished the work early, you could go home
    2. English ClassI'll stay as long as you need me.

    (to) attain to

    (to) attain to

    đạt tới, đạt được

    His life attains to perfection

    Cuộc sống của ông ta đã đạt tới sự hoàn thiện

    1. English ClassFurther, that to which man attains by hearing and seeing, seems to be acquired by him.

    associate professor

    associate professor

    phó giáo sư

    An associate professor is one step up from an assistant professor

    Một phó giáo sư là một bước tiến từ một phụ tá cho giáo sư

      authority to do S.T

      authority to do S.T

      có quyền làm gì

      We have the authority to search this building.

      Chúng ta có quyền tìm kiếm tòa nhà này.

        anthropological research

        anthropological research

        nghiên cứu nhân học

        What types of anthropological research and scientific analyses can be applied to answer community-based questions?

        Những loại hình nghiên cứu nhân học và phân tích khoa học có thể được áp dụng để trả lời các câu hỏi dựa vào cộng đồng?

          (to) take a break

          (to) take a break

          nghỉ giải lao

          Let's take a break

          Nghỉ giải lao thôi nào!

          1. English ClassHe took a break, and breathed some fresh air.

          (to) learn foreign language

          (to) learn foreign language

          học ngoại ngữ

          She dedicated much of her time to learn foreign languages.

          Cô đã dành nhiều thời gian để học ngoại ngữ.

          1. NGUYEN CAT TUONGMost of students dedicated their time to learn foreign languages and then look for scholarship to study abroad. 
            1 1 7/9/2016 09:48
            1. Ce PhanMost of students in Vietnam put their effort to learn and hope to have scholarship to study abroad. 

              0 7/9/2016 11:57

          the importance of learning

          the importance of learning

          tầm quan trọng của việc học

          He frequently reminded the importance of learning various languages, saying it is a door to the wider world.

          Ông ấy thường xuyên nhắc nhở đến tầm quan trọng của việc học nhiều ngôn ngữ, và nói rằng, đó là cánh cửa để bước vào thế giới rộng lớn hơn.

          1 0
          1. Tsubasa HoParents should take into consideration the importance for children of learning moral value.

          online resources

          online resources

          nguồn tài liệu trực tuyến

          Library staff members help students learn research strategies, using the cataloguing system and online resources.

          Nhân viên ở thư viện giúp học sinh tìm hiểu các kế hoạch nghiên cứu, cách sử dụng hệ thống mục lục và nguồn tài liệu trực tuyến.

          0 0

            (to) communicate effectively

            (to) communicate effectively

            giao tiếp một cách hiệu quả

            A classical education teaches students how to learn, reason, and communicate effectively.

            Nền giáo dục cổ điển dạy cho học sinh cách học, cách suy luận, và cách giao tiếp hiệu quả.

            0 0

              mother tongue

              mother tongue

              tiếng mẹ đẻ

              There is much research which shows that students learn to read more quickly when taught in their mother tongue.

              Có nhiều nghiên cứu cho thấy rằng, học sinh học đọc nhanh hơn khi được giảng dạy bằng chính tiếng mẹ đẻ của chúng.

              1. Phan Duy NguyễnEnglish which only stands behind mother tongue and have a period as international language, is generally become the second language of almost nation all over the world, 

              (to) slack off

              (to) slack off

              làm lãng phí thời gian

              Stop slacking off! If you don't try your best to learn now, you will fail the test next week.

              Đừng lãng phí thời gian nữa! Nếu bạn không cố gắng hết sức để học từ bây giờ, bạn sẽ bị rớt bài kiểm tra vào tuần tới.

              1 bình luận khác

              1. Kieu NguyenHanging out too much. It really slackes of enjoyed your time can be beside family.
              2. Thai AnDon't slacking off when you are still youth
                0 2 8/9/2015 20:51

                1 trả lời khác

                1. Tsubasa Hoinstead of slacking off, you'd better take much more care of people close to you.

                  0 15/2/2017 23:45

              (to) immerse oneself in a language

              (to) immerse oneself in a language

              đắm mình trong ngôn ngữ, học ngôn ngữ tại nước bản xứ

              You can immerse yourself in a language when studying and working with the students of various nationalities.

              Bạn có thể đắm mình trong ngôn ngữ khi học tập và làm việc với nhiều sinh viên của các quốc gia khác nhau.

              1. Tsubasa HoStudying abroad is really an effective method for you to immerse yourself in a language.

              language requirement

              language requirement

              yêu cầu về ngôn ngữ

              Another measure that could be put in place is to insist on a minimum language requirement so that all immigrants are able to integrate into the community.

              Một giải pháp nữa nên được cân nhắc là phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về ngôn ngữ để người nhập cư có thể hòa nhập với cộng đồng.

              1. Tsubasa Horecently, a certain point in Toeic test has become a compulsory language requirement in almost universities in Vietnam.

              casual-communication-based language

              casual-communication-based language

              ngôn ngữ áp dụng trong giao tiếp

              It is unprofessional when people use casual-communication-based language for formal writing.

              Thật là không chuyên nghiệp khi nhiều người thường sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp vào lối văn viết trịnh trọng.

              1. Tsubasa Hodon't use casual-communication-based language in a Ielts writiing test.

              (to) censor the language

              (to) censor the language

              kiểm duyệt ngôn ngữ

              Collocations
              • censored version: bản kiểm duyệt
              • censored letter: thư bị kiểm duyệt
              • censor the email: kiểm duyệt email
              • censor the content: kiểm duyệt nội dung
              • censor the material: kiểm duyệt nguyên liệu
              • heavily censored: kiểm duyệt khắt khe

              ITV companies tend to censor bad language in the feature films.

              Công ty ITV có xu hướng kiểm duyệt ngôn ngữ xấu trong phim truyện.

              Grammar

              1. Adam DuongNow a day, all the online newspaper censor the language after posting up. However, the news quality is not as good as thought,
                0 1 8/8/2015 06:31
                1. Ce PhanNowadays, ... newspapers are censored the language before publishing a new post....

                  0 12/8/2015 20:16

              2. Meo MeoTV programs are always censored the language before performing 

              wrongly assume something

              wrongly assume something

              giả định sai điều gì đó

              Collocations
              • mistakenly assume something: giả định nhầm lẫn cái gì đó
              • automatically assume something: tự động giả định cái gì đó
              • safely assume something: có thể giả định
              • widely assumed: giả định lớn

              It is sometimes wrongly assumed that English-speaking countries share a sign language.

              Nó đôi khi được giả định sai rằng các quốc gia nói tiếng Anh chia sẻ một loại ngôn ngữ ký hiệu.

              Grammar

                (to) deliver message to people

                (to) deliver message to people

                mang thông tin tới cho mọi người

                Collocations
                • (to) leave a message: để lại lời nhắn

                In 490 BC Pheidippides ran 42 km from the battle of Marathon to tell about the victory over the Persians, and died just after delivering his message.

                Năm 490 trước CN, Pheidippides chạy 42 km từ trận địa Marathon để báo chiến thắng Ba Tư, và qua đời ngay sau khi truyền đạt thông điệp của mình.

                  (to) support the education of somebody

                  (to) support the education of somebody

                  hỗ trợ giáo dục cho ai đó

                  I wish my parents could support the education of me.

                  Ước gì, bố mẹ có thể hỗ trợ việc học cho tôi.

                  0 0

                    (to) deepen and widen our knowledge

                    (to) deepen and widen our knowledge

                    đào sâu và mở rộng kiến thức

                    Studying the past history can not only deepen and widen our knowledge but also help us develop thinking ability.

                    Nghiên cứu lịch sử không chỉ có thể đào sâu và mở rộng kiến thức mà còn giúp chúng ta phát triển khả năng tư duy.

                    1. Nguyệt LêThe more I pondered over the history, the more I deepen and widen my knowledge.

                    (to) get inspiration from…

                    (to) get inspiration from…

                    lấy cảm hứng từ ....

                    We can get inspiration from the great men of the past through history.

                    Chúng ta có thể lấy cảm hứng từ những con người vĩ đại trong quá khứ thông qua lịch sử.

                      (to) expand knowledge

                      (to) expand knowledge

                      mở rộng kiến thức

                      Travel is necessary for one to develop the mind and expand knowledge of the world.

                      Du lịch là rất cần thiết để mỗi người phát triển trí óc và mở rộng kiến thức về thế giới.

                      1. Nguyen HuyenExpand knowledge about products, brands and companies

                      (to) achieve s.th

                      (to) achieve s.th

                      đạt được, giành được (do nỗ lực, khéo léo, dũng cảm)

                      Collocations
                      • (to) achieve one's purpose (aim): đạt mục đích
                      • (to) achieve good results: đạt được những kết quả tốt
                      • (to) achieve success: đạt được thành công

                      Social network and family support are important in achieving this goal.

                      Để đạt được mục tiêu này, thì cần phải có sự hỗ trợ của mạng xã hội và gia đình.

                        proficiency in s.th/ doing s.th

                        proficiency in s.th/ doing s.th

                        sự tài giỏi, sự thành thạo

                        Collocations
                        • a test of proficiency (in English): một cuộc sát hạch trình độ thông thạo (về tiếng Anh)

                        Betty has long experience and considerable proficiency in public speaking.

                        Betty có kinh nghiệm lâu năm và sự thành thạo đáng kể khi nói trước công chúng.

                        1. English ClassI would overcome my fear and become a proficient public speaker.

                        an argument with s.o

                        an argument with s.o

                        cuộc tranh luận tranh cãi, cãi nhau (với ai đó)

                        Collocations
                        • a matter of argument: một vấn đề tranh luận

                        Nina has an argument with her parents when they tell her they are sending her to a boarding school.

                        Ninna đã cải nhau với bố mẹ khi họ định chuyển cô đến trường nội trú.

                          online advertisement

                          online advertisement

                          quảng cáo trực tuyến

                          Collocations
                          • e-trade advertisement: quảng cáo thương mại điện tử

                          Online advertisement services can rely on the market research to promote different products more accurately.

                          Dịch vụ quảng cáo trực tuyến có thể dựa vào nghiên cứu thị trường để quảng bá những sản phẩm khác nhau một cách chính xác hơn.

                          1. English ClassOnline advertisement in the form of pop-ups can be very annoying.

                          Bài tập trắc nghiệm 1
                          Bài tập trắc nghiệm 2
                          Kiểm tra kết quả
                          Close

                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                          Bắt đầu học