Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề kỹ năng đọc viết (literacy skills)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về chủ đề  kỹ năng đọc-viết (literacy skills). Mỗi tuần trung tâm Anh ngữ CEP giới thiệu một chủ đề bao gồm các bài học nghe-nói-đọc-viết được giảng dạy trên lớp học và đồng thời sẽ là chủ đề sinh hoạt ngoại khóa vào buổi sáng của ngày cuối tuần. Hầu hết các bài học tham khảo và danh sách các từ vựng được biên soạn và giới thiệu tại trang Timeline Learning.

Cùng chung chủ đề này, giáo trình Complete IELTS quyển số 1 dành cho trình độ sơ trung cấp cũng có đề cập đến với Unit 7: Literacy skills và cũng được Ce Phan thống kê lại theo dạng Flashcards để các bạn dễ theo dõi nhất.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

 

(be) good at doing s.th

(be) good at doing s.th

giỏi làm việc gì đó

Some students are really good at speaking, but their writing is terrible.

Nhiều sinh viên thực hành nói rất tốt, nhưng những kỹ năng viết thì không giỏi.

1 0
  1. Thư ThưIf you good at learning English, you will have opportunity 

(to) have/ get one’s head buried in a book

(to) have/ get one’s head buried in a book

vùi đầu vào sách, cắm cúi đọc sách

Everyone calls me a bookworm just because that I’ve always got my head buried in a book.

Mọi người đều gọi tôi là một đứa mọt sách chỉ vì tôi luôn luôn vùi đầu vào một cuốn sách nào đó.

0 0

    (to) communicate effectively

    (to) communicate effectively

    giao tiếp một cách hiệu quả

    A classical education teaches students how to learn, reason, and communicate effectively.

    Nền giáo dục cổ điển dạy cho học sinh cách học, cách suy luận, và cách giao tiếp hiệu quả.

    0 0

      useful reading materials

      useful reading materials

      những tài lại đọc hữu ích

      The library provides children with books and other useful reading materials.

      Thư viện cung cấp cho trẻ nhiều loại sách và các tài liệu đọc hữu ích khác.

      0 0

        (to) adversely affect

        (to) adversely affect

        gây ảnh hưởng xấu đến

        This energy can adversely affect both humans and measurement equipments because of the high powers involved.

        Năng lượng này có thể gây ảnh hưởng xấu đến cả con người và các thiết bị đo lường bởi mức năng lượng cao của nó.

        0 0

          advancement of technology

          advancement of technology

          sự tiến bộ của công nghệ

          Due to the advancement of technology, many data entry clerks no longer work with hand-written documents.

          Nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ, nhân viên nhập liệu không còn làm việc với các tài liệu viết tay nữa.

          1. Na Gà PhạmThe advancement of our technology has made our lives more and more convenient. 

          in relation to something

          in relation to something

          liên quan tới điều gì đó

          A discussion took place amongst the members of the group in relation to finding another effective solution.

          Một cuộc thảo luận đã diễn ra giữa các thành viên trong nhóm liên quan đến việc tìm kiếm một giải pháp hiệu quả khác.

          0 0

            the importance of learning

            the importance of learning

            tầm quan trọng của việc học

            He frequently reminded the importance of learning various languages, saying it is a door to the wider world.

            Ông ấy thường xuyên nhắc nhở đến tầm quan trọng của việc học nhiều ngôn ngữ, và nói rằng, đó là cánh cửa để bước vào thế giới rộng lớn hơn.

            1 0
            1. Tsubasa HoParents should take into consideration the importance for children of learning moral value.

            inaccurate spelling

            inaccurate spelling

            lỗi sai chính tả

            There may be inaccurate spelling in this book, even so it's a good one.

            Có thể sách có lỗi chính tả, nhưng dù có đúng như thế thì đó vẫn là 1 cuốn sách tốt.

            0 0

              wrong grammar

              wrong grammar

              sai ngữ pháp

              Verb tense error is one of the most common wrong grammars.

              Lỗi chia động từ theo thì là một trong những lỗi sai ngữ pháp cơ bản nhất.

              0 0

                formal writing

                formal writing

                văn phong trịnh trọng, văn bản chính thức

                Slang words are not appropriate in formal writing or speech.

                Tiếng lóng thì không thích hợp với các văn bản chính thức hay lối nói trịnh trọng.

                0 0

                  translation software

                  translation software

                  phần mềm dịch thuật

                  With the Internet, translation software can help people understand web pages in many different languages.

                  Với in-tơ-nét, phần mềm dịch thuật có thể giúp mọi người hiểu được các trang web bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.

                  0 0

                    online resources

                    online resources

                    nguồn tài liệu trực tuyến

                    Library staff members help students learn research strategies, using the cataloguing system and online resources.

                    Nhân viên ở thư viện giúp học sinh tìm hiểu các kế hoạch nghiên cứu, cách sử dụng hệ thống mục lục và nguồn tài liệu trực tuyến.

                    0 0

                      (to) make notes

                      (to) make notes

                      viết ghi chú

                      David served as secretary to the group, making notes of each meeting.

                      David đã từng là thư ký của nhóm, anh ấy thường viết ghi chú cho mỗi cuộc họp.

                      0 0

                        non-specialist readers

                        non-specialist readers

                        độc giả không chuyên, người đọc không chuyên

                        The book was written for non-specialist readers and attracted widespread interest upon its publication.

                        Cuốn sách này được viết cho độc giả không chuyên và thu hút được sự quan tâm rộng rãi khi nó được công bố.

                        0 0

                          general meaning

                          general meaning

                          ý chung, ý tổng quát (của người nói, bài viết....)

                          I could not understand all that they said, but I was very sure about their general meaning.

                          Tôi không thể hiểu tất cả những gì họ nói, nhưng chắc chắn rằng tôi hiểu được ý của họ.

                          0 0

                            native speaker

                            native speaker

                            người nói tiếng mẹ đẻ, nguời bản ngữ

                            I know I'll never speak French like a native speaker.

                            Tôi biết, sẽ không bao giờ tôi có thể nói tiếng Pháp như người bản ngữ.

                            0 0

                              standards in reading

                              standards in reading

                              tiêu chuẩn đọc hiểu

                              Overall, the schools failed to meet minimum standards in reading.

                              Nhìn chung, các trường không đáp ứng được các tiêu chuẩn tối thiểu của việc đọc hiểu.

                              0 0

                                academic standards

                                academic standards

                                tiêu chuẩn học thuật

                                This school is recognized as having high academic standards and a creative environment.

                                Ngôi trường này được công nhận có tiêu chuẩn học thuật cao và là một môi trường học tập sáng tạo.

                                0 0

                                  the rate of illiteracy

                                  the rate of illiteracy

                                  tỷ lệ mù chữ

                                  The rate of illiteracy among both girls and boys dropped to 32 percent.

                                  Tỷ lệ mù chữ ở cả năm lẫn nữ đã giảm đến 32 %.

                                  0 0

                                    ability to read/ write

                                    ability to read/ write

                                    khả năng đọc/ viết

                                    Having a brain injury, he lost his vision as well as the ability to read and write.

                                    Bị chấn thương ở não, anh ta đã mất đi thị lực cũng như khả năng đọc và viết.

                                    0 0

                                      (to) adapt school curricula

                                      (to) adapt school curricula

                                      thích nghi với chương trình học ở trường

                                      It's quite hard for freshman to adapt school curricula.

                                      Khá khó khăn cho sinh viên năm nhất để thích nghi với chương trình học ở trường.

                                      0 0

                                        capable of thinking logically

                                        capable of thinking logically

                                        khả năng suy nghĩ logic

                                        Children develop abstract thought and are capable of thinking logically in their mind.

                                        Trẻ em phát triển tư duy trừu tượng và có khả năng suy nghĩ logic trong tâm trí chúng.

                                        0 0

                                          (to) formulate suitable approaches

                                          (to) formulate suitable approaches

                                          xây dựng phương pháp tiếp cận phù hợp

                                          It would be better if teachers formulated suitable approaches to improve English skills of their students.

                                          Sẽ tốt hơn nếu giáo viên xây dựng phương pháp tiếp cận phù hợp để cải thiện kỹ năng tiếng Anh của học sinh.

                                          0 0

                                            (to) make sense of the world

                                            (to) make sense of the world

                                            tạo ra ý nghĩa của cuộc sống

                                            This child was not only enjoying himself, but he was also making sense of the world around him.

                                            Đứa trẻ này không chỉ vui vẻ mà còn làm cho mọi người xung quanh thêm yêu cuộc sống.

                                            0 0

                                              (to) read a variety of text

                                              (to) read a variety of text

                                              đọc đa dạng các bài viết

                                              Reading a variety of text is one of the best ways to improve your English reading skills.

                                              Đọc đa dạng các bài viết là một trong những cách tốt nhất để cải thiện kỹ năng đọc tiếng Anh của bạn.

                                              0 0

                                                (to) get an education

                                                (to) get an education

                                                nhận được sự giáo dục, được đi học

                                                He never had a chance to get an education and the children didn't either.

                                                Anh ta không bao giờ có cơ hội để đi học và các con của anh cũng thế.

                                                0 0

                                                  essential skill

                                                  essential skill

                                                  kỹ năng cần thiết

                                                  Both programs provide the younger generation with training on essential skills like English writing and computer coding.

                                                  Cả hai chương trình đều cung cấp cho giới trẻ những kỹ năng cần thiết, chẳng hạn như viết tiếng Anh và mã hóa máy tính.

                                                  0 0

                                                    negative attitude

                                                    negative attitude

                                                    thái độ bi quan, tiêu cực

                                                    The life of the band was very difficult because of their poverty and the government's negative attitude towards the band.

                                                    Cuộc sống của ban nhạc rất khó khăn vì sự nghèo đói và thái độ tiêu cực của chính phủ.

                                                    0 0

                                                      (to) have difficulty doing s.th

                                                      (to) have difficulty doing s.th

                                                      gặp khó khăn khi làm việc gì đó

                                                      They can have difficulty trying to find the right words to make a sentence.

                                                      Có thể họ đang gặp khó khăn khi cố gắng tìm những từ thích hợp để tạo thành câu.

                                                      0 0

                                                        positive attitude

                                                        positive attitude

                                                        thái độ tích cực, lạc quan

                                                        Leadership should keep the positive attitude and work through the issues in a responsible manner.

                                                        Nhà lãnh đạo nên giữ thái độ tích cực và giải quyết các vấn đề một cách có trách nhiệm.

                                                          lack of family support

                                                          lack of family support

                                                          thiếu sự hỗ trợ của gia đình

                                                          Although lacking of family's support, he still continues his football career.

                                                          Mặc dù thiếu sự hỗ trợ của gia đình, anh ta vẫn tiếp tục sự nghiệp bóng đá của mình.

                                                          0 0

                                                            speed reading

                                                            speed reading

                                                            cách đọc nhanh, đọc lướt

                                                            Nowadays, speed reading has become an essential skill in any environment where people have to master a large volume of information.

                                                            Ngày nay, đọc lướt đã trở thành một kỹ năng cần thiết trong nhiều hoàn cảnh khi mà con người cần phải am hiểu một lượng lớn thông tin, kiến thức.

                                                            0 0

                                                              reading skill

                                                              reading skill

                                                              kỹ năng đọc

                                                              Professional workers need reading skills to help them get through many documents every day

                                                              Những người làm việc cần có kỹ năng đọc để giúp họ nắm được nhiều tư liệu mỗi ngày.

                                                              0 0

                                                                (to) eradicate illiteracy

                                                                (to) eradicate illiteracy

                                                                xóa nạn mù chữ

                                                                Organization's primary objective is to provide literacy programs to eradicate illiteracy.

                                                                Mục tiêu chính của tổ chức là cung cấp các chương trình dạy đọc viết để xóa nạn mù chữ.

                                                                0 0

                                                                  (be) less productive

                                                                  (be) less productive

                                                                  hiệu suất kém hơn (khả năng tiếp thu thấp)

                                                                  Every branch of the revenue became less productive after the Revolution.

                                                                  Doanh thu của mỗi chi nhánh trở nên ít hơn sau cuộc cách mạng.

                                                                  0 0

                                                                    (to) support the education of somebody

                                                                    (to) support the education of somebody

                                                                    hỗ trợ giáo dục cho ai đó

                                                                    I wish my parents could support the education of me.

                                                                    Ước gì, bố mẹ có thể hỗ trợ việc học cho tôi.

                                                                    0 0

                                                                      (be) exposed to reading

                                                                      (be) exposed to reading

                                                                      tiếp xúc với việc đọc

                                                                      Would it be better if parents let their children be exposed to reading too early?

                                                                      Liệu có tốt hơn khi cha mẹ cho con mình tiếp xúc với việc đọc quá sớm?

                                                                      1 0
                                                                      1. Trần TeddyMy parents advice me that I should be expose to a lot of new friends

                                                                      (to) show interest in something

                                                                      (to) show interest in something

                                                                      cho thấy mối quan tâm trong chuyện gì đó

                                                                      Tom doesn't show interest in his schooling when he's always playing computer games.

                                                                      Tom không hề quan tâm đến việc học khi mà suốt ngày cậu ta chỉ toàn chơi game.

                                                                      0 0

                                                                        (to) bear the expenses

                                                                        (to) bear the expenses

                                                                        chịu chi phí, trang trải chí phí

                                                                        Companies with enough money to bear the expenses of testing a new drug.

                                                                        Công ty có đủ tiền để trang trải chi phí thực hiện các thử nghiệm về loại thuốc mới.

                                                                        0 0

                                                                          abandon education

                                                                          abandon education

                                                                          bỏ học

                                                                          Because of the poverty, they decided to abandon education.

                                                                          Vì gia cảnh nghèo nàn nên chúng đã quyết định bỏ học.

                                                                          0 0

                                                                            the proper use of something

                                                                            the proper use of something

                                                                            sử dụng hợp lý điều gì đó

                                                                            The proper use of these communication tools may present a positive effect.

                                                                            Sử dụng hợp lý các công cụ giao tiếp có thể dẫn đến một tác động tích cực.

                                                                            0 0

                                                                              casual-communication-based language

                                                                              casual-communication-based language

                                                                              ngôn ngữ áp dụng trong giao tiếp

                                                                              It is unprofessional when people use casual-communication-based language for formal writing.

                                                                              Thật là không chuyên nghiệp khi nhiều người thường sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp vào lối văn viết trịnh trọng.

                                                                              1. Tsubasa Hodon't use casual-communication-based language in a Ielts writiing test.

                                                                              time-consuming

                                                                              time-consuming

                                                                              tốn nhiều thời gian, đòi hỏi nhiều thời gian, cần nhiều thời gian

                                                                              Programming is a time consuming work.

                                                                              Lập trình là một công việc tốn nhiều thời gian.

                                                                              0 0

                                                                                the time of the technology boom

                                                                                the time of the technology boom

                                                                                thời kỳ bùng nổ công nghệ

                                                                                The time of the technology boom created rapid growth and an increasingly growing and diverse population.

                                                                                Thời kỳ bùng nổ công nghệ đã tạo ra sự tăng trưởng nhanh chóng và dân số ngày càng đa dạng và phát triển.

                                                                                1 0
                                                                                1. Phát NguyễnThe AI is leading the trend in the time of the technology boom

                                                                                (to) take up one’s reading time

                                                                                (to) take up one’s reading time

                                                                                chiếm mất thời gian để đọc sách

                                                                                Young people often spend hours chatting with their friends, and this takes up their reading time.

                                                                                Những người trẻ tuổi thường dành nhiều thời gian để trò chuyện với bạn bè, và việc này làm mất đi thời gian để đọc sách.

                                                                                0 0

                                                                                  Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                                  Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                                  Kiểm tra kết quả
                                                                                  Close

                                                                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                                  Bắt đầu học