Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề: Khởi nghiệp (Starting a business)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về chủ đề : Khởi nghiệp (Starting a business). Với chủ đề này các bạn có dịp biết qua quá trình mà một người khởi nghiệp sẽ đi qua như thế nào và những gì bạn có thể học được ở cả kiến thức cần thiết cho khởi nghiệp và các bài học tiếng Anh.

Chủ đề tiếng Anh này được sử dụng như một bài học trong các lớp tiếng Anh giao tiếp và IELTS tại trung tâm Anh ngữ CEP. Tuy nhiên, hầu hết mọi người đều có thể sử dụng tài liệu này để tự học tiếng Anh tại nhà bởi vì các bài học được biên soạn từ dễ tới khó nên sẽ thuận lợi cho những bạn có nhiều thời gian để theo đuổi chương trình học Online này.

Timeline Learning là một nền tảng học tiếng Anh toàn diện hướng người học đến cách học tiếng Anh nguyên bản và đầy đủ với những chủ đề được cập nhật liên tục hàng tuần. Chủ đề tiếng Anh Khởi nghiệp (Starting a business) là một phần trên hệ thống này.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

Business venture

Business venture

Dự án kinh doanh.

It was the big business venture of his life and he took a strong personal interest in running it.

Đây là dự án kinh doanh lớn trong cuộc sống của ông và ông đã quan cá nhân mạnh mẽ trong việc điều hành nó.

    business district

    business district

    khu thương mại, khu văn phòng, khu kinh doanh

    Keep in mind that this is the business district so that grocery store may be expensive.

    Hãy nhớ rằng đây là khu vực thương mại, vì vậy các cửa hàng tạp hóa ở đây có thể rất đắt tiền.

    1. bangchau255Our main goal is to preserve and enhance the central business district

    local business

    local business

    doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp trong nước

    The festival is organized by with the support of local business, schools and community groups.

    Lễ hội được tổ chức bởi với sự hỗ trợ của doanh nghiệp địa phương, trường học và các tổ chức cộng đồng.

      bile business

      bile business

      kinh doanh mật, buôn bán mật (gấu)

      Many owners handed over bears voluntarily after the government banned the bile business.

      Nhiều chủ sở hữu tự nguyện bàn giao lại gấu sau khi chính phủ ra lệnh cấm kinh doanh mật.

        a family business

        a family business

        doanh nghiệp gia đình

        Collocations
        • a small business: một doanh nghiệp nhỏ
        • run a business: điều hành việc kinh doanh
        • start a business: bắt đầu kinh doanh
        • own a business: sở hữu một doanh nghiệp
        • grow a business: phát triển kinh doanh
        • build a business: xây dựng kinh doanh
        • operate a business: điều hành doanh nghiệp
        • a retail business: doanh nghiệp bán lẻ
        • a consulting business: công ty tư vấn
        • a catering business: kinh doanh ăn uống

        His family has been running a family business for generations.

        Gia đình của anh ấy đã và đang điều hành doanh nghiệp gia đình nhiều thế hệ .

          a business association

          a business association

          hiệp hội doanh nghiệp

          Collocations
          • a trade association: hiệp hội thương mại
          • a industry association: hiệp hội ngành công nghiệp
          • a professional association: hiệp hội chuyên nghiệp
          • a national association: hiệp hội quốc gia
          • a local association: hiệp hội địa phương
          • the consumer's association: hiệp hội người tiêu dùng
          • the resident's association: hiệp hội cư dân
          • the player's association: hiệp hội cầu thủ

          He was member of number of regional, national & international business associations.

          Ông là thành viên của nhiều hiệp hội doanh nghiệp khu vực, quốc gia và quốc tế.

          1. Kiều Huê Nguyễna business association of nations in South East Asia has had a diccussion about environment in this area
            0 1 10/10/2015 17:02
            1. Ce Phanit's good in grammar, but I am concerned about the meaning when you mentioned about "business association" and "environment matters !

              0 20/10/2015 20:58

          2. Tanishi 2992Vietnamese 's business association will invests and supports some company which have dififcul finance  in this year.

          (to) get down to business

          (to) get down to business

          bắt tay vào công việc, bắt đầu làm việc thôi

          We have been discussing unimportant things all morning. Let's get the show on the road and start getting down to business.

          Chúng ta đã bàn thảo những việc không đâu vào đâu cả buổi sáng nay rồi. Hãy hành động và làm việc ngay thôi.

          5 bình luận khác

          1. Trang TranNow ,everybody get down to business , if not my boss will angry and punish me, please .
          2. Đổng TrầnGetting down to business, we have a lot of work to do today.

          (to) go into business

          (to) go into business

          bắt đầu kinh doanh

          My brother decided to go into business selling computer hardware.

          Em trai tôi quyết định mở tiệm kinh doanh phần cứng máy tính.

          1. Van AnhDo you have the money to go into business ? ~.~ Not now :) . May be when I'm thirty years old. :D
            1 2 17/7/2015 08:08

            1 trả lời khác

            1. Van AnhDo u wanna become shareholder ? ^^! 

              0 20/7/2015 22:10

          2. Kieu NguyenNowadays, to go into business, you are enough to risk and establish schedule how to do with it.

          Brick-and-mortar.

          Brick-and-mortar.

          Công ty có trụ sở, nằm trong cấu trúc của một công ty khác.

          Though it began as a traditional brick and mortar business, the company now also does much of its business through its website.

          Mặc dù nó bắt đầu là một công ty kinh doanh có trụ sở truyền thống, công ty hiện nay cũng thực hiện hầu hết việc kinh doanh của mình thông qua trang web.

            e-commerce

            e-commerce

            thương mại điện tử (được giao dich qua internet)

            E-commerce changed the way the world does business.

            Thương mại điện tử đã làm thay đổi cách thế giới hoạt động kinh doanh.

            2 bình luận khác

            1. Trang TáoOnline shopping is one of the application of e-commerce. It is reaaly convenient and available for everyone want to use it.
            2. Bún Bòif we use e-commerce, we will save the time more

            online payment methods

            online payment methods

            phương thức thanh toán trực tuyến

            Experts have said that consumers’ lack of confidence in online payment methods, which have encountered problems, are hindering e-commerce development.

            Các chuyên gia đã cho rằng, việc thiếu niềm tin vào phương thức thanh toán trực tuyến là người tiêu dùng đang cản trở sự phát triển thương mại điện tử.

              self-employed

              self-employed

              làm tư, làm riêng, tự làm chủ

              During his career he was self-employed with various business interests.

              Trong suốt sự nghiệp của mình, ông ta đã tự làm chủ với nhiều niềm đam mê kinh doanh khác nhau.

              1 bình luận khác

              1. NGUYỄN ÝI WAS SELF-EMPLOYED MYSELF
              2. Nguyễn Phương AnhEveryone can self -employed yourself

              (to) go bankrupt

              (to) go bankrupt

              phá sản

              If the firm cannot sell its products, it will go bankrupt.

              Nếu doanh nghiệp không thể bán sản phẩm của mình, nó sẽ phá sản.

                things are looking up

                things are looking up

                mọi thứ đang tốt đẹp lên, đang tiến triển tốt

                Things are looking up for downtown businesses.

                Các cửa tiệm trên phố lúc này đang buôn bán phát triển.

                4 bình luận khác

                1. Nhuh NguyenIam in a predicament but I belive things will be looking up
                2. Tanishi 2992I really happy when the leader' project said that things rae looking up

                Dead-end job

                Dead-end job

                Một công việc làm ăn sắp dẹp tiệm - Công việc không có tương lai

                Jim worked many dead-end jobs before finally deciding to start his own business.

                Jim đã làm nhiều công việc không mấy sáng sủa trước khi anh ấy quyết định tự mở công ty cho riêng mình

                1. Kiều Huê NguyễnI don't want to have a dead-end job when I graduate, so I need to prepare good knowledge and soft skill
                  0 1 7/9/2015 15:51
                  1. Ce Phan.. I don't want to recieve/take a dead-end job ...

                    0 7/9/2015 16:29

                (to) go back to the drawing board

                (to) go back to the drawing board

                bắt đầu lại từ đầu

                Frank’s new business failed, so he had to go back to the drawing board.

                Công ty mới của Frank thất bại, nên anh ấy phải bắt đầu lại từ đầu.

                2 bình luận khác

                1. Thao NguyenFail in the first love , he decided go back to the drawing board with new girl . 
                2. Kieu NguyenHe just gets canned, so he decides to move on a new place and goes back to the drawing board.  

                (be) out of work

                (be) out of work

                thất nghiệp

                Gary was out of work for a year before finding a new job.

                Gary đã thất nghiệp khoảng 1 năm trước khi tìm được việc mới.

                4 bình luận khác

                1. Kieu NguyenNowadays, the number of student was out of work significantly increase follow the research recently, because companies have been needed to candidates who had experience.
                2. Hoài ThươngIn these day, The situation out of work occurred across the country

                (to) look on the bright side

                (to) look on the bright side

                suy nghĩ lạc quan

                You lost your job? Look on the bright side-now you'll have more free time!

                Bạn mất việc rồi sao? Hãy lạc quan lên-giờ đây bạn sẽ có nhiều thời gian rảnh rỗi đấy!

                1. Van AnhWe lost but look at the bright side, we got an experience. 

                (to) go belly-up

                (to) go belly-up

                phá sản

                Many people lost their jobs when IBM went belly-up.

                Nhiều người mất việc khi IBM bị phá sản.

                1 bình luận khác

                1. Yến PhùngNowadays, many companies declare that they go belly-up. But it may be not true.
                  1 1 10/7/2015 22:44
                  1. Ce Phan... Maybe it's not true.

                    0 11/7/2015 07:06

                2. Nguyễn Tuấn ĐạtI went belly-up. I have lost everthing. And now I make up my mind to go back to the drwaing board.

                (to) get one’s money’s worth

                (to) get one’s money’s worth

                đáng đồng tiền, bát gạo

                Mark has been wearing this pair of shoes for years. He really got his money’s worth with it.

                Mark đã đi đôi giày này nhiều năm rồi. Anh ta mua đôi này thật đáng đồng tiền bát gạo.

                  (to) spend a great deal of money

                  (to) spend a great deal of money

                  chi một số tiền lớn

                  She is willing to spend a great deal of money on branded clothes.

                  Cô sẵn sàng chi một số tiền lớn cho quần áo hàng hiệu.

                    (to) have lots of money/ wealth

                    (to) have lots of money/ wealth

                    có nhiều tiền/ tài sản

                    He only likes to make friends with the people having lots of money.

                    Anh ta chỉ thích kết bạn với những người có rất nhiều tiền thôi.

                    1. chau dungi want to have lots of money

                    (to) save a fortnight’s money

                    (to) save a fortnight’s money

                    tiết kiệm tiền cho 2 tuần liền

                    With weekly pocket money, children have to save a fortnight’s money to get something essential.

                    Với tiền tiêu vặt hàng tuần, trẻ em cần phải tiết kiệm trong hai tuần liền thì mới có thể mua được một thứ gì đó cần thiết.

                      (to) know the value of money

                      (to) know the value of money

                      biết giá trị của tiền bạc

                      Financial education can help children to know the value of money and teach them about spending and saving.

                      Giáo dục về tài chính có thể giúp trẻ biết được giá trị của tiền bạc và dạy cho chúng cách chi tiêu và tiết kiệm.

                        money cannot afford happiness

                        money cannot afford happiness

                        tiền bạc không mua được hạnh phúc

                        Money cannot afford happiness, but it helps people deal with the travails of modern living.

                        Tiền không mua được hạnh phúc, nhưng nó có thể giúp con người đương đầu với những khó nhọc của cuộc sống hiện đại.

                          hush money

                          hush money

                          tiền hối lộ, tiền lo lót (để im việc gì đi)

                          Many people are paid hush money to not testify in court. It's illegal, but it happens.

                          Nhiều người được trả tiền để im lặng, không làm chứng trước tòa. Đó là một chuyện bất hợp pháp, nhưng nó vẫn xảy ra.

                            (to) run out of money

                            (to) run out of money

                            hết tiền

                            Have you ever run out of money before the end of the month?

                            Có bao giờ bạn bị hết tiền trước cuối tháng chưa?

                            1. Trang Quỳnhi think i always run out of money

                            hard-earned money

                            hard-earned money

                            tiền kiếm được một cách khó khăn (lao động vất vả... ), khó kiếm

                            Collocations
                            • easy money: tiền dễ dàng kiếm được (ít tốn công tốn sức, thường do gian lận...)
                            • dirty money: đồng tiền bất chính
                            • retirement money: tiền nghỉ hưu, tiền hưu trí
                            • fake money: tiền giả

                            The best way to feel good about any purchase is if it's been made with hard-earned money.

                            Cách tốt nhất để cảm thấy hài lòng khi mua sắm là khi ta sử dụng những đồng tiền khó kiếm được.

                              waste of money

                              waste of money

                              sự lãng phí tiền bạc

                              Smoking cigarettes is bad for your health and a waste of money.

                              Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe và là một sự lãng phí tiền bạc.

                                pocket money

                                pocket money

                                tiền tiêu vặt

                                I wish mamma would send me more pocket money.

                                Ước gì mẹ cho nhiều tiền tiêu vặt hơn.

                                  (to) make s.o grow as more competent individuals

                                  (to) make s.o grow as more competent individuals

                                  làm giúp ai đó lớn lên với đầy đủ phẩm chất

                                  Giving pocket money to children as soon as they finished the household chore seems to be a helpful method to make them grow as more competent individuals.

                                  Cho bọn trẻ tiền tiêu vặt ngay sau khi chúng làm xong việc nhà dường như là một phương pháp hữu ích để làm chúng lớn lên với đầy đủ phẩm chất.

                                    (to) allocate money

                                    (to) allocate money

                                    phân bổ tiền

                                    The 1985 federal budget allocated 7,3 billion dollar for development programmes.

                                    Ngân sách liên bang năm 1985 được phân bổ 7,3 tỷ đô la cho các chương trình phát triển.

                                    1. Hoài ThươngYou should allocate more money to education than to travel
                                    2. Kiều Huê NguyễnI don't know to allocate my money every month, so I never have enough money to buy sth I like
                                      0 1 4/8/2015 18:33
                                      1. Ce PhanIt's a good example

                                        0 12/8/2015 20:40

                                    (be) made of money

                                    (be) made of money

                                    có nhiều tiền, giàu có

                                    “You want me to buy a new 3D TV for you? I’m not made of money!”

                                    Bạn muốn tôi mua một chiếc tivi 3D cho bạn hả? Tôi không có nhiều tiền như vậy đâu!”

                                    7 bình luận khác

                                    1. Vy Vui Vẻyou are made of money and buy the BMW car without checking the price.
                                    2. Tấn ĐạtI can't afford that! I' m not made of money, you know!
                                      0 1 18/8/2015 23:52
                                      1. Ce PhanIt's a good example

                                        0 19/8/2015 07:12

                                    (to) make money

                                    (to) make money

                                    làm ra tiền, kiếm được tiền

                                    Collocations
                                    • (to) earn money: kiếm tiền

                                    Đó là cách dễ nhất để làm ra tiền.

                                    13 bình luận khác

                                    1. Vi Mũm Mĩm my sister  makes money much more me,she is always proud of it
                                    2. Vi Mũm Mĩmall parents think only go to school just can make money,i don't think so,please see famous person in the world,they don't need study but still rich 

                                    the sales promotion

                                    the sales promotion

                                    quảng cáo hàng hóa

                                    The team used the sales promotion to raise money for its charitable foundation.

                                    Nhóm đã sử dụng việc quảng cáo hàng hóa để quyên tiền cho quỹ từ thiện của mình.

                                      (to) become adept at financial management

                                      (to) become adept at financial management

                                      trở nên lão luyện trong cách quản lý tài chính

                                      Money given on a weekly basis to children could help them to become adept at financial management in future.

                                      Cho tiền trẻ theo từng tuần có thể giúp chúng trở nên lão luyện trong cách quản lý tài chính ở tương lai.

                                        an emergency fund

                                        an emergency fund

                                        quỹ khẩn cấp, quý dự phòng (số tiền dự phòng trong trường hợp khẩn cấp)

                                        Saving money is a smart option because it provides you with an emergency fund in case you need it.

                                        Tiết kiệm tiền là một lựa chọn thông minh bởi đó là quỹ khẩn cấp trong trường hợp ta cần tiền.

                                          (to) get into debt

                                          (to) get into debt

                                          mắc nợ, mắc vào cảnh nợ nần

                                          He wasted his money in wicked living, and got into debt.

                                          Anh ta lãng phí tiền bạc của mình vào cuộc sống đồi bại, và bắt đầu đi vào nợ nần.

                                            (be) on a tight budget

                                            (be) on a tight budget

                                            ngân sách có hạn, tiền bạc có hạn

                                            Being a student I’m on a tight budget so I have to be careful with money.

                                            Là một sinh viên, nên tiền bạc có hạn, vì vậy tôi rất cẩn thận khi sử dụng chúng.

                                            1. Đỗ Thu TrangI built this house on a tight budget.

                                            (be) tight-fisted

                                            (be) tight-fisted

                                            hà tiện, bủn xỉn

                                            One reason he has so much money is that he's so tight-fisted!

                                            Một lý do khiến ông ta có nhiều tiền đến vậy là bởi vì ổng rất hà tiện!

                                              down the drain

                                              down the drain

                                              đổ sông đổ biển

                                              I don’t like to throw my money down the drain.

                                              Tôi không thích đem tiền đổ sông đổ biển.

                                              1. DungPhamYou certainly throw your money down the drain if you play lottery,but It's like pulling teeth throwing it away when i'm addicted that one.

                                              Bài tập trắc nghiệm 1
                                              Bài tập trắc nghiệm 2
                                              Kiểm tra kết quả
                                              Close

                                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                              Bắt đầu học