Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề History (Lịch sử)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về  Lịch sử (history). Bài học này là một phần trong chủ đề Ngược dòng thời gian (Stepping back in time)  đã được đăng lên hệ thống  Timeline Learning.

Học tiếng Anh với chủ đề Ngược dòng thời gian (Stepping back in time) sẽ là cơ hội để chúng ta ôn lại những bài học lịch sử không chỉ riêng Việt Nam mà còn có dịp biết qua nhiều nền văn minh lâu đời khác trên thế giới. Bài học sẽ hướng dẫn cách học các từ khóa quan trọng và các bài học thực hành nghe-nói-đọc-viết.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới những sự kiện lịch sử, các bài học từ quá khứ, sự quan trọng của khảo cổ học, sự liên kết từ quá khứ đến hiện tại và tương lai. Bên cạnh đó, những cụm từ nói về giá trị của những bài học lịch sử trong các chương trình học quan trọng như thế nào trong giáo dục thế hệ trẻ để trở thành người chủ tốt hơn trong tương lai.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(be) equipped with relevant knowledge of history

(be) equipped with relevant knowledge of history

được trang bị những kiến thức liên quan tới lịch sử

Students should be equipped with relevant knowledge of history so that they can better understand the present.

Học sinh nên được trang bị những kiến thức liên quan tới lịch sử để chúng có thể hiểu rõ hơn về hiện tại.

    step by step

    step by step

    từng bước

    Collocations
    • (to) develop step by step: phát triển theo từng bước

    Step by step he finds ways to improve his historical knowledge.

    Từng bước anh ta tìm cách nâng cao kiến thức lịch sử của mình.

    1. Uyen Nguyenour country are step by step, step by step development 

    historical knowledge

    historical knowledge

    kiến thức lịch sử

    The book became a popular source of historical knowledge during the period of Ottoman rule in Greece.

    Cuốn sách đã trở thành một nguồn kiến thức lịch sử phổ biến trong giai đoạn thống trị của Đế quốc Ottoman ở Hy Lạp.

    1. Uyen Nguyenwe are a vietnam 's people, so we must be know historical knowlege of our country

    (to) get inspiration from…

    (to) get inspiration from…

    lấy cảm hứng từ ....

    We can get inspiration from the great men of the past through history.

    Chúng ta có thể lấy cảm hứng từ những con người vĩ đại trong quá khứ thông qua lịch sử.

      opponents of the study of history

      opponents of the study of history

      những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử

      Opponents of the study of history claim that history has nothing to do with professionals such as architects and accountants.

      Những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử cho rằng, lịch sử không có tác dụng gì đối với các chuyên gia kiến trúc sư và kế toán.

        (to) deepen and widen our knowledge

        (to) deepen and widen our knowledge

        đào sâu và mở rộng kiến thức

        Studying the past history can not only deepen and widen our knowledge but also help us develop thinking ability.

        Nghiên cứu lịch sử không chỉ có thể đào sâu và mở rộng kiến thức mà còn giúp chúng ta phát triển khả năng tư duy.

        1. Nguyệt LêThe more I pondered over the history, the more I deepen and widen my knowledge.

        (to) develop the power of analysis

        (to) develop the power of analysis

        phát triển khả năng phân tích

        Do you believe that studying history can help us develop the power of analysis?

        Bạn có tin rằng nghiên cứu lịch sử có thể giúp ta phát triển khả năng phân tích?

          a historical perspective

          a historical perspective

          góc độ lịch sử, góc nhìn lịch sử

          Studies of religion are often approached from a historical perspective.

          Các nghiên cứu về tôn giáo thường được tiếp cận từ góc độ lịch sử.

            ancient civilization

            ancient civilization

            nền văn minh cổ

            Collocations
            • the old civilizations: những nền văn minh cũ
            • the civilization of mankind: nền văn minh của loài người
            • human civilization: nền văn minh nhân loại
            • modern civilization: nền văn minh hiện đại
            • advanced civilization: nền văn minh tiên tiến
            • Greek civilization: nền văn minh Hy Lạp
            • Roman civilization: nền văn minh La Mã
            • European civilization: nền văn minh Châu Âu
            • dawn/ beginnings of a civilization: sự khởi đầu nền văn minh
            • collapse of a civilization: sự sụp đổ của nền văn minh

            China has an ancient civilization which is now undergoing a very rapid process of change.

            Trung Quốc có một nền văn minh cổ hiện đang bị thay đổi một cách nhanh chóng.

              primitive times

              primitive times

              thời kỳ nguyên thủy

              Collocations
              • primitive man: người nguyên thủy
              • primitive society: xã hội nguyên thủy

              Wood was in common use during primitive times.

              Gỗ được sử dụng rất phổ biến suốt thời kỳ nguyên thủy.

                world-conflicts

                world-conflicts

                những xung đột thế giới

                History tells about the old civilisations, their way of living, world-conflicts and the ways people overcame it.

                Lịch sử cho ta biết về những nền văn minh cũ, cách sống của họ, những xung đột thế giới và cách con người vượt qua nó.

                  (to)  resemble to the present time

                  (to) resemble to the present time

                  giống với thời điểm hiện tại

                  The way people struggled to achieve a better life in the past resembles to the present time.

                  Cách mọi người đấu tranh để có được một cuộc sống tốt hơn trong quá khứ rất giống với những gì đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.

                    (to) differ from place to place

                    (to) differ from place to place

                    khác biệt giữa nơi này và nơi khác

                    It is clear that history differs from place to place.

                    Rõ ràng rằng, lịch sử có sự khác biệt giữa nơi này và nơi khác.

                      (to) sacrifice one’s lives for s.th

                      (to) sacrifice one’s lives for s.th

                      hy sinh cuộc sống (của ai đó) cho (cái gì đó)

                      History let us know about the great people who had sacrificed their lives for the betterment of the world.

                      Lịch sử cho chúng ta biết về những con người vĩ đại, những người đã hy sinh cuộc sống của mình cho sự tiến bộ của thế giới.

                        (to) have a tendency to look back

                        (to) have a tendency to look back

                        có xu hướng nhìn lại quá khứ

                        It goes without saying that human beings have a tendency to look back before they take a step forward.

                        Không cần nói thì ai cũng biết, con người thường có xu hướng nhìn lại quá khứ trước khi tiến đến phía trước.

                          (to) become more aware about future

                          (to) become more aware about future

                          trở nên ý thức hơn về tương lai

                          Youth become more aware about future, if they have knowledge of history.

                          Giới trẻ sẽ trở nên ý thức hơn về tương lai, nếu chúng có sự hiểu biết về lịch sử.

                            the past event

                            the past event

                            sự kiện trong quá khứ

                            Collocations
                            • History is the account of past events: Lịch sử là tập hợp của những sự kiện trong quá khứ
                            • Present is constituted by the past events: Hiện tại được cấu thành từ những sự kiện trong quá khứ

                            History, in common parlance, is the record of the past events.

                            Lịch sử theo cách nói thông thường, đó là sự ghi nhận các sự kiện trong quá khứ.

                              people can comprehend people

                              people can comprehend people

                              người hiểu người (mọi người hiểu nhau)

                              History is considered as an important tool by which people can comprehend people.

                              Lịch sử được coi là một công cụ quan trọng để mọi người có thể hiểu được nhau.

                                (to) contend with/ against s.b/ s.th

                                (to) contend with/ against s.b/ s.th

                                đấu tranh, chiến đấu (để chiến thắng một đối thủ hay trở ngại)

                                From birth to death, people had to contend with many enemies.

                                Thực ra từ lúc sinh ra đến lúc chết, con người luôn phải chiến đấu với nhiều kẻ thù.

                                  (be) recorded with different motivations

                                  (be) recorded with different motivations

                                  được ghi lại với những động cơ khác nhau

                                  Histories are recorded with different motivations and personal biasness influenced it largely.

                                  Lịch sử được ghi lại với những động cơ khác nhau và phần lớn bị ảnh hưởng bởi những thành kiến cá nhân.

                                    (to) delve into the history

                                    (to) delve into the history

                                    đi sâu (đào sâu) vào lịch sử

                                    If one wants to comprehend present situation accurately, he or she has to delve into the history.

                                    Nếu ai đó muốn hiểu được tình hình hiện tại một cách chính xác thì họ nên đi sâu vào lịch sử.

                                      (be) rarely used in people’s lives

                                      (be) rarely used in people’s lives

                                      hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người

                                      History is a subject that is rarely used in people’s lives so it would be better to focus on science or technology.

                                      Lịch sử là môn học hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người, vì vậy sẽ tốt hơn nếu ta tập trung vào khoa học hay công nghệ.

                                        historical event

                                        historical event

                                        sự kiện lịch sử

                                        Each historical event has different perspectives.

                                        Mỗi sự kiện lịch sử đều có những cách nhìn khác nhau.

                                          (to) experience and suffer in the past

                                          (to) experience and suffer in the past

                                          trải qua và chịu đựng trong quá khứ

                                          History teaches people what their forefathers experienced and suffered in the past in order to make their country what it is today.

                                          Lịch sử dạy mọi người những điều mà tổ tiên họ đã chịu đựng và trải qua trong quá khứ để có được một đất nước như ngày hôm nay.

                                          1. Nguyen Trucmy parents is experience and suffer in the past in order to make a family what it is today

                                          antique shop

                                          antique shop

                                          cửa hàng đồ cổ

                                          Collocations
                                          • antique furniture: đồ cổ
                                          • antique dealer : người buôn bán đồ cổ
                                          • antique statues : bức tượng cổ
                                          • antique art: nghệ thuật cổ xưa

                                          In antique shops, we can find goods that are older and harder to find.

                                          Chúng ta có thể tìm thấy những đồ vật cũ kĩ và khó tìm ở các cửa hàng đồ cổ.

                                            the past decade

                                            the past decade

                                            thập kỷ qua

                                            Collocations
                                            • in the next decade: vào thập kỷ tới
                                            • the last decade of the 19th century: thập niên cuối cùng của thế kỷ thứ 19
                                            • a decade ago: cách đây một thập niên

                                            Military exchange between the two countries has been increasing in the past decade.

                                            Hai quốc gia đã tăng cường trao đổi quân sự trong suốt thập kỷ qua.

                                              the history of s.th

                                              the history of s.th

                                              lịch sử (của cái gì đó)

                                              It marked a new era in the history of the world.

                                              Nó đã đánh dấu một kỷ nguyên mới trong lịch sử của thế giới.

                                                religions of s.b/ s.th

                                                religions of s.b/ s.th

                                                tôn giáo, đạo, tín ngưỡng, niềm tin tôn giáo (của ai đó/ cái gì)

                                                Collocations
                                                • freedom of religion: tự do tín ngưỡng
                                                • the Christian religion: đạo Cơ Đốc
                                                • (to) make a religion of s.th: sùng bái (cái gì)
                                                • (to) enter to religion: đi tu

                                                Fifty years ago we could not have understood the ancient religions of India.

                                                Cách đây năm mươi năm trước thì chúng ta sẽ không thể nào hiểu được tôn giáo cổ xưa của Ấn Độ.

                                                  historical highlight

                                                  historical highlight

                                                  điểm, sự kiện nổi bật trong lịch sử

                                                  More historical highlights are given on the organization's website.

                                                  Nhiều sự kiện nổi bật trong lịch sử được đưa lên trang web của tổ chức.

                                                    (be) made of s.th

                                                    (be) made of s.th

                                                    được làm từ/ bằng (gì đó)

                                                    Colosseum is the largest amphitheatre in the world and is made of concrete and stone.

                                                    Đấu trường La Mã là đấu trường lớn nhất thế giới được làm từ bê tông và đá.

                                                      the New Seven Wonders of the World

                                                      the New Seven Wonders of the World

                                                      bảy kỳ quan mới của Thế Giới

                                                      The Colosseum was listed as a World Heritage Site by UNESCO in 1980 and was also included among the New Seven Wonders of the World.

                                                      Vào năm 1980, đấu trường La Mã được UNESCO công nhận là một di sản thế giới và nó cũng là một trong bảy kỳ quan mới của Thế Giới.

                                                      1. Nguyệt LêHa Long Bay is one of the New seven wonders of the world.

                                                      Bài tập trắc nghiệm 1
                                                      Bài tập trắc nghiệm 2
                                                      Kiểm tra kết quả
                                                      Close

                                                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                      Bắt đầu học