Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Geography and global history

Học tiếng Anh bằng cách dựa vào những cụm từ thông dụng là cách thực hành rất hiệu giả. Các học này giúp các bạn tránh được áp dụng phải “kết hợp từ” thành câu và hạn chế lỗi sai ngữ pháp. Tuần này, Ce Phan giới thiệu chủ đề tiếng Anh Geography and global history (Địa dư và lịch sử toàn cầu)  tại hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning. Bài học các cụm từ tiếng Anh thông dụng là một phần trong đó.

Khác với những chủ đề khác được biên soạn với các nội dung dựa vào giáo trình Complete IELTS, chủ đề này được thiết kế để mở ra cầu nối ngôn ngữ và giúp bạn hiểu biết khái quát về những sự kiện nổi bậc trong năm bằng cách dựa vào địa lý và lịch sử.

Những cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề  Geography and global history (địa dư và lịch sử thế giới) giúp bạn cải thiện vốn từ vựng của mình khi đọc các bài báo trên trang báo nước ngoài cũng như ứng dụng vào các kỹ năng khác trong tiếng Anh đặc biệt là kỹ năng viết (writing). Do đó, sẽ rất thuận tiện nếu bạn thực hành sử dụng thật nhiều những cụm từ được liệt kê và sau đó có thể nói bằng cách xây dựng những tình huống liên quan tới từng cụm từ tiếng Anh.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(be) in retreat in

(be) in retreat in

rút lui trong

We live in a time when democratic nations are in retreat in the realm of geopolitics, and when democracy itself is also in retreat.

Chúng ta sống trong một thời đại khi các quốc gia dân chủ rút lui trong lĩnh vực địa chính trị và khi bản thân dân chủ cũng rút lui.

    gain the advantage

    gain the advantage

    có được ưu thế

    In the later Cold War years, when the United States and Western Europe gained the advantage, democracies proliferated and communism collapsed.

    Trong những năm cuối Chiến tranh Lạnh, khi Hoa Kỳ và Tây Âu có được ưu thế, các nền dân chủ đã tăng nhanh và chủ nghĩa cộng sản sụp đổ.

    1. Châu Ngọc Anhhe gains the advantage of intelligence
    2. Thảo ĐoanIn recent debates, although Anna seemed to gain the advantage than Peter, he is the winner. 

    gain experiences on

    gain experiences on

    có kinh nghiệm về

    We must give students around the world the opportunity to gain experiences on a global level through project-based learning and collaborative learning.

    Chúng ta phải tạo cho học sinh trên toàn thế giới cơ hội để có được kinh nghiệm toàn cầu thông qua học tập dựa trên kế hoạch và học tập hợp tác.

    1. Nguyen Anhi want to find job about HR , But  My major is insurance, so i don'n have gain experiences on HR job.
    2. Thảo ĐoanI want to travel alone to discover the specific cultures around the world and gain experiences on facing challenges.

    appeal to

    appeal to

    kêu gọi

    Around the world, many politicians are finding success by appealing to nationalism and disillusionment with globalization.

    Trên thế giới, nhiều chính trị gia đang tìm kiếm thành công bằng cách kêu gọi chủ nghĩa dân tộc và không ảo tưởng về xu thế toàn cầu hóa.

    1. Châu Ngọc AnhVietNam is appealing to a lot of multinational corporations's investment all around the world.  
    2. Thảo ĐoanGovernment is appealing to sponsors for the poor.

    dive deeper into

    dive deeper into

    đi sâu hơn vào

    Integrative history and geography will help students build an understanding of the world by diving deeper into modern history and geography in context.

    Lịch sử và địa lý kết hợp sẽ giúp học sinh hình thành sự hiểu biết thế giới bằng cách đi sâu hơn vào lịch sử hiện đại và địa lý theo bối cảnh.

    1. Thảo ĐoanStudent should not only understand the whole picture, but dive deeper into details of problem also.

    deepen teaching of

    deepen teaching of

    đào sâu việc giảng dạy

    Japan is introducing English language classes earlier in primary school and deepening its teaching of English at the junior high school level.

    Nhật Bản đã sớm đưa vào các lớp học tiếng Anh trong trường tiểu học và đào sâu việc giảng dạy tiếng Anh ở cấp trung học cơ sở.

    1. Thảo ĐoanWe should focus on deepening teaching of empirical experiences than theoretical knowledge. 

    hold professorships in

    hold professorships in

    là giáo sư tại

    Kan Suzuki holds professorships in the Graduate School of Public Policy at The University of Tokyo.

    Kan Suzuki là giáo sư tại trường Cao học Chính sách công tại Đại học Tokyo

      Anthropocene Epoch

      Anthropocene Epoch

      Kỷ Nhân sinh

      The concept of an Anthropocene epoch was first proposed in 2000.

      Khái niệm Kỷ nhân sinh lần đầu tiên được công bố vào năm 2000.

        perception management

        perception management

        thuật quỷ biển ; quản lý nhận thức; nghệ thuật gây ấn tượng

        Collocations
        • post-truth: hiện tượng lầm lạc
        • fake news: tin vịt
        • internet meme: sự lây lan qua mạng, sự sao chép qua mạng

        Perception management is very hard work, but it can help us all grow as leaders.

        Nghệ thuật gây ấn tượng là một kỹ năng khó tập, nhưng nó có thể giúp chúng ta trở thành những nhà lãnh đạo.

          (to) watch documentaries about history

          (to) watch documentaries about history

          xem phim tài liệu về lịch sử

          I enjoy watching documentaries about history on TV because I can see a lot of video materials that can not be seen in the textbooks.

          Tôi rất thích xem phim tài liệu về lịch sử trên ti vi, vì ở đó tôi có thể thấy nhiều tài liệu vi-đê-ô mà trong sách không có.

            (to) learn the experiences from history

            (to) learn the experiences from history

            học hỏi những kinh nghiệm từ lịch sử

            We can learn the experiences from history to correct our current actions.

            Chúng ta có thể học hỏi những kinh nghiệm từ lịch sử để sửa chữa những hành động ở hiện tại.

              the history of s.th

              the history of s.th

              lịch sử (của cái gì đó)

              It marked a new era in the history of the world.

              Nó đã đánh dấu một kỷ nguyên mới trong lịch sử của thế giới.

                (to) delve into the history

                (to) delve into the history

                đi sâu (đào sâu) vào lịch sử

                If one wants to comprehend present situation accurately, he or she has to delve into the history.

                Nếu ai đó muốn hiểu được tình hình hiện tại một cách chính xác thì họ nên đi sâu vào lịch sử.

                  opponents of the study of history

                  opponents of the study of history

                  những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử

                  Opponents of the study of history claim that history has nothing to do with professionals such as architects and accountants.

                  Những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử cho rằng, lịch sử không có tác dụng gì đối với các chuyên gia kiến trúc sư và kế toán.

                    (be) equipped with relevant knowledge of history

                    (be) equipped with relevant knowledge of history

                    được trang bị những kiến thức liên quan tới lịch sử

                    Students should be equipped with relevant knowledge of history so that they can better understand the present.

                    Học sinh nên được trang bị những kiến thức liên quan tới lịch sử để chúng có thể hiểu rõ hơn về hiện tại.

                      recorded history

                      recorded history

                      lịch sử được ghi lại

                      There is no recorded history on the origin of this land.

                      Không có ghi chép nào của lịch sử về nguồn gốc của vùng đất này.

                        in the nick of time

                        in the nick of time

                        Ngay trước khi quá muộn

                        Trên thực tế,chính sự gắn kết sâu sắc với đại dương họ cũng có thể biết trước những thảm hoạ về sóng thần ở Indonesia năm 2004 và để cứu lấy bản thân trước khi quá muộn họ phải đi chuyển sâu dưới biển

                        1. Kiều Huê NguyễnStudent in university should improve soft skill,english and some of good relationship before graduated. Let's done it in the nick of time
                          1 1 27/7/2015 15:59
                          1. Ce PhanStudents .... soft skills, English and build up good relationships before they graduate. Let's make it done in the nick of time.

                            1 28/7/2015 07:54

                        2. NGOC SONIn the nick of time, I must find an answer to a question " Who am I ? ".

                        the layman

                        the layman

                        thường dân, người không có chuyên môn

                        He also wrote many books to encourage the layman in the study of natural history and archaeology.

                        Ông cũng đã viết nhiều sách để khuyến khích các thường dân trong việc nghiên cứu lịch sử tự nhiên và khảo cổ học.

                          (to) experience and suffer in the past

                          (to) experience and suffer in the past

                          trải qua và chịu đựng trong quá khứ

                          History teaches people what their forefathers experienced and suffered in the past in order to make their country what it is today.

                          Lịch sử dạy mọi người những điều mà tổ tiên họ đã chịu đựng và trải qua trong quá khứ để có được một đất nước như ngày hôm nay.

                          1. Nguyen Trucmy parents is experience and suffer in the past in order to make a family what it is today

                          the past event

                          the past event

                          sự kiện trong quá khứ

                          Collocations
                          • History is the account of past events: Lịch sử là tập hợp của những sự kiện trong quá khứ
                          • Present is constituted by the past events: Hiện tại được cấu thành từ những sự kiện trong quá khứ

                          History, in common parlance, is the record of the past events.

                          Lịch sử theo cách nói thông thường, đó là sự ghi nhận các sự kiện trong quá khứ.

                            the past decade

                            the past decade

                            thập kỷ qua

                            Collocations
                            • in the next decade: vào thập kỷ tới
                            • the last decade of the 19th century: thập niên cuối cùng của thế kỷ thứ 19
                            • a decade ago: cách đây một thập niên

                            Military exchange between the two countries has been increasing in the past decade.

                            Hai quốc gia đã tăng cường trao đổi quân sự trong suốt thập kỷ qua.

                              (to) have a lucid comprehension of past and present

                              (to) have a lucid comprehension of past and present

                              có hiểu biết sáng suốt giữa quá khứ và hiện tại

                              There is no doubt that when we have a lucid comprehension of past and present, we can build a bright future.

                              Khi có được những hiểu biết sáng suốt giữa quá khứ và hiện tại, chắc chắn chúng ta sẽ có thể xây dựng một tương lai tươi sáng.

                                (to) deepen and widen our knowledge

                                (to) deepen and widen our knowledge

                                đào sâu và mở rộng kiến thức

                                Studying the past history can not only deepen and widen our knowledge but also help us develop thinking ability.

                                Nghiên cứu lịch sử không chỉ có thể đào sâu và mở rộng kiến thức mà còn giúp chúng ta phát triển khả năng tư duy.

                                1. Nguyệt LêThe more I pondered over the history, the more I deepen and widen my knowledge.

                                Bài tập trắc nghiệm 1
                                Bài tập trắc nghiệm 2
                                Kiểm tra kết quả
                                Close

                                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                Bắt đầu học