Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Fashion & Design

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về  chủ đề Thời trang và thiết kế (Fashion & Design). Bài học này là một phần trong hệ thống  Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề về xu hướng thời trang, các phong cách thiết kế, những loại quần áo và phụ kiện nào đang thịnh hành nhất ở đất nước của bạn. Bên cạnh đó, những cụm từ nói về các phong cách thiết kế đồ họa cũng được nhắc tới.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

the unreachable prices of the fashion items

the unreachable prices of the fashion items

giá không có giới hạn của các mặt hàng thời trang

She is wealthy, so she doesn't care about the unreachable prices of the fashion items.

Cô ấy rất giàu có, vì vậy cổ chẵng quan tâm đến giá cả của các mặt hàng thời trang.

  1. tran tranIf you are pursuing the latest style, you may consider the unreachable prices of the fashion items.

from clothes to accessories

from clothes to accessories

từ quần áo cho tới các phụ kiện

Mary is really a fashionista, and she has all fashion items from clothes to accessories.

Mary thực sự là một chuyên gia về thời trang, cô có tất cả các mặt hàng thời trang từ quần áo cho đến phụ kiện.

    (to) afford fashionable clothes

    (to) afford fashionable clothes

    (đủ khả năng) để chi trả cho quần áo hợp thời trang

    Despite earning much money, not always she can afford fashionable clothes.

    Dù kiếm được nhiều tiền, nhưng không phải lúc nào cô cũng đủ khả năng để chi trả cho quần áo hợp thời trang.

      (to) have others expenses to deal with

      (to) have others expenses to deal with

      chi trả những chi phí khác, còn nhiều chi phí nữa (cần được chi trả)

      I didn't buy that dress because of having others expenses to deal with.

      Tôi đã không mua cái đầm đó, vì còn nhiều thứ cần phải chi trả nữa.

        more expensive is the clothes more value it gets

        more expensive is the clothes more value it gets

        quần áo càng đắt tiền thì càng có nhiều giá trị

        Many people believe that more expensive is the clothes more value it gets.

        Nhiều người tin rằng, quần áo càng đắt tiền thì càng có nhiều giá trị.

          the cost of clothes

          the cost of clothes

          chi phí sử dụng cho quần áo

          Celebrities have a lot of money and so they do not mind about the cost of clothes.

          Người nổi tiếng có rất nhiều tiền, vì thế họ không bận tâm đến chi phí quần áo.

          1. nguyễn thị minh trangevery month,I spend a lot of money for the cost of clothes

          (to) look after one’s image

          (to) look after one’s image

          trau chuốt vẻ bề ngoài, trau chuốt diện mạo

          Celebrities always have to look after their image.

          Những người nổi tiếng luôn phải trau chuốt cho hình ảnh của mình.

          1. My SaSao không có phần nghe vậy thầy
          2. tran tranSome girls don't get used to looking after their image while at home.

          (to) criticise the price

          (to) criticise the price

          phê phán về giá cả

          Don't criticise the price until you have seen how hard the work behind is!

          Đừng vội phê phán về giá cho đến khi nhìn thấy quá trình làm ra sản phẩm vất vả như thế nào!

            the way to self-represent

            the way to self-represent

            cách đại diện cho mình

            Fashion is considered as a necessary of human since it was claimed as the way to self-represent.

            Thời trang được xem là một nhu cầu cần thiết của con người, vì nó được khẳng định là cách đại diện cho bản thân.

            1. tran tranDon't ignore looking after your image as it's the way to self-represent.

            (to) show the character of each person

            (to) show the character of each person

            thể hiện tính cách của mỗi người

            Clothes often show the character of each person.

            Quần áo thường thể hiện tính cách của mỗi người.

              an exclusive suit

              an exclusive suit

              một bộ đồ 'độc quyền' (rất đặc trưng và cao cấp)

              She stood out from a crowd with an exclusive suit.

              Bà ta nổi bật trong đám đông với một bộ đồ 'độc quyền' .

              1. Vũ Thùy DươngShe appears with an exclusive suit

              (to) dress up to denote oneself in public

              (to) dress up to denote oneself in public

              ăn diện để thể hiện chính mình ở nơi công cộng

              People tend to dress up to denote themselves in public.

              Mọi người có xu hướng ăn diện để thể hiện chính mình ở nơi công cộng

                (to) encourage someone to be more respect toward someone else

                (to) encourage someone to be more respect toward someone else

                làm người khác tôn trọng mình hơn

                Fashion is not only about the clothes but also about the values. Within a high class apparel, it can encourage people to be more respect toward them.

                Thời trang không chỉ là quần áo mà còn thể hiện giá trị. Mặc một trang phục cao cấp, có thể làm người khác tôn trọng mình hơn.

                  (to) dress well

                  (to) dress well

                  ăn mặc sang trọng

                  In some big cities, some people particularly women and teenager try hard to dress well and impress other people.

                  Ở một số thành phố lớn, một số người, đặc biệt là phụ nữ và thanh thiếu niên cố gắng ăn mặc thật sang trọng và gây ấn tượng với người khác.

                    (to) spend a great deal of money

                    (to) spend a great deal of money

                    chi một số tiền lớn

                    She is willing to spend a great deal of money on branded clothes.

                    Cô sẵn sàng chi một số tiền lớn cho quần áo hàng hiệu.

                      (be) affordable in case of the various types of social ability

                      (be) affordable in case of the various types of social ability

                      ở mức phải chăng so với nhu cầu đa dạng trong xã hội

                      Apparel is a requisite of human so it should be affordable in case of the various types of social ability.

                      Trang phục là nhu cầu cần thiết của con người, vì vậy nó nên ở mức phải chăng so với nhu cầu đa dạng trong xã hội.

                        designer clothes

                        designer clothes

                        quần áo hàng hiệu

                        Collocations
                        • designer clothing: trang phục thời thượng
                        • designer label: hàng hiệu (nhãn hiệu nổi tiếng, đắt tiền)

                        Rani loves fashion; she only wears designer clothes and hates people who dislike fashion.

                        Rani yêu thời trang; cô chỉ mặc quần áo hàng hiệu và ghét những người không thích thời trang.

                        1. Nguyen DenDesigner clothes are too expensive for me to buy.
                        2. nguyễn thị minh trangonly a few people can buy designer clothers

                        casual clothes

                        casual clothes

                        thường phục, quần áo bình thường (không trang trọng)

                        Collocations
                        • clothes for casual wear: quần áo mặc những lúc bình thường

                        Students were able to wear casual clothes; there was no uniform.

                        Học sinh có thể mặc quần áo bình thường; không có đồng phục đâu.

                          an impulsive buyer manner

                          an impulsive buyer manner

                          một kiểu xe xua của người thích thể hiện

                          Collocations
                          • impulsive buying: sự mua sắm bừa bãi, sự mua sắm tùy hứng

                          Some people believe that fashion is just an impulsive buyer manner and it should not cost that much.

                          Một số người tin rằng, thời trang chỉ là một kiểu xe xua của người thích thể hiện và nó không tốn nhiều chi phí đến thế.

                            assorted ways to show oneself stunningly

                            assorted ways to show oneself stunningly

                            cách (tuyệt vời, tốt hơn) để thể hiện bản thân

                            Wearing designer clothes is one of assorted ways to show ourselves stunningly.

                            Mặc quần áo hàng hiệu là một trong những cách tuyệt vời để thể hiện bản thân.

                            1. Lý ThủyA assorted way to show yourself stunningly is difference that your fashion doesn't like everybody.
                            2. Nguyen DenA assorted way to show yourself stunningly is confident!

                            (to) keep an eye of update goods

                            (to) keep an eye of update goods

                            để mắt tới hàng hóa (với xu hướng mới nhất)

                            My mother is up to her neck in work; she never keeps an eye of update goods.

                            Mẹ tôi quá bận bịu; bà chẵng bao giờ để mắt đến xu hướng của hàng hóa cả.

                              the existence of ‘high end fashion’

                              the existence of ‘high end fashion’

                              sự tồn tại của thời trang cao cấp

                              The existence of 'high end fashion' causes a profound impact among the society.

                              Sự tồn tại của 'thời trang cao cấp' gây ra một tác động sâu sắc trong xã hội.

                                (to) depend on how much fashion is important in your life

                                (to) depend on how much fashion is important in your life

                                phụ thuộc vào thời trang có quan trọng với cuộc sống của bạn hay không

                                The way you spend on your clothes depends on how much fashion is important in your life.

                                Cách mà bạn chi tiêu cho quần áo phụ thuộc vào thời trang có quan trọng với cuộc sống của bạn hay không.

                                  (to) keep a mindset

                                  (to) keep a mindset

                                  giữ tư duy

                                  People tend to be impulsive purchaser because they keep a mindset that up to date outfit is a must and it drives people to lose the basic sense of clothes.

                                  Mọi người có xu hướng mua sắm tùy hứng vì họ cứ giữ tư duy rằng, quần áo thì phải đúng mốt và điều này đã làm mất đi ý nghĩa cơ bản của quần áo.

                                    a private matter

                                    a private matter

                                    vấn đề mang tính cá nhân

                                    Fashion is a private matter, so you can wear whatever you like.

                                    Thời trang là một vấn đề riêng tư, vì thế bạn có thể mặc bất cứ thứ gì bạn muốn.

                                      basic function of s.th

                                      basic function of s.th

                                      chức năng cơ bản (của cái gì đó)

                                      The basic function of clothes is to protect the skin.

                                      Chức năng cơ bản của quần áo là để bảo vệ da.

                                        quality of work is matter more than others

                                        quality of work is matter more than others

                                        chất lượng công việc quan trọng hơn những thứ khác

                                        Many people think that quality of work is matter more than others.

                                        Nhiều người nghĩ rằng, chất lượng công việc quan trọng hơn những thứ khác.

                                        1. Hàng Minh Trí many people said that quality of work is matter more than others

                                        the tidy and clean appearance

                                        the tidy and clean appearance

                                        diện mạo gọn gàng sạch sẽ

                                        Collocations
                                        • clever appearance: dáng vẻ bề ngoài thông minh (phù hợp)

                                        There are many jobs which require the tidy and clean appearance.

                                        Có rất nhiều công việc đòi hỏi một diện mạo sạch sẽ gọn gàng.

                                          (to) dress smartly

                                          (to) dress smartly

                                          ăn mặc một cách thông minh

                                          Collocations
                                          • (be) smart dresses: ăn mặc thông minh
                                          • (be) well-dressed: ăn mặc đẹp, gọn gàng, đúng mốt

                                          Some organizations believe that their employees should dress smartly.

                                          Một số tổ chức tin rằng, nhân viên của họ nên ăn mặc thông minh.

                                            (to) attract consumer’s attention

                                            (to) attract consumer’s attention

                                            thu hút sự chú ý của khách hàng

                                            They would like to produce something luxury so as to emphasize the class difference or attract consumer’s attention.

                                            Họ muốn sản xuất một thứ gì đó thật sang trọng để nhấn mạnh sự khác biệt giai cấp hoặc thu hút sự chú ý của khách hàng.

                                              (to) judge people by the appearance

                                              (to) judge people by the appearance

                                              đánh giá mọi người thông qua vẻ bề ngoài

                                              Some believe that judging people by the appearance is a conservative method because dress smartly does not guarantee the quality of work.

                                              Một số người tin rằng, đánh giá con người thông qua vẻ bề ngoài là một phương pháp bảo thủ vì ăn mặc thông minh chưa chắc đảm bảo được chất lượng công việc.

                                                (to) change the obsolete opinion

                                                (to) change the obsolete opinion

                                                thay đổi quan điểm lỗi thời

                                                The modern organizations nowadays start to change the obsolete opinion by stressing more on quality of work than just appearance.

                                                Ngày nay, các tổ chức hiện đại bắt đầu thay đổi quan điểm lỗi thời bằng cách đặt nặng chất lượng công việc hơn là diện mạo vẻ bề ngoài.

                                                  (to) improve one’s professionalism and creativity on work

                                                  (to) improve one’s professionalism and creativity on work

                                                  cải thiện sự chuyên nghiệp và sáng tạo trong công việc

                                                  Concerning more on quality of work than appearance will improve their professionalism and creativity on work.

                                                  Quan tâm đến chất lượng công việc hơn diện mạo vẻ bề ngoài sẽ cải thiện sự chuyên nghiệp và sáng tạo trong công việc.

                                                  1. Lý Thủyworking have a plan will improve our professionalism and creativity on work.

                                                  must-have

                                                  must-have

                                                  điều cần có, điều chủ yếu, điều cần thiết

                                                  White shirt is a must-have shirt which every girl needs.

                                                  Áo sơ mi trắng là chiếc áo cần thiết mà mọi cô gái đều phải có.

                                                  1. Lý Thủythe must-have thing of every girl is a good shoes.
                                                  2. Uyen Nguyento sucess,we must-have a knowledge and experiences

                                                  (be) on trend

                                                  (be) on trend

                                                  ăn mặc hợp thời trang, hợp mốt

                                                  She is on trend; she always wears the latest fashions.

                                                  Cô ta ăn mặc quả thật hợp thời trang; cổ luôn mặc những mốt mới nhất.

                                                  1. Lý Thủyfashionista is always person who is on trend.

                                                  Bài tập trắc nghiệm 1
                                                  Bài tập trắc nghiệm 2
                                                  Kiểm tra kết quả
                                                  Close

                                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                  Bắt đầu học