Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Cuộc sống & Con người (People’s lives)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về chủ đề Cuộc sống & Con người (People’s lives). Mỗi tuần trung tâm Anh ngữ CEP giới thiệu một chủ đề bao gồm các bài học nghe-nói-đọc-viết được giảng dạy trên lớp học và đồng thời sẽ là chủ đề sinh hoạt ngoại khóa vào buổi sáng của ngày cuối tuần. Hầu hết các bài học tham khảo và danh sách các từ vựng được biên soạn và giới thiệu tại trang Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành các cụm từ tiếng Anh mô tả hình dáng bề ngoài, tính cách, nghề nghiệp và thành tựu đạt được của một người nào đó.

Cùng chung chủ đề này, giáo trình Complete IELTS quyển số 1 dành cho trình độ sơ trung cấp cũng có đề cập đến với Unit 2: People’s lives và cũng được Ce Phan thống kê lại theo dạng Flashcards để các bạn dễ theo dõi nhất.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

 

(to) live from hand to mouth

(to) live from hand to mouth

Sống tằn tiện, sống chắt góp, sống thắt lưng buộc bụng

I get fired, so we will have to live from hand to mouth in the mean time.

Anh bị sa thải rồi, vì vậy chúng ta sẽ phải sống tằn tiện trong thời gian này.

3 bình luận khác

  1. Hoài ThươngHe borrowed money from the bankn so he had to live from hand to mouth to be able to pay the loan interest rate
    0 2 20/8/2015 17:57

    1 trả lời khác

    1. Đặng Phan Ngọc TrâmEvery monthly, I have to debt for bank so I must live from hand to mouth

      0 2/7/2016 20:58

  2. Kieu OanhMy friend 's father passed away, so she must live from hand to mouth for a long time. Because of she needs save money to continue go to school.

jack of all trades

jack of all trades

người mà nghề gì cũng biết nhưng chẵng tinh nghề nào

I'm looking for a skilled worker, not a jack-of-all-trades.

Tôi đang tìm kiếm một công nhân có tay nghề chứ không phải người cái gì cũng biết làm.

1 bình luận khác

  1. nguyen hienA "jack of all trades" is risky
  2. nguyen hienhe is jack of all trades and master of none ,so he has been living a hard life

(be) full of beans

(be) full of beans

hăng hái, sôi nổi

He may be getting old but he's still full of beans.

Có lẽ ông ta đã già nhưng ông vẫn còn hăng hái, sôi nổi dữ lắm.

  1. Đặng Phan Ngọc TrâmEverybody were full of bean when they play gameshow teambuilding in picnic on the last weekend
  2. nguyen hienshe is a girl full of beans ,energy and ambition

(be) full of oneself

(be) full of oneself

tự đắc, tự hào về mình

Peter was very full of himself because he got 100% on the test.

Peter vô cùng tự đắc bởi vì anh ấy đã đạt được điểm tuyệt đối 100% trong bài thi.

2 bình luận khác

  1. Tấn ĐạtHe is very full of himself because his family very rich. I don't like him.
    0 1 17/8/2015 05:56
    1. Ce Phan.... because his family is very rich......

      1 17/8/2015 08:51

  2. Trang TranShe is full of herself about her beauty because everybody talk her face same the famous actress

eager beaver

eager beaver

người tham việc, người làm việc chăm chỉ

He always starts work early and leaves late. He's a real eager beaver.

Cô ấy bao giờ cũng bắt đầu làm việc sớm và ra về muộn. Cô ấy quả là người tham công tiếc việc.

    cough potato

    cough potato

    người suốt ngày chỉ ngồi xem ti vi

    Don't be such a couch potato. There are better ways of spending your time than in front of the TV.

    Đừng có suốt ngày chỉ ngồi xem ti vi. Có nhiều cách tốt hơn để giết thời gian hơn là ngồi trước TV.

    1. Nhân Trần Kimcouch potato bạn ad ghi nhầm rồi nè

    big cheese

    big cheese

    nhân vật tai to mặt lớn, nhân vật quan trọng

    Tom's father is a big cheese in the oil industry.

    Bố của Tom là một nhân vật tai to mặt lớn trong ngành công nghiệp dàu mỏ

      behind the times

      behind the times

      người cổ lỗ, cũ rích, lạc hậu

      Jane doesn't have a mobile phone. She's completely behind the times

      Jane không có nổi 1 chiếc điện thoại di động. Cô ấy hoàn toàn là người lạc hậu.

        bad egg

        bad egg

        kẻ không ra gì, người không làm được trò trống gì, người không đáng tin

        I don't want my son to be friends with Bobby Smith. Bobby's a bad egg.

        Tôi không muốn con trai tôi làm bạn với Bobby Smith. Cậu ta là một kẻ không ra gì.

          goody-goody

          goody-goody

          người tỏ ra tử tế

          Mary is a real goody-goody. She always offers to erase the blackboard at the end of class.

          Mary tỏ ra mình tử tế. Cô ta luôn đề nghị được lau bảng sau giờ học.

          1. Diệp Hânshe always goody-goody when we talk together but i dont know she backbite
          2. Minh QuýBefore marrying, he is always a goody-goody

          above-board

          above-board

          thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

          She knows it shouldn't be kept a secret. She wants to keep everything above board.

          Cô biết không nên tiếp tục giữ bí mật nữa. Cô muốn thẳng thắn hết tất cả mọi thứ.

            (to) set a good example

            (to) set a good example

            nêu gương tốt, tấm gương tốt

            He was a man who set a good example of extraordinary diligence.

            Cậu ấy là một tấm gương tốt về sự cần mẫn phi thường.

              positive outlook on life

              positive outlook on life

              quan điểm tích cực về cuộc sống, cách nhìn tích cực về cuộc sống

              I think my father set a good example by working hard and having a positive outlook on life.

              Tôi nghĩ ba tôi là một tấm gương tốt vì ông là người làm việc chăm chỉ và có cái nhìn tích cực về cuộc sống.

                (to) take someone’s advice

                (to) take someone’s advice

                nghe theo lời khuyên của ai đó

                If he hadn't taken your advice, he might have got into trouble.

                Nếu anh ấy không nghe theo lời khuyên của bạn thì chắc có lẽ anh ta đã gặp rắc rối rồi.

                  (to) get on with somebody

                  (to) get on with somebody

                  ăn ý với ai, sống hòa thuận với ai

                  There is no woman good enough to get on with a bad man.

                  Sẽ chẳng có người phụ nữ nào đủ tốt đủ để sống hòa thuận với người đàn ông tệ bạc kia đâu.

                    hard-working

                    hard-working

                    làm việc tích cực chu đáo, chăm chỉ, siêng năng

                    Our company only includes hard-working employees.

                    Công ty chúng tôi chỉ toàn những nhân viên làm việc chăm chỉ.

                      major influence

                      major influence

                      gây ra ảnh hưởng lớn, tác động lớn đến ai đó

                      Roman considered her parents to be major influences in her interest in science.

                      Roman coi ba mẹ mình là những người gây ảnh hưởng lớn đến niềm đam mê yêu thích khoa học của cô ấy.

                        (to) put others first

                        (to) put others first

                        nghĩ cho những người khác trước khi nghĩ cho mình

                        She always put us first and often stayed around at the end of class to talk with anyone who needed help.

                        Cô ấy luôn nghĩ cho chúng tôi trước và thường ở lại cuối giờ học để nói chuyện với bất cứ ai cần giúp đỡ.

                          sense of humour

                          sense of humour

                          sự hài hước, sự biết đùa, sự hóm hỉnh

                          Collocations
                          • (to) have a sense of humour: có khiếu hài hước

                          Sense of humour is prerequisite to understand her work.

                          Đầu óc hài hước là điều tiên quyết để hiểu được tác phẩm của cô ấy.

                            (to) stand out

                            (to) stand out

                            nổi bật, gây sự chú ý

                            He stood out because of his ability to play multiple instruments at the same time.

                            Ông đã gây ra sự chú ý vì khả năng chơi nhiều nhạc cụ cùng một lúc.

                              well-built

                              well-built

                              mạnh khỏe, lực lưỡng, cường tráng

                              He had very regular features like his father, and was remarkably well-built.

                              Anh ta có nhiều nét rất giống cha, đặc biệt là rất lực lưỡng, cường tráng.

                                open-minded

                                open-minded

                                rộng rãi, phóng khoáng, cởi mở, không thành kiến, sẵn sàng tiếp thu cái mới

                                I like women who are open-minded and have something interesting to say.

                                Tớ thích những phụ nữ có đầu óc cởi mở và có đôi điều thú vị để nói.

                                  middle-aged

                                  middle-aged

                                  ở tuổi trung niên

                                  As far as I can recall, the driver was a middle-aged white man with long hair.

                                  Như tôi có thể nhớ, tài xế là một người đàn ông da trắng tuổi trung niên có tóc dài.

                                    Hot-temper

                                    Hot-temper

                                    nóng tỉnh, nóng nảy, nóng vội , bộp chộp

                                    We cannot accepted a man with hot temper in his team.

                                    Chúng tôi không thể chấp nhận một người đàn ông với tính khí nóng nảy trong đội của mình được.

                                      bad tempered

                                      bad tempered

                                      nóng nảy, cáu kỉnh, quạu quọ, khó chịu

                                      I believe that, in spite of your bad tempered, this trip will do you good.

                                      Tôi tin rằng, dù cho bạn có nóng nảy đi chăng nữa, thì chuyến đi này cũng sẽ làm bạn trở nên tốt hơn.

                                        civil servant

                                        civil servant

                                        công chức nhà nước

                                        About half of the civil servants are employed in the French public education system.

                                        Khoảng một nửa số cán bộ công chức đang làm việc trong hệ thống giáo dục nhà nước của Pháp.

                                          laid-back

                                          laid-back

                                          dễ chịu, thoải mái, không trịnh trọng

                                          Tom lives with his parents, who are very laid-back and supportive of his music and the band.

                                          Tom đang sống với bố mẹ, họ rất dễ chịu và giúp đỡ anh ta cũng như ban nhạc rất nhiều.

                                            self-confident

                                            self-confident

                                            tự tin

                                            After getting him out of her life, she was able to put herself back together and became a strong self-confident woman.

                                            Sau khi chia tay anh ta, cô ấy đã là chính mình, trở thành một người phụ nữ tự tin mạnh mẽ.

                                              (to) take after somebody

                                              (to) take after somebody

                                              giống ai đó

                                              I take after my mother in looks, but people say I’ve got my father’ character.

                                              Ngoại hình của tôi giống mẹ nhưng mọi người cho rằng tính cách của tôi rất giống cha tôi

                                                (to) hide one’s light under a bushel

                                                (to) hide one’s light under a bushel

                                                giấu di tài năng, sở trường của ai đó

                                                I didn't realize you could play the piano - Have you been hiding your light under a bushel?

                                                Tôi đã không nhận ra bạn có thể chơi piano - Hóa ra bạn đang giấu nghề phải không?

                                                  fun-loving

                                                  fun-loving

                                                  yêu thích những trò vui, vui vẻ

                                                  His care free and fun loving nature helped him make friends easily.

                                                  Bản năng biết quan tâm và vui vẻ đã giúp anh ta dễ dàng kết bạn.

                                                    broad-minded

                                                    broad-minded

                                                    sẵn sàng chấp nhận những quan điểm hoặc hành vi khác nhau từ những người khác, quảng giao, có tư tưởng rộng rãi

                                                    I thought you always bragged about being broad minded and not caring what people said about my running a business.

                                                    Tôi cứ tưởng anh bao giờ cũng là người có đầu óc phóng khoáng, bất chấp những tiếng thiên hạ xì xầm về chuyện tôi đi vào kinh doanh buôn bán.

                                                      (be) the life and soul of the party

                                                      (be) the life and soul of the party

                                                      một người thú vị, thường là tâm điểm của mọi hoạt động

                                                      Behold him once more the life and soul of the party.

                                                      Hãy nhìn kìa, lại một lần nữa anh ta là tâm điểm của buổi tiệc.

                                                        (to) bend over backwards

                                                        (to) bend over backwards

                                                        cố gắng rất nhiều để giúp đỡ ai đó

                                                        We bent over backwards to help him, but he never ever thanked us.

                                                        Chúng tôi cố gắng rất nhiều để giúp đỡ anh ta, nhưng chẳng bao giờ anh ta cảm ơn chúng tôi cả.

                                                          (to) make an impression

                                                          (to) make an impression

                                                          tạo ấn tượng, gây ấn tượng

                                                          Having much experience to perform on the catwalk, but she has made an impression when winning the ‘Promising Young Model’ award.

                                                          Từng có nhiều kinh nghiệm sải bước trên sàn diễn, nhưng cô ấy chỉ mới thực sự gây ấn tượng khi đoạt danh hiệu Người mẫu trẻ triển vọng

                                                            (be) popular with somebody

                                                            (be) popular with somebody

                                                            được ai ưa chuộng, ngưỡng mộ

                                                            Although he had little experience in state affairs, William was at first popular with the people.

                                                            Mặc dù có ít kinh nghiệm trong các vấn đề nhà nước, nhưng bước đầu William đã được người dân yêu mến.

                                                              well-educated

                                                              well-educated

                                                              được giáo dục đàng hoàng, gia giáo, có học thức cao

                                                              The majority of the people of the city are well educated and open to others.

                                                              Đa số người dân của thành phố đều được giáo dục đàng hoàng và cởi mở với người khác.

                                                                two-faced

                                                                two-faced

                                                                hai mặt, không đáng tin cậy

                                                                In actuality, they are two-faced, and are simply looking out for their own self-interests.

                                                                Thực ra, tụi nó là những kẻ không đáng tin cậy, chúng chỉ đơn giản muốn tìm lợi ích riêng cho chúng thôi.

                                                                  thick-skinned

                                                                  thick-skinned

                                                                  không dễ dàng bị ảnh hưởng bởi những lời khiển trách, mặt dày

                                                                  Jardine is thick skinned and doesn't really care what other people think of him.

                                                                  Jardine là một kẻ mặt dày, anh ta không thực sự quan tâm đến những gì người khác nghĩ về mình.

                                                                    self-effacing

                                                                    self-effacing

                                                                    tự khiêm tốn

                                                                    With his natural self-effacing style and his relaxed manner, Thomas quickly became a household name.

                                                                    Với bản năng khiêm tốn và cách cư xử thoải mái của mình, Thomas đã nhanh chóng trở thành người mà ai cũng biết.

                                                                      self-centred

                                                                      self-centred

                                                                      ích kỷ

                                                                      She is vain and self-centred and is willing to do anything for attention.

                                                                      Cô ta là một người kiêu ngạo và ích kỷ, cô ấy sẵn sàng làm bất cứ điều gì để gây sự chú ý.

                                                                        self-assured

                                                                        self-assured

                                                                        tự tin

                                                                        Although she seems self-assured, she is secretly vulnerable when thinking money can buy a career.

                                                                        Mặc dù có vẻ tự tin, nhưng có lẽ cô ấy dễ bị tổn thương khi nghĩ rằng tiền có thể mua được nghề nghiệp.

                                                                          quick-tempered

                                                                          quick-tempered

                                                                          nóng tính

                                                                          Philip is quick tempered and often fought his brother over matters of money.

                                                                          Philip khá nóng tính và cậu ấy thường xuyên đánh nhau với anh trai về vấn đề tiền bạc.

                                                                            painfully shy

                                                                            painfully shy

                                                                            vô cùng nhút nhát, khép mình

                                                                            She was painfully shy as a child and was afraid to speak in class.

                                                                            Lúc còn nhỏ, cô bé rất nhút nhát và rất sợ phải nói chuyện trong lớp.

                                                                              narrow minded

                                                                              narrow minded

                                                                              hẹp hòi, thiên vị, không công bằng

                                                                              Do you think your mother is always so narrow-minded with you?

                                                                              Bạn có nghĩ rằng mẹ bạn lúc nào cũng quá hẹp hòi với bạn không?

                                                                                good company

                                                                                good company

                                                                                một người bạn dễ gần, hòa đồng

                                                                                People are always good company when they are doing what they really enjoy.

                                                                                Con người luôn luôn dễ gần khi họ đang làm những gì họ thực sự thích.

                                                                                  fair-minded

                                                                                  fair-minded

                                                                                  đối xử công bằng với mọi người, công bằng, không thiện vị

                                                                                  I was satisfied that there were enough fair-minded men in this crowd to protect me.

                                                                                  Tôi đã cảm thấy rất vui vì có đủ người không thiên vị trong đám đông bảo vệ tôi.

                                                                                    easy-going

                                                                                    easy-going

                                                                                    hòa đồng, dễ chịu, thoải mái, không dễ dàng lo lắng về mọi thứ

                                                                                    He seems an easy-going fellow who would make any woman happy.

                                                                                    Cậu ta dường như là một anh chàng hòa đồng dễ dàng làm nhiều phụ nữ thấy hạnh phúc.

                                                                                      well-known

                                                                                      well-known

                                                                                      hầu như ai cũng biết, nổi tiếng

                                                                                      It is a well known fact that nearly all growth takes place during sleep.

                                                                                      Đó là một sự thật mà hầu như ai cũng biết: hầu như tất cả sự phát triển đều diễn ra trong lúc ngủ.

                                                                                      1. Sally PicesHe is a well known manager of my company, he's intelligent, decisive and always sympathy with the staffs.

                                                                                      (to) make time for

                                                                                      (to) make time for

                                                                                      dành thời gian cho (ai đó)

                                                                                      I know that no matter how busy he is, he will make time for me.

                                                                                      Tôi biết rằng cho dù bận như thế nào, anh ấy vẫn dành thời gian cho tôi.

                                                                                      8 bình luận khác

                                                                                      1. Thuylinh_nguyenleAlthough I very busy in july, but I make time for my mother to play tennis with her.
                                                                                        0 1 5/8/2015 11:39
                                                                                        1. Ce PhanJuly...(don't need to use "with her" in this sentence)

                                                                                          0 6/8/2015 09:53

                                                                                      2. Thai Bach KhuongI need to make time for exercise first. Maybe we will go out tomorrow.
                                                                                        0 1 23/5/2017 21:15
                                                                                        1. Ce PhanThat's a good example. 

                                                                                          0 26/5/2017 11:49

                                                                                      (to) get along

                                                                                      (to) get along

                                                                                      sống, xoay xở, làm ăn

                                                                                      Don't worry! I know he can get along without any help.

                                                                                      Đừng lo! Tôi biết anh ta có thể xoay xở được mà không cần giúp đỡ.

                                                                                      2 bình luận khác

                                                                                      1. Tấn ĐạtHis family have a two brother. I am never really get along.
                                                                                        0 1 28/9/2015 00:16
                                                                                        1. Ce Phanthere are two brothers in his family. But they never get along.

                                                                                          0 28/9/2015 15:44

                                                                                      2. Hoàg PhạmI am getting along cause yourff trouble

                                                                                      (to) bring up

                                                                                      (to) bring up

                                                                                      nuôi dưỡng, nuối nấng, dạy dỗ

                                                                                      It isn't easy to bring up children nowadays.

                                                                                      Ngày nay, nuôi dưỡng trẻ em không phải là dễ dàng.

                                                                                      3 bình luận khác

                                                                                      1. Tấn ĐạtThey worked hard to bring up their two children.
                                                                                      2. Duong ThuyParents spents all their life to bring up their son

                                                                                      Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                                      Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                                      Kiểm tra kết quả
                                                                                      Close

                                                                                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                                      Bắt đầu học