Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Christmas & New Year

Học tiếng Anh bằng cách dựa vào những cụm từ thông dụng là cách thực hành rất hiệu giả. Các học này giúp các bạn tránh được áp dụng phải “kết hợp từ” thành câu và hạn chế lỗi sai ngữ pháp. Tuần này, Ce Phan giới thiệu chủ đề tiếng Anh Christmas & New Year (Giáng sinh và Năm mới) tại hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning. Bài học các cụm từ tiếng Anh thông dụng là một phần trong đó.

Khác với những chủ đề khác được biên soạn với các nội dung dựa vào giáo trình Complete IELTS, chủ đề này được thiết kế để phù hợp với sự kiện lớn nhất trong năm mà hầu hết mọi người Việt đều quan tâm đó là Giáng sinh và Năm mới. Những câu chúc bằng tiếng Anh, hoặc những lời nói thông dụng trong dịp cuối năm sẽ là những gợi ý hay cho các bạn.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề này, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình. Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

months of separation

months of separation

những tháng ngày xa cách

Wish someone would find each other again after the months of separation! Good for Christmas full of joy; happy enough and peace so much!

Chúc cho ai đó sẽ tìm lại được nhau sau tháng ngày xa cách! Chúc cho Giáng sinh tràn đầy niềm vui; hạnh phúc và bình yên!

    find a shoulder to share

    find a shoulder to share

    tìm thấy bờ vai để chia sẻ

    Christmas back on. Will someone be happy half love! Will someone be alone will find a shoulder to share!

    Giáng sinh lại về. Chúc cho ai đó hạnh phúc bên một nửa yêu thương! Chúc cho ai còn cô đơn sẽ tìm thấy bờ vai để chia sẻ!

      take the wishes of happiness

      take the wishes of happiness

      dành những lời chúc hạnh phúc

      So why do we not take the wishes of happiness to those who have never met, ever known, or once talk.

      Sao chúng ta không dành những lời chúc hạnh phúc cho những người ta chưa từng gặp, từng quen, hoặc chưa một lần nói chuyện.

        season of love and happiness

        season of love and happiness

        mùa của yêu thương và hạnh phúc

        Christmas is the season of love and happiness to those who have found a loving half.

        Giáng sinh là mùa của yêu thương và hạnh phúc với những ai đã tìm thấy một nửa yêu thương.

          (be) filled with

          (be) filled with

          lấp đầy bởi

          May your life be filled with joy and happiness and may each new day bring you moments to cherish.

          cuộc sống của bạn có thể được lấp đầy với niềm vui và hạnh phúc và có thể mỗi ngày mới mang lại cho bạn những khoảnh khắc yêu thương.

            see the New Year in

            see the New Year in

            đón giao thừa

            And you? Did you see the New Year in?

            Còn bạn? Bạn có đón giao thừa hay không?)

              get for Christmas

              get for Christmas

              Nhận quà cho Giáng Sinh

              What did you get for Christmas?

              Con đã nhận được quà tặng gì trong lễ Giáng Sinh vậy?

                make resolutions

                make resolutions

                đặt ra mục tiêu dự định cho năm mới

                Have you made any resolutions?

                Bạn đã có ý định năm mới nào chưa?

                1. Lê Thị Bích CôngMaking resolutions is very important.

                At the stroke of midnight

                At the stroke of midnight

                Vào lúc nửa đêm

                At the stroke of midnight on Christmas, if a fat man dressed in a red suit jumps through your window, grabs you and puts you in a sack, don’t panic.

                Vào giữa đêm Giáng Sinh, nếu một ông già mập mặc đồ đỏ nhảy qua cửa sổ, gói bạn lại và cho vào bao tải thì đừng có chống cự nhé

                  a wonderful New Year

                  a wonderful New Year

                  một năm mới tuyệt vời

                  Christmas time is here. I hope you have a wonderful New Year. May every day hold happy hours for you.

                  Giáng sinh đã đến. Tôi chúc bạn một năm mới thật tuyệt vời. Mong mỗi ngày qua đi sẽ là những giờ phút hạnh phúc nhất dành cho bạn

                    spread cheer

                    spread cheer

                    tràn ngập niềm hạnh phúc

                    Love, Peace and Joy came down on earth on Christmas day to make you happy and cheerful. May Christmas spread cheer in your lives!

                    Tình Yêu, An Bình và Niềm Vui đã đến trên địa cầu trong lễ Giáng sinh để làm cho bạn hạnh phúc và hân hoan. Chúc cho niềm hạnh phúc tràn ngập cuộc đời bạn

                      be surrounded by

                      be surrounded by

                      Bao quanh bởi

                      May this Christmas be so special that you never ever feel lonely again and be surrounded by loved ones throughout

                      Chúc cho Giáng Sinh này đặc biệt đến nỗi bạn sẽ không bao giờ còn cảm thấy cô đơn nữa và luôn có những người thương yêu bên cạnh.

                        a brilliant and happy Christmas season

                        a brilliant and happy Christmas season

                        một mùa Giáng sinh an lành và vui tươi

                        With all good wishes for a brilliant and happy Christmas season. Hope things are going all right with you

                        Gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp cho một mùa Giáng sinh an lành và vui tươi. Hi vọng mọi điều bình an sẽ đến với bạn.

                          (to) live longer

                          (to) live longer

                          sống lâu hơn, sống thọ hơn

                          According to the evidence, the husband probably lived longer than his wife.

                          Theo những bằng chứng cho thấy người chồng có thể sống lâu hơn vợ.

                            (to) decorate s.th

                            (to) decorate s.th

                            trang hoàng, trang trí, sửa sang (nhà cửa, phòng ốc...)

                            Collocations
                            • (to) decorate the interior: trang trí nội thất
                            • (to) decorate the walls: trang tí bức tường
                            • (be) decorated: được trang trí

                            Do you decorate the outside of your house for Christmas?

                            Bạn có trang hoàng bên ngoài nhà mình trong dịp Giáng sinh không?

                            1. Ty Phu DongDo you decorate the inside of your house for Nguyen Dan holiday?
                            2. Bạch Dươngwhen Tet comes, everyone are buzy tidying and decorating their huoses

                            On occasion of New Year

                            On occasion of New Year

                            Nhân dịp năm mới

                            On occasion of New Year, wishing your family the most happiness in New Year and everything is the best!

                            Nhân dịp năm mới em xin chúc gia đình anh chị một năm mới thật hạnh phúc, vạn sự như ý!

                              improve in love

                              improve in love

                              tăng tiến trong tình yêu

                              Nice day, New Year! By all my heart, I wish you will improve in love, in common sense and more healthy. May be these are most valuable properties.

                              Ngày lành, năm mới! Bằng tất cả tấm lòng, chúc bạn được tăng tiến trong tình yêu, trong lẽ phải và nhiều sức khỏe. Đó là tài sản quý báu.

                                happy in fullest measure

                                happy in fullest measure

                                hạnh phúc tràn đầy

                                Sending you this present with my heart and with that you’ll be happy in fullest measure. May the happiest things always happen to you?

                                Gởi đến bạn món qùa này với cả tấm lòng và một lời chúc bạn sẽ hạnh phúc tràn đầy. Những điều hạnh phúc nhất luôn đến với bạn.

                                  (to) extend to sb all good wishes

                                  (to) extend to sb all good wishes

                                  gửi đến ai đó những lời chúc tốt đẹp

                                  Allow me to congratulation you on arrival of the New Year and to extend to you all my good wishes for your perfect health and lasting prosperity.

                                  Cho phép tôi chúc mừng bạn nhân dịp năm mới đến và xin gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp: dồi dào sức khỏe và thịnh vượng.

                                    bring you peace and prosperity

                                    bring you peace and prosperity

                                    mang sự bình yên và phát đạt đến cho bạn

                                    I hope that the coming year bring you peace and prosperity.

                                    Mong rằng năm mới sẽ mang sự bình yên và phát đạt đến cho bạn.

                                      plain sailing

                                      plain sailing

                                      thuận buồm xuôi gió

                                      Surround magnificent travel of your life. I hope in years to come you will have a good health and plain sailing.

                                      Hãy để lời chúc sâu lắng của tôi luôn bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Tôi hy vọng năm tới bạn luôn khỏe mạnh và thuận buồm xuôi gió trong công việc.

                                        get success

                                        get success

                                        gặt hái thành công

                                        In this New Year, I wish you achieve all your goals in life, and get success at every step of life, enjoy a wonderful 2016.

                                        Năm mới, tôi chúc bạn đạt được tất cả mục tiêu của mình trong cuộc sống,và có được thành công trong mọi chặng đường , tận hưởng một năm 2016 tuyệt vời.

                                        1. Nguyen Anhi am very trying to improve my English skill, I believe, i will get success.

                                        sincere greeting

                                        sincere greeting

                                        lời chúc chân thành

                                        Hoping this card bring you my sincere greetings. You will be blessed through the coming year in fullest measure.

                                        Hy vọng tấm thiệp này sẽ chuyển đến những lời chúc chân thành của tôi đến với bạn. Bạn sẽ tràn đầy hạnh phúc trong tương lai.

                                          have profitable year

                                          have profitable year

                                          năm mới phát tài

                                          Have a happy and profitable year.

                                          Chúc bạn năm mới vui vẻ và phát tài.

                                            have a joy-filled new year

                                            have a joy-filled new year

                                            chúc năm mới toàn những niềm vui

                                            Let your spirit soar and have a joy-filled new year

                                            Hãy để tâm hồn bạn bay lên và chúc bạn một năm mới tòan những niềm vui.

                                              Bài tập trắc nghiệm 1
                                              Bài tập trắc nghiệm 2
                                              Kiểm tra kết quả
                                              Close

                                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                              Bắt đầu học