Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Các mối quan hệ (Relationships)

Bài viết giới thiệu tới các bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất khi thực hành sử dụng tiếng Anh về  chủ đề Các mối quan hệ (Relationships). Bài học này là một phần trong hệ thống  Timeline Learning.

Để có sự chuẩn bị tốt cho các bài học và thực hành sử dụng nhiều thuật ngữ nhất liên quan tới chủ đề về các mối quan hệ trong cuộc sống, các bạn nên thực hành sử dụng các cụm từ tiếng Anh này trong các bài nói, bài viết của mình.

Bước căn bản nhất để bạn có thể ghi nhớ tốt hơn là thực hành 2 bước bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(to) have a good sense of fashion

(to) have a good sense of fashion

có gu/ hiểu biết tốt về thời trang

Collocations
  • (to) have a sense of style: có gu/ hiểu biết tốt về thời trang, ăn mặc sành điệu

She loves anything sparkle, and has a great sense of fashion.

Cô ấy thích những thứ lấp lánh, và cô cũng khá hiểu biết về thời trang.

2 bình luận khác

  1. chau dungher dress is beautiful. she has a good sense of fashion
  2. Nguyen VuBecause he is a renowed singer, he need a person who has a good sense of fashion to advise about clothes whenever he performs front of audiences.

(to) have a high level of education

(to) have a high level of education

có học vấn cao

It would be better if you could make friends with the people having high level of education.

Sẽ tốt hơn nếu con có thể kết bạn với những người có học vấn cao.

  1. Nha DamShe certainly has a high level of education. Her parents are professors at the Harvard university. 

(to) have lots of money/ wealth

(to) have lots of money/ wealth

có nhiều tiền/ tài sản

He only likes to make friends with the people having lots of money.

Anh ta chỉ thích kết bạn với những người có rất nhiều tiền thôi.

  1. chau dungi want to have lots of money

(to) have a lot in common (with s.o)

(to) have a lot in common (with s.o)

có nhiều điểm chung (với ai đó)

Bob and Mary have a lot in common. I can see why they like each other.

Bob và Mary có rất nhiều điểm chung. Giờ thì tôi biết được tại sao họ thích nhau rồi.

    (to) adopt s.b

    (to) adopt s.b

    nhận ai làm con nuôi

    They decide to adopt the little news-vendor, because his family situation is very pliable.

    Họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương.

      stable relationship

      stable relationship

      mối quan hệ bền vững

      The couple had been living in a stable relationship for eight years.

      Cặp đôi đã có một mối quan hệ bền vững khoảng 8 năm.

        close-knit

        close-knit

        gắn bó với nhau (về tình cảm)

        She was brought up in a close-knit family.

        Cô ấy đã được lớn lên trong một gia đình rất gắn bó.

          the upbringing of one’s children

          the upbringing of one’s children

          sự giáo dục, dạy dỗ, nuôi dạy con cái

          Collocations
          • upbringing and education: sự nuôi dưỡng và giáo dục
          • strict upbringing: sự dạy dỗ nghiêm khắc

          Father plays an important role in upbringing of their children.

          Người cha đóng một vai trò quan trọng trong việc nuôi dạy con cái.

            sibling relationship

            sibling relationship

            mối quan hệ anh/ chị em ruột

            Collocations
            • sibling rivalry: sự ganh đua giữa anh chị em ruột
            • one sibling: một anh/ chị em
            • older sibling: anh/ chị em lớn tuổi hơn
            • younger sibling: anh/ chị em nhỏ tuổi hơn

            Sibling relationships often reflect the overall condition of cohesiveness within a family.

            Mối quan hệ anh chị em ruột thường phản ánh tình trạng chung của sự gắn kết trong một gia đình.

              (to) bear a resemblance to s.o

              (to) bear a resemblance to s.o

              có nét hao hao, có sự tương đồng, giống với ai đó

              Collocations
              • the resemblance between s.o and s.o: nét hao hao giống nhau giữa ai và ai
              • (to) bear a strong resemblance to s.o: rất giống ai đó

              He bears a passing resemblance to the young Marlon Brando.

              Anh ta có nét hao hao giống Marlon Brando thời trẻ.

              1. Nha DamMany people say that I bear a resemblance to my friend, Dung. 

              close relative

              close relative

              bà con gần, người bà con rất thân thuộc

              Collocations
              • distant relative: bà con xa
              • a gathering of friends and relatives: một cuộc họp mặt với bạn bè và họ hàng
              • (to) get many blood relatives: có nhiều bà con thân thích

              I haven't got many close relatives.

              Tôi không có nhiều bà con gần.

                strong personality

                strong personality

                tính cách mạnh mẽ

                Collocations
                • (to) have a very strong personality: có cá tính rất mạnh
                • human personality: nhấn cách của cong người
                • multiple personality: đa nhân cách
                • personality disorders: rối loạn nhân cách

                Due to her strong personality she is sometimes presented as the leader of the group.

                Do tính cách mạnh mẽ của mình, đôi khi cô được đề cử là người lãnh đạo của cả nhóm.

                  (to) build friendships with

                  (to) build friendships with

                  xây dựng tình bạn với ai đó

                  Collocations
                  • long-standing friendship: tình bạn lâu dài
                  • close friendship: tình bạ thân thiết
                  • lifelong friendship: tình bạn suốt đời

                  She learned to live with the local people and built friendships with them.

                  Cô đã học cách sống chung với người dân địa phương và xây dựng tình bạn với họ.

                    (to) have connections with s.o

                    (to) have connections with s.o

                    có mối quan hệ với ai đó

                    Collocations
                    • (to) maintain connection with each other.: duy trì mối quan hệ lẫn nhau
                    • (to) have no connection with each other: không có mối quan hệ gì với nhau, không liên quan gì với nhau
                    • close connection: mối quan hệ thân thiết
                    • (to) break a connection: tuyệt giao, cắt đứt mối quan hệ
                    • (to) form a connection with s.o: giao thiệp với ai, kết giao với ai

                    Some of them have close connections with the corporate world and have a lot of business experience.

                    Một vài người trong số họ có mốt quan hệ chặt chẽ với giới doanh nghiệp và có nhiều kinh nghiệm trong kinh doanh.

                      conflict with s.o

                      conflict with s.o

                      sự mâu thuẫn với ai đó/ sự xung đột với ai đó

                      Collocations
                      • conflict escalated: mâu thuẫn leo thang, xung đột leo thang

                      He was fired before the start of the new season due to conflicts with management.

                      Anh ta đã bị sa thải trước khi bắt đầu mùa giải mới vì sự mâu thuẫn với quản lý.

                        childhood friend

                        childhood friend

                        bạn thời thơ ấu

                        Collocations
                        • childhood memories : những ký ức thời thơ ấu
                        • childhood years : những năm tháng của tuổi thơ
                        • childhood experiences: những trải nghiệm thời thơ ấu

                        In her free time she likes to hang out with her childhood friends.

                        Những lúc rảnh rỗi, cô thích đi chơi với bạn bè thời thơ ấu.

                          (to) reach adulthood

                          (to) reach adulthood

                          đến tuổi trưởng thành, đến tuổi khôn lớn

                          Collocations
                          • from childhood to adulthood: từ thời thơ ấu đến tuổi trưởng thành
                          • adulthood stage: giai đoạn trưởng thành

                          Brown wanted to ensure that when they reached adulthood they would be able to make a living.

                          Brown muốn đảm bảo rằng, khi đến tuổi trưởng thành chúng sẽ có thể tự kiếm sống.

                            the interaction with s.o/ s.th

                            the interaction with s.o/ s.th

                            sự tương tác với (ai đó, cái gì)

                            Collocations
                            • interaction with each other: sự tương tác với nhau
                            • interaction with others: sự tương tác với những người khác
                            • the means of interaction: các phương tiện tương tác

                            Due to the interactions with them, she became happy, patient, and positive in her life.

                            Nhờ sự tương tác với họ, cô đã trở nên vui vẻ, biết kiên nhẫn, và tích cực trong cuộc sống.

                              (to) accommodate oneselft to s.th

                              (to) accommodate oneselft to s.th

                              thích nghi với cái gì

                              She soon accommodated herself to the new working conditions.

                              Chẵng bao lâu cô ấy thích nghi với điều kiện làm việc mới

                              1. Nha DamI soon accommodate myself to the new working environment. 

                              (to) share the burden with s.o

                              (to) share the burden with s.o

                              chia sẻ gánh nặng (với ai đó)

                              I will share the burden with you.

                              Tôi sẽ chia sẻ gánh nặng với bạn.

                              1. Nha DamI donate money to charity with the hope of sharing the burden with unfortunate people who need help. 

                              (to) face difficult times

                              (to) face difficult times

                              đối mặt với thời kỳ khó khăn

                              When we face difficult times, we need other people to support us.

                              Khi phải đối mặt với thời kỳ khó khăn, chúng ta luôn cần ai đó ủng hộ mình.

                                healthy relationship

                                healthy relationship

                                mối quan hệ lành mạnh

                                Collocations
                                • social relationship: mối quan hệ xã hội
                                • strong social relationship: mối quan hệ xã hội mạnh mẽ
                                • long-term relationship: mối quan hệ lâu dài

                                Healthy relationships are a vital component of health and wellbeing.

                                Các mối quan hệ lành mạnh là một phần quan trọng đối với sức khỏe và sự hạnh phúc của mọi người.

                                  (to) spend a lot of time with s.o

                                  (to) spend a lot of time with s.o

                                  dành nhiều thời gian với ai đó

                                  Collocations
                                  • (to) spend a lot of time together: dành nhiều thời gian cùng nhau
                                  • (to) spend most of one's time with s.o:

                                  The two children became friends and spent a lot of time with one another.

                                  Hai đứa trẻ đã trở thành bạn bè và dành nhiều thời gian với nhau.

                                  1. Nha DamThu spends a lot of time with her new lover. 

                                  (to) cooperate with

                                  (to) cooperate with

                                  hợp tác với ai đó

                                  Collocations
                                  • (to) cooperate with each other : hợp tác với nhau

                                  Evan refused to cooperate with them despite their threats to murder Jamie.

                                  Evan đã từ chối hợp tác với họ dù họ dọa sẽ giết Jamie.

                                    (to) hit it off with s.o

                                    (to) hit it off with s.o

                                    ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai

                                    Collocations
                                    • (to) hit it off together: ăn ý với nhau, tâm đầu ý hợp với nhau

                                    Peter and Alan hit it off at the meeting last week.

                                    Peter và Alan đã rất ăn ý với nhau trong cuộc họp tuần trước.

                                    1. Nha DamMinh and Bach hit it off in their presentation about animal protection. 

                                    speed dating

                                    speed dating

                                    hẹn hò tốc độ (là hình thức hẹn hò kiểu mới rất được giới trẻ yêu thích nhằm giao lưu kết bạn và tìm kiếm bạn đời)

                                    Collocations
                                    • online dating: hẹn hò trên mạng, trang web hẹn hò trực tuyến

                                    Speed dating might seem strange to some, but it certainly helps people find others quickly.

                                    Hẹn hò tốc độ nghe có vẻ xa lạ đối với một số người, nhưng chắc chắn rằng nó sẽ giúp mọi người tìm được bạn bè một cách nhanh chóng.

                                      (to) bump into s.o

                                      (to) bump into s.o

                                      tình cờ gặp ai đó

                                      Collocations
                                      • (to) bump into each other: tình cờ gặp nhau

                                      They bump into each other at a train station, and become friends after realising their stories are similar.

                                      Họ tình cờ gặp nhau ở ga xe lửa, và trở thành bạn của nhau sau khi nhận ra cả hai cùng có số phận giống nhau.

                                      1. Nha DamI bumped into her on the street yesterday when I was walking around with my mother. 

                                      (to) have a wide circle of acquaintances

                                      (to) have a wide circle of acquaintances

                                      quen biết rộng rãi

                                      Collocations
                                      • (to) make the acquaintance of s.o: bắt đầu biết ai
                                      • (to) drop an acquaintance: lờ một người quen
                                      • casual acquaintance: quen biết sơ sơ
                                      • a speaking acquaintance: một người quen khá thân
                                      • acquaintance with s.th/ s.o: sự hiểu biết sơ sài về cái gì/ ai

                                      He has a wide circle of acquaintances, so he easily makes friends with many people.

                                      Anh ta quen biết rộng rãi, nên rất dễ dàng kết bạn với nhiều người.

                                      1. Nha DamThanks to witty and polite characteristics, John has a wide circle of acquaintances. 

                                      (to) find meaning in one’s life

                                      (to) find meaning in one’s life

                                      tìm thấy ý nghĩa trong cuộc sống của (ai đó)

                                      Kalatschan has taken in many more children here, and he has found meaning in his life.

                                      Kalatschan đã bảo trợ cho rất nhiều em nhỏ ở đây, và ông đã tìm thấy ý nghĩa trong cuộc sống của mình.

                                        unfortunate children

                                        unfortunate children

                                        trẻ em bất hạnh

                                        Sang-hyun, who helped unfortunate children by using his own money, truly has a warm heart.

                                        Sang-hyun, người đã giúp đỡ những trẻ em bất hạnh bằng cách sử dụng tiền riêng của mình, thật sự có một trái tim ấm áp.

                                          cross-cultural friendship

                                          cross-cultural friendship

                                          tình bạn xuyên biên giới, tình bạn giữa nhiều nền văn hóa khác nhau

                                          Collocations
                                          • cross-cultural communication: giao tiếp giữa nhiều nền văn hóa khác nhau

                                          Being in a cross-cultural friendship allows you to explore customs, values, and traditions outside of your own culture.

                                          Tình bạn xuyên biên giới cho phép bạn khám phá những phong tục tập quán, những giá trị và những truyền thống mới bên ngoài nền văn hóa của bạn.

                                          1. Nha DamCross-cultural friendship between them is build when they took part in a summer camp in Singapore. 

                                          (be) detached from the rest of the world

                                          (be) detached from the rest of the world

                                          bị tách ra khỏi phần còn lại của xã hội, bị tách khỏi xã hội

                                          Collocations
                                          • (to) live a detached life: sống cuộc đời tách rời

                                          If you only develop friendship with others who follow the same beliefs, or values as you do, chances are you're somewhat detached from the rest of the world

                                          Nếu chỉ phát triển tình bạn với những người có cùng niềm tin, hoặc các giá trị như bạn đề ra, có khả năng bạn đang hơi tách ra khỏi phần còn lại của xã hội.

                                          1. Nha DamWhen I was a freshman, I did not have any friend at university. I often felt detached from the rest of the world. 

                                          break-up-and-get-back-together drama

                                          break-up-and-get-back-together drama

                                          kịch bản chia tay rồi quay lại rồi lại chia tay rồi lại quay lại .....

                                          Enough. Stop with all that break-up-and-get-back-together drama. You deserve better.

                                          Như thế là quá đủ rồi. Dừng cái kịch bản chia tay rồi quay lại rồi lại chia tay này đi. Mày xứng đáng được hạnh phúc hơn thế mà

                                          1. Nha DamI get bored with break-up-and-get-back-together drama between Bieber and Selena. They had better focus on their careers. 

                                          (to) hear the harsh truth

                                          (to) hear the harsh truth

                                          nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng

                                          There's certain situations in life where we need to hear the harsh truth.

                                          Trong cuộc sống sẽ có những lúc ta cần phải nghe những điều mà ta không muốn nghe – những sự thật đau lòng.

                                          1. Nha DamShe does not want to hear the harsh truth about her promiscuous husband. She will get divorced as soon as possible. 

                                          (to) stop s.o from doing s.th

                                          (to) stop s.o from doing s.th

                                          ngăn cản không cho ai làm việc gì

                                          I'm sure there's nothing in the world that could stop us from being friends.

                                          Tôi chắc chắn không gì có thể ngăn cản tình bạn của chúng tôi.

                                            (to) share so many experiences together

                                            (to) share so many experiences together

                                            cùng chia sẻ những trải nghiệm trong cuộc sống

                                            My best friends and I all grew up together and shared so many experiences together.

                                            Tôi và bạn bè đã cùng lớn lên và cùng chia sẻ những trải nghiệm trong cuộc sống.

                                              (to) break up

                                              (to) break up

                                              chia tay, chấm dứt một mối quan hệ

                                              It is hard to believe that Jacob and Sarah broke up. They were dating since high school.

                                              Thật khó mà tin Jacob và Sarah đã chia tay. Họ đã quen nhau từ thời trung học đấy.

                                                (be) well-matched

                                                (be) well-matched

                                                hợp nhau, ăn ý với nhau (về sở thích)

                                                Collocations
                                                • a well-matched couple: một cặp xứng đôi vừa lứa

                                                George and Elizabeth were well-matched, and he constantly consulted her about political issues.

                                                George và Elizabeth rất là ăn ý với nhau, anh ta liên tục tham khảo ý kiến của cô ấy về các vấn đề chính trị.

                                                  fair-weather friend

                                                  fair-weather friend

                                                  người chỉ làm bạn với những ai đang giàu có, bạn "cơ hội"

                                                  A lot of John's friends turned out to be fair-weather friends.

                                                  Hóa ra bạn của John toàn là những người bên anh ta những lúc ảnh giàu có.

                                                  1. Nha DamMinh is having to struggle with his current poor living condition. None of his friends help him because they are just fair-weather friends. 

                                                  (to) enjoy each other’s company

                                                  (to) enjoy each other’s company

                                                  thực sự vui khi ở bên nhau, rất sung sướng/ rất thích ở cùng với nhau

                                                  Collocations
                                                  • good company: bạn tốt
                                                  • bad company: bạn xấu
                                                  • (be) in good company: tốt hơn những người khác

                                                  Steve and Noah are always together, they definitely enjoy each other's company.

                                                  Steve và Noah luôn luôn bên nhau, chắc chắn là họ rất thích ở cùng với nhau.

                                                    (to) raise one’s voice

                                                    (to) raise one’s voice

                                                    nói lớn tiếng (khi đang giận dữ), la hét, mắng ai

                                                    There is no need to raise your voice at me!

                                                    Không cần thiết phải lớn tiếng như thế đâu!

                                                    1. Nha DamMy mother raises her voice at me because I forget hanging up the laundry. 

                                                    poor communication

                                                    poor communication

                                                    giao tiếp kém

                                                    Collocations
                                                    • effective communication: giao tiếp có hiệu quả
                                                    • good communication: giao tiếp tốt
                                                    • (to) have good communication skills: có kỹ năng giao tiếp tốt
                                                    • regular communication: liên lạc thường xuyên
                                                    • a breakdown in communication(s): thất bại trong giao tiếp
                                                    • communication skills: kỹ năng giao tiếp
                                                    • (to) have a communication: có mối liên lạc, có mối giao tiếp

                                                    All relationship problems stem from poor communication.

                                                    Mọi vấn đề của các mối quan hệ đều xuất phát từ việc giao tiếp kém.

                                                      complex issues of everyday life

                                                      complex issues of everyday life

                                                      những vấn đề phức tạp trong cuộc sống thường ngày

                                                      How to solve the complex issues of everyday life?

                                                      Làm thế nào để giải quyết những vấn đề phức tạp trong cuộc sống thường ngày?

                                                      1. Nha DamI am tired of facing complex issues of everyday life. 

                                                      (to) ask someone out

                                                      (to) ask someone out

                                                      mời ai đi chơi, hẹn hò với ai đó

                                                      Alan asked Susan out last week, but she still hasn't given him an answer.

                                                      Alan đã mời Susan đi chơi vào tuần trước, nhưng cô vẫn chưa trả lời.

                                                      1. Nha DamViet asks Dung out tonight, but she refuses. 

                                                      (to) end a relationship with someone

                                                      (to) end a relationship with someone

                                                      kết thúc một mối quan hệ với ai đó

                                                      Collocations
                                                      • (to) start a relationship with someone: bắt đầu một mối quan hệ với ai đó

                                                      I think we should end our relationship. We're not happy with each other.

                                                      Em nghĩ mình nên kết thúc mối quan hệ này đi. Chúng ta không còn hạnh phúc nữa.

                                                        (to) get on (well) with someone

                                                        (to) get on (well) with someone

                                                        sống hòa thuận, ăn ý với ai đó

                                                        Collocations
                                                        • (to) get along with someone: sống hòa thuận với ai đó

                                                        There is no woman good enough to get on with a bad man.

                                                        Không có người phụ nữ nào đủ tốt để sống hòa thuận với một người đàn ông xấu xa cả.

                                                          (to) get married to s.o

                                                          (to) get married to s.o

                                                          kết hôn, lấy ai, cưới ai

                                                          Collocations
                                                          • a married man: người đàn ông đã có vợ
                                                          • a married woman: người phụ nữ đã có vợ
                                                          • a newly married couple: cặp vợ chồng mới cưới
                                                          • married life: cuộc sống vợ chồng

                                                          We're planning on getting married in May.

                                                          Chúng tôi dự định sẽ kết hôn vào tháng Năm.

                                                            (to) get engaged s.o

                                                            (to) get engaged s.o

                                                            đính hôn với ai đó

                                                            I got engaged to my wife after just two months of dating.

                                                            Tôi đã đính hôn với vợ chỉ sau hai tháng hẹn hò.

                                                              (to) get divorced

                                                              (to) get divorced

                                                              ly hôn, li dị

                                                              Collocations
                                                              • a divorced woman: người phụ nữ đã ly hôn
                                                              • a divorced man: người đàn ông đã ly hôn

                                                              My husband and I got divorced three years ago. Now, we're best friends, but we know marriage was a mistake.

                                                              Chồng tôi và tôi đã ly dị cách đây 3 năm. Bây giờ, chúng tôi là bạn thân của nhau, chúng tôi biết, hôn nhân là một sai lầm.

                                                                ex-husband

                                                                ex-husband

                                                                chồng cũ

                                                                Collocations
                                                                • ex-wife: vợ cũ

                                                                She had to divorce her ex-husband because he cheated on her.

                                                                Cô ấy đã ly dị anh chồng cũ vì anh ta đã lừa dối cô.

                                                                  Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                  Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                  Kiểm tra kết quả
                                                                  Close

                                                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                  Bắt đầu học