Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong các câu chuyện cổ tích, truyện ngụ ngôn

I have just introduced the new topic on the occasion of the Full Moon festival in Vietnam in this August. Here are the list of common phrases selected from fairy tales and tables on the web cep.com.vn. Each phrase is prepared as a flashcard including the Vietnamese explanation, collocations and examples. Do not forget to make your own sentences and leave them in the comment section.

Chủ đề tiếng Anh về Tết Trung Thu Việt Nam vừa được giới thiệu trong dịp rằm tháng tám. Bên dưới đây là những cụm từ tiếng Anh thông dụng được chọn ra từ các câu chuyện cổ tích, chuyện ngụ ngôn trên trang web cep.com.vn. Mỗi cụm từ được biên soạn ở dạng Flashcard, gồm có: phần giải thích nghĩa tiếng Việt, phần cụm từ liên quan và các câu ví dụ. Hãy tự viết các câu có sử dụng các cụm từ này vào phần bình luận bên dưới mỗi Flashcard. 

(to) let go of s.th

(to) let go of s.th

buông tay, từ bỏ điều gì đó

Collocations
  • to) give up: bỏ cuộc/ từ bỏ
  • (to) drop out: bỏ học/ bỏ dở một hoạt động gì đó

Hãy trút bỏ áp lực

1 bình luận khác

  1. Nguyễn Huếlet go off to smoke!
  2. Vu QuynhIt's time to let him go, he's  just trying to play with your heart.

(to) shut away

(to) shut away

cô lập,nhốt kín

Collocations
  • (to) leave s.b alone.: Để ai đó một mình.
  • (to) be on one's own: tự lập

Don't shut yourself away all day in your house.

Đừng nhốt mình cả ngày trong nhà.

1 bình luận khác

  1. Nguyễn HuếDon't shut yourself away from us.
  2. Vu QuynhHave you ever had the feeling that you just want to shut yourself away from all of the people around you?

“Is the glass half empty or half full?

“Is the glass half empty or half full?

giúp xác định bạn là người lạc quan, có suy nghĩ tích cực hay là người bi quan, luôn nhìn mọi chuyện một cách tiêu cực.

Collocations
  • (to) see the glass (as) half full: tin tưởng vào một điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra.
  • Every cloud has a silver lining.: Sau cơn mưa trời lại sáng.

I'm an optimist. I see the glass as half full and think we'll come through this difficult time OK.

Tôi là một người lạc quan, tôi luôn nhìn cuộc sống một cách tích cực và nghĩ rằng chúng tôi sẽ vượt qua được quãng thời gian khó khăn này.

  1. Cao DatI am a pessimist person who sees the glass as half empty and I always think about negative things.

(to) dress for the occasion

(to) dress for the occasion

ăn mặc phù hợp hoàn cảnh (công sở, đám cưới…)

There's Nadine and Tom's wedding next month. I'll most definitely dress for the occasion!

Tuần tới là đám cưới của Nadine và Tom rồi. Chắc chắn tôi phải ăn mặc thật tươm tất.

  1. Thanh Ngọcmy mother wants to me must definitely dress for the occasion

(to) land on

(to) land on

hạ cánh

Titan is also the second moon in the solar system to have a man - made object land on its surface.

Titan cũng là mặt trăng thứ hai trong Hệ mặt trời có vật thể nhân tạo hạ cánh trên bề mặt.

    a good storyteller

    a good storyteller

    một người kể chuyện hay, một người kể chuyện giỏi giang

    Collocations
    • a good conversationalist: một người trò chuyện hay

    Alan Phan is a good storyteller. He could help us travel back in time and map to different places.

    Alan Phan là người kể chuyện giỏi giang. Ông ấy giúp chúng ta nhìn lại quá khứ và đem chúng ta tới những nơi khác nhau.

    1 bình luận khác

    1. Nguyễn Thanh ThươngWarren Buffet is a good storyteller. 
    2. kieubangI want to be a good storyteller.

    the outlook on life

    the outlook on life

    nhân sinh quan; cách nhìn về cuộc sống

    Collocations
    • (to) look at life: nhìn nhận cuộc sống
    • one's view of life: cách nhìn cuộc sống
    • one's point of view: quan điểm của ai đó
    • outlook upon the world: cách nhìn nhận thế giới

    His philosophy is expressed through a penetrating insight into history to re-present the outlook on life in the present and future.

    Triết học của ông được thể hiện qua cách nhìn xuyên thấu vào lịch sử để tái hiện được nhân sinh quan của cuộc sống ở hiện tại và tương lai.

    2 bình luận khác

    1. Phan Thiênthe outlook on life is our concept of the laws of acting in human life and human life.
    2. Phan ThủyLife will belong to look at life

    the layman

    the layman

    thường dân, người không có chuyên môn

    He also wrote many books to encourage the layman in the study of natural history and archaeology.

    Ông cũng đã viết nhiều sách để khuyến khích các thường dân trong việc nghiên cứu lịch sử tự nhiên và khảo cổ học.

      worth a thousand words

      worth a thousand words

      xác thực, chính xác

      "A picture is worth a thousand words" (idiom)

      Nói có sách, mách có chứng.

      1. Thảo ĐoanBecause of  some misunderstanding, my friend has not talked with me for a long time, but I know it was not my mistake and I believed that time will be worth a thousand words for her to understand all of things.

      A refined-mannered person

      A refined-mannered person

      Con người phong lưu, người có cuộc sống phong lưu/thoải mái

      Collocations
      • To be now comfortably off: Bây giờ đời sống đã phong lưu
      • an affluent lifestyle: Lối sống phong lưu

      Na Son, a refined-mannered photographer, once said a meaningful message: "Live means Go and Give more"

      Na Sơn, một nhiếp ảnh gia phong lưu từng có câu nói rất ý nghĩa: "Sống là Đi và Cho nhiều hơn"

      1. Ce PhanEveryone dreams to be a refined-manned person but it is very hard to not worry about making a living. 
      2. Cua BéoKhổng Tử is a refined-mannered person.

      novelty of  something

      novelty of something

      sự mới lạ, tính mới lạ của điều gì đó

      Collocations
      • novelty in something: sự mới lạ trong điều gì đó
      • novelty to someone: sự mới lạ đối với ai đó
      • novelty for someone: sự mới lạ cho ai đó
      • novelty act: hành động mới lạ
      • novelty songs: những bài hát mới mẻ

      We cannot find much novelty of interest added to Christmas at this time.

      Chúng tôi không thể tìm thấy môi quan tâm mới lạ thêm đến Giáng sinh tại thời điểm này.

      1. Thu UyenWe need to find novelty of his picture

      (to) escape into the imaginary worlds of s.th

      (to) escape into the imaginary worlds of s.th

      thoát ra ngoài thế giới tưởng tượng của cái gì đó

      I believe that people will always want to read about the news and escape into the imaginary worlds of great novels.

      Tôi tin rằng mọi người sẽ luôn muốn đọc tin tức và thoát ra ngoài thế giới tưởng tượng của các cuốn tiểu thuyết.

      0 0

        the nature of the universe

        the nature of the universe

        bản chất của vũ trụ

        Collocations
        • nature of the case: bản chất của vụ việc
        • nature of the soul: bản chất của linh hồ
        • nature of the problem: bản chất của vấn đề

        Có 2 nhận thức khác nhau về bản chất vũ trụ: thế giới là một chỉnh thể phụ thuộc vào con người hoặc là một hiện thực tồn tại độc lập với yếu tố con người.

        1 bình luận khác

        1. Trang Công NươngThe nature of the universe has always been the biggest mystery of human.
        2. Ngọc Vinhthe nature of the universe is impure( bản chất của vũ trụ là vô thường)

        (to) bring someone to its/his knees

        (to) bring someone to its/his knees

        hủy diệt, đánh bại ai đó/ bắt ai phải đầu hàng

        Collocations
        • (to) bring someone to book: hỏi tội và trừng phạt ai
        • (to) bring something to light: đưa ra ánh sáng; khám phá
        • (to) bring someone to his senses: làm cho ai thấy phải trái, biết điều
        • (to) bring someone to heel: bắt ai đó nghe theo

        Vũ khí thông thường đang ngày càng trở nên mạnh mẽ, khiến một số người lo sợ rằng cuộc chiến tranh thế giới tiếp theo có thể đưa nhân loại đến bước hủy diệt

        1. Ce PhanI don't want bring this football team to its knee because they do not deserve. 
        2. Hồng NguyễnYou have to be on trend every time unless you will be out of date.
          0 1 30/8/2017 07:24
          1. Ce Phan.... be on trend all the time ....

            0 30/8/2017 07:28

        a bird in hand is worth two in bush

        a bird in hand is worth two in bush

        không nên thả mồi bắt bóng, nắm chắc 1 điều nhỏ có giá trị hơn là một điều gì đó lớn lao.

        Collocations
        • Jack of all trades is master of none.: một nghề cho chín còn hơn chín nghề
        • The grass are allways green on the other side of the fence: Đứng núi này trông núi nọ

        Người câu cá đủ khôn ngoan. Ông ấy biết rằng không nên thả mồi bắt bóng

        1. Cao DatI don't want to get risk, so I think that a bird in hand is worth two in bush is better.

        (to) sweep (s.th) under the rug

        (to) sweep (s.th) under the rug

        che giấu điều gì đó

        Collocations
        • (to) keep s.o in the dark: giấu không cho ai biết chuyện gì đó
        • (to) hide one's light under a bushel: không để người khác biết điểm mạnh
        • (to) bury/hide one's head in the sand: chối, không thừa nhận chuyện đang xảy ra và không chịu giải quyết chuyện đó

        The Mayor tried to sweep the corruption at City Hall under the rug.

        Ông thị trưởng tìm cách dấu biệt vụ tham nhũng ở tòa thị chính.

        1. Cao DatThe thief tried to sweep his crime under the rug after killing the young woman.

        (to) lose one’s nerve

        (to) lose one’s nerve

        giật mình sợ hãi, mất can đảm

        Collocations
        • (to) get on somebody’s nerves: làm ai đó bực bội, khó chịu
        • (be) a bag/bundle of nerves: trạng thái bồn chồn lo âu
        • (be) a war of nerves: chiến tranh cân não, chiến tranh tâm lý
        • (to) hit a raw nerve: gợi lại nỗi đau buồn

        Cậu bé đã giật mình khi có một cô bé đáng yêu mở cửa.

        1. Cao DatI lost my nerve because I hear a weird sound on the graveyard at midnight.

        (be) in vain

        (be) in vain

        không thành công, chỉ là vô ích, ảo mộng

        Collocations
        • (to) down the drain: đổ sông đổ biển
        • (to) flog a dead horse: hoài công phí sức
        • (be) vain efforts: những cố gắng vô ích
        • (to) protest in vain : phản kháng không hiệu quả

        Hai con ếch phớt lờ những lời nói của chúng và cố gắng hết sức để nhảy lên khỏi hố nhưng vô ích

        1. Cao Datalthough I have tried my best to study but all in vain.

        (to) keep one’s eyes open

        (to) keep one’s eyes open

        tỉnh táo, lưu ý đến điều đó, quan sát cẩn thận

        Collocations
        • (to) keep one's eyes peeled : cảnh giác, coi chừng
        • (to) have an eye for something : có mắt tinh đời, rất tinh vi
        • (be) running on fumes : cố gắng để tỉnh táo khi đang kiệt sức, mệt mỏi

        Let’s keep an eye open and prevent ourselves from being blinded by the lust for money.

        Chúng ta hãy tỉnh táo và ngăn chặn bản thân khỏi sự mù quáng bởi sự ham muốn đồng tiền.

        1. Cao DatKeeping your eye open when driving car.

        (to) clean up s.th

        (to) clean up s.th

        thu dọn

        Collocations
        • (to) tidy up: dọn dẹp
        • (to) put in order: dọn dẹp

        Ông ấy đã dọn toàn bộ khu vực thùng rác và gói thức ăn tìm thấy trong giấy gói bánh hamburger bẩn.

        1. Cao DatI never clean up the mess that I made, that's why my girlfriend left me.

        door to door

        door to door

        từ nhà này sang nhà khác; dịch vụ giao hàng tận nhà

        Collocations
        • (to) show s.b the door: yêu cầu ai đó rời đi vì không muốn tiếp họ nữa.
        • (to) be on the rove: Đi lang thang
        • home delivery service : dịch vụ giao hàng tận nhà

        Một cậu bé nghèo - người phải gõ cừa từng nhà để bán hàng trên đoạn đường từ nhà đến trường để trả tiền đi học

        1. Cao DatThe prince tried to find from door to door to find the beautiful girl with glass heels.
        2. Duong QuangI'll sell from door to door if the product is really quality.

        out of the blue

        out of the blue

        hoàn toàn bất ngờ, xuất hiện bất thình lình

        Collocations
        • all of a sudden: bất thình lình; một cách bất ngờ
        • It was out of this world: Thật không thể tin được

        Bỗng nhiên, một người làm công mang một chiếc bao tải nặng, vượt qua ông ấy.

        1. Cao DatOut of the blue, the terrorist shoots massively at the concert.
        2. Duong QuangMy teacher arrived out of the blue when i've viewing the document.

        Bài tập trắc nghiệm 1
        Bài tập trắc nghiệm 2
        Kiểm tra kết quả
        Close

        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
        Bắt đầu học