Cụm từ tiếng Anh thông dụng chủ đề: Dọc dải ngân hà (Across the universe)

Ce Phan biên soạn và giới thiệu các cụm từ tiếng Anh thông dụng khi nói hoặc viết chủ đề tiếng Anh liên quan tới khám phá không gian (Space Exploration), du hành không gian (Space Tourism). Chủ đề tiếng Anh này cũng là tài liệu tham khảo bổ ích cho các bạn đang học theo giáo trình Complete IELTS Unit 8: Across the Universe (Dọc dải ngân hà).

Bên dưới là danh sách những cụm từ mà Ce Phan ưu tiên trích lọc để sử dụng trong 2 kỹ năng: Speaking và Writing. Vì thế để dễ dàng sử dụng bạn không chỉ ghi nhớ ngữ nghĩa mà hãy thực hành đặt câu ví dụ bên dưới mỗi Flashcard và đọc lại câu ví dụ mẫu càng nhiều càng tốt. Cuối cùng, bạn hãy hoàn thành 2 bài tập trắc nghiệm và ghép cụm từ (exercise 1&2) ở cuối bài viết.

Những cụm từ này phần lớn được trích ra từ các câu trả lời cho các câu hỏi thông dụng nhất khi nói về chủ đề Space Science (Khoa học không gian), vì thế bạn cũng có thể tìm đọc nhiều hơn các bài hướng dẫn khác ở Timeline Learning để tăng số lần lặp lại của các cụm từ và từ đó bạn có thể hiểu thấu đáo cách sử dụng cho từng cụm từ theo từng văn cảnh khác nhau.

Ce Phan nhắc lại về các bước thực hành mà bạn nên lưu ý:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

 

scientific world

scientific world

thời đại khoa học

We've made a discovery that will shake the whole scientific world.

Chúng tôi đã thực hiện một khám phá sẽ làm rung chuyển cả thế giới khoa học.

  1. Tran Van TrungIn the scientific world, people discover useful works which have made human lives becoming better

space exploration

space exploration

Khám phá vũ trụ

He has written several books on the history of space exploration

Ông ta đã viết nhiều cuốn sách về lịch sử khám phá vũ trụ.

  1. Tran Van TrungThe goverment of many countries on over the world have spent alot of money on space exploration

a key area

a key area

lĩnh vực quan trọng

Life science is a key area with extensive research and development activities.

Khoa học cuộc sống là một lĩnh vực quan trọng đối với các hoạt động nghiên cứu và phát triển rộng lớn.

  1. Thuy DuongHuman right law is a key area that affect to the lives of billions of people on the world.
  2. Châu Ngọc AnhEducation is a key area for a country's sustainable development. 

space research

space research

nghiên cứu không gian

India and France have also signed agreements on social security for Indians living in France and joint cooperation on space research and technology.

Ấn Độ và Pháp cũng đã ký kết các thỏa thuận về an sinh xã hội cho người Ấn Độ sống tại Pháp và hợp tác chung về nghiên cứu không gian và công nghệ.

    (to) pay attention

    (to) pay attention

    chú ý

    The Government of India has now started paying attention to this issue.

    Chính phủ Ấn Độ hiên nay đã bắt đầu chú ý đến vấn đề này.

    1. Tran Van TrungThe developed countries pay attention on health care more than the developping countries

    existing problem

    existing problem

    vấn đề hiện tại

    The committee regulated activities related to solution of existing problems in this field.

    Các hoạt động quy định của ủy ban liên quan đến giải pháp cho những vấn đề hiện tại trong lĩnh vực này.

      priority

      priority

      ưu tiên

      He told Japanese officials that Japan would be given priority in the bid to explore its resources.

      Ông ta nói với các quan chức Nhật rằng Nhật Bản sẽ được ưu tiên trong sự nỗ lực khám phá nguồn tài nguyên.

        (to) gain sth from

        (to) gain sth from

        đạt được điều gì từ

        As sponsors, we hope to gain advertising and prestige from paying for cultural events.

        Là những người bảo trợ, chúng tôi hi vọng thu được lợi nhuận từ quảng cáo và uy tín nhờ tài trợ những chương trình văn hóa.

          space programmes

          space programmes

          chương trình không gian

          These computers are used in the space programs, nuclear weapons research, and defense systems

          Những máy tính này được sử dụng trong các chương trình không gian, nghiên cứu vũ khí hạt nhân, và các hệ thống phòng thủ.

            make sth attractive to sb

            make sth attractive to sb

            làm cho cái gì trở nên hấp dẫn với ai

            He was looking for a name that would make it attractive to the American market.

            Ông ta đang tìm kiếm một cái tên sẽ làm cho nó trở nên hấp dẫn đối với thị trường Mỹ

              to be willing to do sth

              to be willing to do sth

              sẵn lòng làm gì

              You've been so kind to me that I ought to be willing to make any sacrifice for you.

              Bạn đã rất tử tế với tôi thì tôi cũng nên sẵn lòng để thực hiện bất kỳ sự hy sinh nào cho bạn.

              1. Lương Lencyi am willing to help you

              to pour money in/into

              to pour money in/into

              đổ tiền vào đâu

              At the Zinco Corporation, Mr. Pope, the head of the company, is pouring money into research and development to learn about the frogs.

              Tại Tổng công ty Zinco, ông Pope, người đứng đầu của công ty, đang đổ tiền vào nghiên cứu và phát triển để tìm hiểu về loài ếch.

              1. Luu Quynh NgaIn my life, i`m pourinh money into travel around the word

              business potential

              business potential

              tiềm năng kinh doanh

              In 2010, Monocle magazine identified Haifa as the city with the most promising business potential, with the greatest investment opportunities in the world.

              Năm 2010, tạp chí Monocle đã xác định Haifa là thành phố có tiềm năng kinh doanh triển vọng nhất, với cơ hội đầu tư lớn nhất trên thế giới.

                (to) land on

                (to) land on

                hạ cánh

                Titan is also the second moon in the solar system to have a man - made object land on its surface.

                Titan cũng là mặt trăng thứ hai trong Hệ mặt trời có vật thể nhân tạo hạ cánh trên bề mặt.

                  (to) send different missions

                  (to) send different missions

                  gửi các nhiệm vụ khác nhau

                  We will continue to send different missions to check on the situation in rural areas and urge local authorities to be on alert.

                  Chúng tôi sẽ tiếp tục gửi các nhiệm vụ khác nhau để kiểm tra về tình hình ở khu vực nông thôn và kêu gọi chính quyền địa phương để được cảnh báo.

                    (to) find the existence of life

                    (to) find the existence of life

                    tìm kiếm sự tồn tại của cuộc sống

                    Scientists have been trying to find the existence of life on other planets.

                    Các nhà khoa học đã cố gắng để tìm thấy sự tồn tại của cuộc sống trên các hành tinh khác.

                      (to) send pictures

                      (to) send pictures

                      gửi hình ảnh

                      The touch screen is used to type in letters with an on-screen keyboard or to draw and send pictures.

                      Màn hình cảm ứng được sử dụng để gõ chữ cái với một bàn phím trên màn hình hoặc để vẽ và gửi hình ảnh.

                        (to) risk one’s lives

                        (to) risk one’s lives

                        đánh liệu cuộc sống, mạo hiểm với mạng sống

                        People risk their lives to get the chance of starting a new life in a rich country.

                        Người ta đánh liều với cuộc sống của họ để có cơ hội bắt đầu một cuộc sống mới ở một nước giàu có.

                        1. Lương Lencydon't risk your lives!

                        (to) travel to outer space

                        (to) travel to outer space

                        du hành vào không gian vũ trụ

                        With the space shuttle program no longer in operation, curious kids are wondering how future astronauts will travel to outer space.

                        Với chương trình tàu con thoi không gian không còn hoạt động,những đứa trẻ tò mò tự hỏi làm thế nào phi hành gia tương lai đi du hành vào không gian vũ trụ

                          (be) given to

                          (be) given to

                          dành cho, trao cho

                          Tears can sometimes be more special than smiles, for smiles can be given to any one, but tears are only shed for people we love!

                          Giọt nước mắt đôi khi lại đặc biệt hơn cả nụ cười, vì nụ cười có thể được trao cho bất kì ai, nhưng giọt nước mắt chỉ rơi cho người ta yêu thương!

                            existing issues

                            existing issues

                            những vấn đề tồn tại

                            He rallies families and friends to go to the doctor to get a check up to prevent any health problems, and particularly treat any existing issues.

                            Ông ta tập hợp gia đình và bạn bè đi đến bác sĩ kiểm tra nhằm ngăn chặn bất cứ các vấn đề sức khỏe và đặc biệt xem xét những vấn đề tồn tại.

                              with limited success

                              with limited success

                              thành công hạn chế

                              These efforts met with limited success though they would become much more successful after statehood.

                              Những nỗ lực này đã gặp thành công hạn chế mặc dù họ sẽ thành công nhiều hơn sau khi trở thành một bang.

                                the citizens

                                the citizens

                                người dân

                                The policeman has the duty to protect the citizens.

                                Nhân viên cảnh sát có bổn phận bảo vệ người dân.

                                  (to) prioritise to solve

                                  (to) prioritise to solve

                                  ưu tiên để giải quyết

                                  Instead of talking about re-introducing Emergency Ordinance, the government should prioritise to solve crime without violating human rights.

                                  Thay vì bàn về tái giới thiệu pháp lệnh khẩn cấp, chính phủ nên ưu tiên để giải quyết tội phạm mà không vi phạm quyền con người.

                                    a unique experience

                                    a unique experience

                                    một trải nghiệm độc đáo, không ai có

                                    The goal is to provide students with a unique experience while creating a giving community throughout the university.

                                    Mục đích là để cung cấp cho sinh viên một trải nghiệm độc đáo trong khi tạo ra một cộng đồng trong khắp trường đại học.

                                      see the earth from space

                                      see the earth from space

                                      thấy trái đất từ không gian

                                      I've never been lucky enough to see the Earth from space with my own eyes, though it's always been my dream.

                                      Tôi chưa bao giờ đủ may mắn để tận mắt nhìn thấy Trái đất từ không gian, mặc dù nó luôn là giấc mơ của tôi.

                                        (to) have an adventurous spirit

                                        (to) have an adventurous spirit

                                        ưa mạo hiểm

                                        He has an adventurous spirit and desires to see the world.

                                        Anh ấy ưa mạo hiểm và khao khát nhìn thấy thế giới

                                          (to) afford something

                                          (to) afford something

                                          có khả năng chi trả cái gì

                                          His working-class parents were unable to afford resources that would help him get into the entertainment industry.

                                          Cha mẹ anh ấy- những người lao động chân tay đã không đủ khả năng nguồn lực để giúp anh ấy có thể vào ngành công nghiệp giải trí.

                                            a response to market demand

                                            a response to market demand

                                            lời hồi đáp nhu cầu thị trường (Việt hóa hơn một chút là đáp ứng nhu cầu thị trường)

                                            The aircraft is a response to market demand, and will be extremely efficient and environmentally advanced.

                                            Máy bay là lời hồi đáp với nhu cầu thị trường, và nó sẽ cực kỳ hiệu quả và tiên tiến với môi trường.

                                              a new concept

                                              a new concept

                                              một khái niệm mới

                                              Free flight is a new concept being developed to take the place of the current air traffic management methods through the use of technology.

                                              Chuyến bay miễn phí là một khái niệm mới được phát triển để thay thế các phương pháp quản lý giao thông hàng không hiện tại thông qua việc sử dụng công nghệ

                                                the layman

                                                the layman

                                                thường dân, người không có chuyên môn

                                                He also wrote many books to encourage the layman in the study of natural history and archaeology.

                                                Ông cũng đã viết nhiều sách để khuyến khích các thường dân trong việc nghiên cứu lịch sử tự nhiên và khảo cổ học.

                                                   in testing soil samples

                                                   in testing soil samples

                                                  thử nghiệm các mẫu đất

                                                  He specializes in testing soil samples for diseases in plants, fruits and vegetables when they come into the country from South and Central America.

                                                  Ông chuyên về thử nghiệm các mẫu đất đối với các bệnh ở thực vật, trái cây và rau quả khi họ đi vào đất nước từ Nam và Trung Mỹ.

                                                  1. tran dangshe specializes in testing meat samples for diseases in animals when they come in to the Asia Pacific and Australia.

                                                  (to) explore the universe

                                                  (to) explore the universe

                                                  khám phá vũ trụ

                                                  She had researched her own time travel technology and used it to explore the universe by herself.

                                                  Cô ấy đã tự nghiên cứu về công nghệ du hành thời gian và sử dụng nó để khám phá vũ trụ.

                                                    (to) to make something invisible

                                                    (to) to make something invisible

                                                    làm cho cái gì đó mờ đi không còn nhìn thấy được nữa

                                                    Hush has been made invisible by Grandma to protect her from Australian bush dangers.

                                                    Hush đã bị làm cho biến mất bởi bà của anh ấy để bảo vệ bà ta khỏi những nguy hiểm hỏa lực.

                                                      light pollution

                                                      light pollution

                                                      ô nhiễm ánh sáng

                                                      It is reported to be at least one mile above sea level with low levels of light pollution.

                                                      Có một báo cáo cho thấy ít nhất một dặm phía trên so với mặt nước biển bị ô nhiễm ánh sáng nhẹ.

                                                        (to) take an airplane

                                                        (to) take an airplane

                                                        đi máy bay, bắt chuyến bay

                                                        How can I take an airplane?

                                                        Tôi phải làm như thế nào để đi máy bay?

                                                        1. lynI will take an airplane at 5:00 pm on Sunday.

                                                        stunning night sky

                                                        stunning night sky

                                                        bầu trời đêm tuyệt đẹp

                                                        He had thought it worth while to stand under the stunning night sky and watch her!

                                                        Anh ta nghĩ rằng việc đứng dưới bầu trời đêm tuyệt đẹp và quan sát cô ấy quả là rất đáng.

                                                        0 0

                                                          the borderless dark sky

                                                          the borderless dark sky

                                                          bầu tời tối om vời vợi (nhìn hoài không thấy trăng sao)

                                                          It seemed as if eyes looked down on him from the borderless dark sky.

                                                          Dường như có những cặp mặt nhìn anh ấy từ bầu trời tối om.

                                                            original beauty

                                                            original beauty

                                                            vẻ đẹp nguyên bản

                                                            The original beauty is never so great as that which may be introduced.

                                                            Vẻ đẹp nguyên bản thì không bao giờ tuyệt vời như những gì được giới thiệu.

                                                              the density of fog and smog

                                                              the density of fog and smog

                                                              dày đặc sương mù và khói

                                                              I couldn't see stars clearly anymore because of the density of fog and smog

                                                              Vì màn sương mù và khói dày đặc nên tôi đã không thể nhìn rõ các vì sao nữa

                                                                a big change

                                                                a big change

                                                                một sự thay đổi lớn

                                                                But this is a big change in your affairs, and we must talk it over.

                                                                Nhưng đây là một sự thay đổi lớn trong công việc của bạn, và chúng ta phải thảo luận về nó.

                                                                1. Tram PhuongI wish I would have a big change to chance my life when I decide to study Enghish 

                                                                (to) play the game

                                                                (to) play the game

                                                                chơi trò chơi

                                                                We learned how to play the game and we played it very well

                                                                Chúng tôi đã học cách chơi trò này và chơi cực giỏi

                                                                  Bài tập trắc nghiệm 1
                                                                  Bài tập trắc nghiệm 2
                                                                  Kiểm tra kết quả
                                                                  Close

                                                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                                  Bắt đầu học