Common phrases about learning and teaching English (Những cụm từ thông dụng về dạy và học tiếng Anh)

Here are the most necessary phrases in the topic of learning and teaching English, which are selected from the bilingual articles from www.cep.com.vn/news. To learn these flashcards effectively, you’d better go slowly from the meaning of each phrase, then to make examples as the instructions. There are also the multiple choice and matching questions where you can test your memorizing ability after practicing.

Đây là những cụm từ cần thiết nhất về chủ đề dạy và học tiếng Anh – được trích ra từ các bài báo song ngữ đăng trên trang www.cep.com.vn/news. Để học các Flashcard bên dưới một cách hiệu quả, bạn nên học chậm rãi từ bước hiểu nghĩa cụm từ cho tới đặt câu ví dụ theo hướng dẫn. Ngoài ra còn có phần bài tập trắc nghiệm và so sánh cột để bạn tự kiểm trả khả năng ghi nhớ của mình sau khi thực hành.    

(to) immerse oneself in a language

(to) immerse oneself in a language

đắm mình trong ngôn ngữ, học ngôn ngữ tại nước bản xứ

You can immerse yourself in a language when studying and working with the students of various nationalities.

Bạn có thể đắm mình trong ngôn ngữ khi học tập và làm việc với nhiều sinh viên của các quốc gia khác nhau.

  1. Tsubasa HoStudying abroad is really an effective method for you to immerse yourself in a language.
  2. Le NhanYou should try to make an atmosphere in which you can immerse yourself in English

the importance of learning

the importance of learning

tầm quan trọng của việc học

He frequently reminded the importance of learning various languages, saying it is a door to the wider world.

Ông ấy thường xuyên nhắc nhở đến tầm quan trọng của việc học nhiều ngôn ngữ, và nói rằng, đó là cánh cửa để bước vào thế giới rộng lớn hơn.

1 0
  1. Tsubasa HoParents should take into consideration the importance for children of learning moral value.

a scottish accent

a scottish accent

giọng nói Xcốt - len

Collocations
  • english accent: giọng nói tiếng Anh
  • northern accent: giọng miền Bắc
  • a thick accent: giọng dày
  • heavy accent: giọng nặng
  • slight accent: giọng mỏng

For some reason they speak with a notable Scottish accent when their language is translated to English.

Vì lý do nào đó họ nói với giọng nói Xcốt - len nổi bật khi ngôn ngữ của họ được dịch sang tiếng Anh.

Grammar

1 bình luận khác

  1. Khanh HoMy teacher said: "your english accent is very bad".
    0 1 12/9/2015 14:59
    1. Ce Phan:D it's a good example

      0 15/9/2015 06:35

  2. Tsubasa Hothe baby's unpredicted Scottish accent really surprised her French parents.

conversation in many languages

conversation in many languages

sự giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ

Sometimes travelling the globe for work will force you to come up with ways to master conversation in many languages.

Đôi khi việc phải thường xuyên di chuyển giữa các nước vì vấn đề công việc sẽ buộc bạn phải tìm cách để giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ.

  1. Tsubasa HoHCM is a great leader with a brilliant gift of mastering conversations in many languages.

language requirement

language requirement

yêu cầu về ngôn ngữ

Another measure that could be put in place is to insist on a minimum language requirement so that all immigrants are able to integrate into the community.

Một giải pháp nữa nên được cân nhắc là phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về ngôn ngữ để người nhập cư có thể hòa nhập với cộng đồng.

  1. Tsubasa Horecently, a certain point in Toeic test has become a compulsory language requirement in almost universities in Vietnam.

casual-communication-based language

casual-communication-based language

ngôn ngữ áp dụng trong giao tiếp

It is unprofessional when people use casual-communication-based language for formal writing.

Thật là không chuyên nghiệp khi nhiều người thường sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp vào lối văn viết trịnh trọng.

  1. Tsubasa Hodon't use casual-communication-based language in a Ielts writiing test.

deepen teaching of

deepen teaching of

đào sâu việc giảng dạy

Japan is introducing English language classes earlier in primary school and deepening its teaching of English at the junior high school level.

Nhật Bản đã sớm đưa vào các lớp học tiếng Anh trong trường tiểu học và đào sâu việc giảng dạy tiếng Anh ở cấp trung học cơ sở.

  1. Thảo ĐoanWe should focus on deepening teaching of empirical experiences than theoretical knowledge. 
  2. Tsubasa HoJapanese have deepen the teaching of self-reliance since their children are at their very early age.

conversational skill

conversational skill

kỹ năng giao tiếp

She achieved command of the English language as well as conversational skills in German and Spanish.

Cô ấy đã thông thạo tiếng Anh cũng như những kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Đức và tiếng Tây Ban Nha.

  1. English ClassHe needs to brush up his conversation skills in French.

(to) read a variety of text

(to) read a variety of text

đọc đa dạng các bài viết

Reading a variety of text is one of the best ways to improve your English reading skills.

Đọc đa dạng các bài viết là một trong những cách tốt nhất để cải thiện kỹ năng đọc tiếng Anh của bạn.

0 0

    (to) enrich your vocabulary and grammar

    (to) enrich your vocabulary and grammar

    làm giàu vốn từ vựng và ngữ pháp của bạn

    Reading is great way to improve and enrich your English vocabulary and grammar.

    Đọc sách là cách tuyệt vời để cải thiện và làm giàu vốn từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh của bạn.

    1. Tran Linhi have to practise a lot to improve and enrich my vocabulary and grammar

    the official language

    the official language

    ngôn ngữ chính thức

    English is the official language of more than seventy - five countries including Britain, Canada, the United States, Australia and South Africa.

    Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của hơn bảy mươi lăm quốc gia gồm Anh, Canada, Mỹ, Úc và Nam Phi.

      the high-quality teaching system

      the high-quality teaching system

      Hệ thống giảng dạy chất lượng cao

      Many people intend to go in an English speaking country for tremendous advantages of the high-quality teaching system.

      Nhiều người có ý định đến một nước nói tiếng Anh để có lợi thế lớn về hệ thống giảng dạy chất lượng cao.

        latest teaching methodology

        latest teaching methodology

        hệ phương pháp giảng dạy mới nhất

        Latest teaching methodologies have the purpose to improve the quality of education and involve students in educational process.

        Những hệ phương pháp giảng dạy mới nhất ra đời với mục đích cải thiện chất lượng giáo dục và thu hút tâm trí của học sinh trong quá trình giảng dạy.

        1. Phan ViệtTimeline is a new learning platform and it is also known as the latest teaching methodology.

        (to) achieve desired language skills

        (to) achieve desired language skills

        đạt được những kỹ năng ngôn ngữ như mong muốn

        Achieving desired language skills will make you more confident and attractive.

        Việc đạt được những kỹ năng ngôn ngữ như mong muốn sẽ khiến bạn trở nên tự tin và cuốn hút hơn.

        1. Phan Việt I hope you will soon achieve desired language skills. 

        (to) become a global tool of communication

        (to) become a global tool of communication

        trở thành công cụ giao tiếp toàn cầu

        English has become a global tool of communication.

        Tiếng anh trở thành công cụ giao tiếp toàn cầu.

          (to) socialize with local people

          (to) socialize with local people

          hòa nhập, giao lưu với người dân địa phương

          Try to socialize with local people. It’s the best way to learn the language and culture.

          Hãy cố gắng hòa nhập với người dân địa phương. Đó là cách tốt nhất để học ngôn ngữ và văn hóa của họ.

          1. Nhuh NguyenGreen summer is a charity program which some students have to socialize with local people and help them how to keep hygiene in their daily life
          2. NGUYEN CAT TUONGI know I need to socialize with local people to experience living in a new country. 

          facial expression

          facial expression

          biểu hiện trên khuôn mặt

          There is no language more eloquent or more easily understood than the language of facial expression.

          Không có ngôn ngữ nào có thể lột tả được ý nghĩ hay dễ hiểu hơn bằng những biểu hiện trên khuôn mặt.

            (to) censor the language

            (to) censor the language

            kiểm duyệt ngôn ngữ

            Collocations
            • censored version: bản kiểm duyệt
            • censored letter: thư bị kiểm duyệt
            • censor the email: kiểm duyệt email
            • censor the content: kiểm duyệt nội dung
            • censor the material: kiểm duyệt nguyên liệu
            • heavily censored: kiểm duyệt khắt khe

            ITV companies tend to censor bad language in the feature films.

            Công ty ITV có xu hướng kiểm duyệt ngôn ngữ xấu trong phim truyện.

            Grammar

            1. Adam DuongNow a day, all the online newspaper censor the language after posting up. However, the news quality is not as good as thought,
              0 1 8/8/2015 06:31
              1. Ce PhanNowadays, ... newspapers are censored the language before publishing a new post....

                0 12/8/2015 20:16

            2. Meo MeoTV programs are always censored the language before performing 

            (to) learn foreign language

            (to) learn foreign language

            học ngoại ngữ

            She dedicated much of her time to learn foreign languages.

            Cô đã dành nhiều thời gian để học ngoại ngữ.

            1. NGUYEN CAT TUONGMost of students dedicated their time to learn foreign languages and then look for scholarship to study abroad. 
              1 1 7/9/2016 09:48
              1. Ce PhanMost of students in Vietnam put their effort to learn and hope to have scholarship to study abroad. 

                0 7/9/2016 11:57

            an in-depth grasp of language

            an in-depth grasp of language

            có chiều sâu trong nắm bắt ngôn ngữ

            His work combines a masterful knowledge of philosophy, an in-depth grasp of language, and meticulous research.

            Tác phẩm của ông chứa đựng một kiến thức rộng lớn về triết học, có chiều sâu trong nắm bắt ngôn ngữ, và theo đó là sự hòa quyện các cách nghiên cứu tỉ mỉ.

              body language

              body language

              ngôn ngữ cơ thể (biểu lộ cảm giác qua cách đi, đứng, di chuyển..., chứ không phải bằng lời nói)

              Shaking hand is an important part of body language.

              Động tác bắt tay là một phần quan trọng của ngôn ngữ cơ thể.

              1. English ClassBody language helps a presentation more animated.

              translation software

              translation software

              phần mềm dịch thuật

              With the Internet, translation software can help people understand web pages in many different languages.

              Với in-tơ-nét, phần mềm dịch thuật có thể giúp mọi người hiểu được các trang web bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.

              0 0

                academic knowledge

                academic knowledge

                kiến thức học tập, kiến thức học thuật

                Studying in groups can help members to exchange academic knowledge together.

                Học nhóm có thể giúp các thành viên trao đổi kiến thức học tập cùng nhau.

                1. Le NhanI find it really hard to remember all academic knowledge of finance.

                What is written binds the writer

                What is written binds the writer

                Bút sa gà chết

                Collocations
                • victim of media bias: nạn nhân của truyền thông sai lệch
                • Pass the buck: Đổ trách nhiệm hay đổ lỗi cho người khác

                Dr. Phuc holds the notion that the damages in VN during the current flooding were not involved in the hydro power plants. What is written binds the writer!

                TS. Phúc cho rằng những thiệt hại ở Việt Nam không dính dáng gì đến những nhà máy thủy điện. Quả đúng là bút sa thì gà chết!

                  perception management

                  perception management

                  thuật quỷ biển ; quản lý nhận thức; nghệ thuật gây ấn tượng

                  Collocations
                  • post-truth: hiện tượng lầm lạc
                  • fake news: tin vịt
                  • internet meme: sự lây lan qua mạng, sự sao chép qua mạng

                  Perception management is very hard work, but it can help us all grow as leaders.

                  Nghệ thuật gây ấn tượng là một kỹ năng khó tập, nhưng nó có thể giúp chúng ta trở thành những nhà lãnh đạo.

                    the arrival of the audio-book

                    the arrival of the audio-book

                    sự xuất hiện của sách nói, sách ghi âm

                    The arrival of the audio-book, as well as the free newspaper internet sites made it easier for people to access information.

                    Sự xuất hiện của sách ghi âm cũng như các trang báo mạng miễn phí đã giúp mọi người tiếp cận thông tin dễ dàng hơn.

                    0 0

                      Native speaker fallacy

                      Native speaker fallacy

                      nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

                      Collocations
                      • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
                      • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

                      Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

                        native speaker

                        native speaker

                        người nói tiếng mẹ đẻ, nguời bản ngữ

                        I know I'll never speak French like a native speaker.

                        Tôi biết, sẽ không bao giờ tôi có thể nói tiếng Pháp như người bản ngữ.

                        0 0

                          reading comprehension

                          reading comprehension

                          đọc hiểu

                          Many studies have identified the importance of prior knowledge in reading comprehension.

                          Nhiều nghiên cứu đã cho thấy rằng kiến thức có sẵn rất quan trọng khi đọc hiểu.

                          0 0

                            school enrollment

                            school enrollment

                            ghi danh, tuyển sinh ở trường học

                            Collocations
                            • student enrollment: tuyển sinh
                            • annual enrollment: đăng ký học hàng năm
                            • gross enrollment rate: tỷ lệ nhập học chung

                            School enrollment remained relatively small during the first thirty years of the district.

                            Khả năng tuyển sinh của trường vẫn vẫn ở quy mô nhỏ trong suốt ba mươi năm đầu của huyện đó.

                              educational method

                              educational method

                              phương pháp giáo dục, biện pháp giáo dục

                              The workshop provided a great opportunity to compare educational methods and exchange experiences.

                              Hội thảo đã cung cấp một cơ hội tuyệt vời để so sánh các phương pháp giáo dục và trao đổi kinh nghiệm.

                                extra class

                                extra class

                                lớp học thêm, học kèm

                                The school's curriculum includes a Spanish class and there are extra classes for those whose second language is English.

                                Chương trình giảng dạy của trường gồm 1 lớp học tiếng Tây Ban Nha và có các lớp học thêm cho những người sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai.

                                  low educational level

                                  low educational level

                                  trình độ giáo dục thấp

                                  Typically, high birth rates are associated with health problems, low living standards, and low educational levels.

                                  Thông thường, tỷ lệ sinh cao có liên quan đến các vấn đề sức khỏe, mức sống thấp, và trình độ giáo dục thấp.

                                    academic standards

                                    academic standards

                                    tiêu chuẩn học thuật

                                    This school is recognized as having high academic standards and a creative environment.

                                    Ngôi trường này được công nhận có tiêu chuẩn học thuật cao và là một môi trường học tập sáng tạo.

                                    0 0

                                      necessary knowledge

                                      necessary knowledge

                                      kiến thức cần thiết

                                      The course is designed to teach the core skills and necessary knowledge to succeed in a military environment.

                                      Khóa học được thiết kế để dạy các kỹ năng chủ yếu và kiến thức cần thiết để thành công trong môi trường quân đội.

                                        (to) make progress

                                        (to) make progress

                                        tiến bộ, làm cho tiến bộ

                                        Since my last letter I have made progress in this kind of research.

                                        Kể từ lá thư cuối cùng tôi đã có những bước tiến trong dạng nghiên cứu này.

                                        1. My Trai made progress after joining a english course
                                        2. Dang YenScientist made progress on find a drug can reducing express of AID virust 

                                        inaccurate spelling

                                        inaccurate spelling

                                        lỗi sai chính tả

                                        There may be inaccurate spelling in this book, even so it's a good one.

                                        Có thể sách có lỗi chính tả, nhưng dù có đúng như thế thì đó vẫn là 1 cuốn sách tốt.

                                        0 0

                                          formal writing

                                          formal writing

                                          văn phong trịnh trọng, văn bản chính thức

                                          Slang words are not appropriate in formal writing or speech.

                                          Tiếng lóng thì không thích hợp với các văn bản chính thức hay lối nói trịnh trọng.

                                          0 0

                                            online resources

                                            online resources

                                            nguồn tài liệu trực tuyến

                                            Library staff members help students learn research strategies, using the cataloguing system and online resources.

                                            Nhân viên ở thư viện giúp học sinh tìm hiểu các kế hoạch nghiên cứu, cách sử dụng hệ thống mục lục và nguồn tài liệu trực tuyến.

                                            0 0

                                              non-specialist readers

                                              non-specialist readers

                                              độc giả không chuyên, người đọc không chuyên

                                              The book was written for non-specialist readers and attracted widespread interest upon its publication.

                                              Cuốn sách này được viết cho độc giả không chuyên và thu hút được sự quan tâm rộng rãi khi nó được công bố.

                                              0 0

                                                ability to read/ write

                                                ability to read/ write

                                                khả năng đọc/ viết

                                                Having a brain injury, he lost his vision as well as the ability to read and write.

                                                Bị chấn thương ở não, anh ta đã mất đi thị lực cũng như khả năng đọc và viết.

                                                0 0

                                                  speed reading

                                                  speed reading

                                                  cách đọc nhanh, đọc lướt

                                                  Nowadays, speed reading has become an essential skill in any environment where people have to master a large volume of information.

                                                  Ngày nay, đọc lướt đã trở thành một kỹ năng cần thiết trong nhiều hoàn cảnh khi mà con người cần phải am hiểu một lượng lớn thông tin, kiến thức.

                                                  0 0

                                                    (to) eradicate illiteracy

                                                    (to) eradicate illiteracy

                                                    xóa nạn mù chữ

                                                    Organization's primary objective is to provide literacy programs to eradicate illiteracy.

                                                    Mục tiêu chính của tổ chức là cung cấp các chương trình dạy đọc viết để xóa nạn mù chữ.

                                                    0 0

                                                      (be) exposed to reading

                                                      (be) exposed to reading

                                                      tiếp xúc với việc đọc

                                                      Would it be better if parents let their children be exposed to reading too early?

                                                      Liệu có tốt hơn khi cha mẹ cho con mình tiếp xúc với việc đọc quá sớm?

                                                      1 0
                                                      1. Trần TeddyMy parents advice me that I should be expose to a lot of new friends

                                                      the rate of illiteracy

                                                      the rate of illiteracy

                                                      tỷ lệ mù chữ

                                                      The rate of illiteracy among both girls and boys dropped to 32 percent.

                                                      Tỷ lệ mù chữ ở cả năm lẫn nữ đã giảm đến 32 %.

                                                      0 0

                                                        (to) have/ get one’s head buried in a book

                                                        (to) have/ get one’s head buried in a book

                                                        vùi đầu vào sách, cắm cúi đọc sách

                                                        Everyone calls me a bookworm just because that I’ve always got my head buried in a book.

                                                        Mọi người đều gọi tôi là một đứa mọt sách chỉ vì tôi luôn luôn vùi đầu vào một cuốn sách nào đó.

                                                        1 0
                                                        1. Nguyễn Vii'm prefer playing game to having my head bured in a book, reading book isn't my hobby

                                                        wrong grammar

                                                        wrong grammar

                                                        sai ngữ pháp

                                                        Verb tense error is one of the most common wrong grammars.

                                                        Lỗi chia động từ theo thì là một trong những lỗi sai ngữ pháp cơ bản nhất.

                                                        0 0

                                                          Bài tập trắc nghiệm 1
                                                          Bài tập trắc nghiệm 2
                                                          Kiểm tra kết quả
                                                          Close

                                                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                                          Bắt đầu học