ups and downs

ups and downs

sự thăng trầm

Through many generations, despite many ups and downs, people have still preserved the traditional job.

Trải qua nhiều thế hệ, dù cho gặp nhiều thăng trầm nhưng người dân vẫn tiếp tục duy trì làng nghề truyền thống.

1 bình luận khác

  1. Nam Tước Bóng Đêmafter many ups and downs, they got married last month
  2. Lục BìnhIn the life, everybody have to spend ups and downs but if we try again and again we will also succeed.

(to) go back years

(to) go back years

đã biết ai đó từ rất lâu rồi

Thomas and Kath go back years.

Thomas và Kath đã biết nhau từ rất lâu rồi.

2 bình luận khác

  1. NGUYEN CAT TUONGAlthough I have made friends with him, we feel to go back years.
  2. Nam Tước Bóng Đêmi know what she want because we go back years

(to) pop the question

(to) pop the question

cầu hôn

Do you think he's going to pop the question, Kath?

Bạn có nghĩ anh ta sẽ cầu hôn mình không, Kath?

1 bình luận khác

  1. Nam Tước Bóng Đêmi don't know when my boyfriend 's going to pop the question
  2. Nguyễn ChínhYes, I think he's popping the question 

(to) see eye to eye

(to) see eye to eye

có cùng quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề

He doesn't see eye to eye with his father.

Anh ta không có cùng quan điểm với bố mình.

1 bình luận khác

  1. Nam Tước Bóng Đêmi usually see eye to eye with my mother 

(to) settle down

(to) settle down

từ bỏ cuộc sống độc thân và lập gia đình

I would buy a small estate near home, and we would settle down.

Anh sẽ mua một điền trang nhỏ gần nhà, rồi chúng ta sẽ cưới nhau và ổn định cuộc sống.

  1. Viet NguyenI am going to settle down in next 3 years.
  2. Nam Tước Bóng Đêmi would settle down whenever i find the good job

(to) work at a relationship

(to) work at a relationship

cố gắng duy trì mối quan hệ với ai

Collocations
  • (to) strike up a relationship: bắt đầu một mối quan hệ

I actually don't like John's girlfriend, but I still work at a relationship.

Thực sự thì tôi không có cảm tình với bạn gái của John, nhưng tôi vẫn cố gắng duy trì mối quan hệ với cô ấy.

  1. Viet NguyenI always work at a relationships with my old girlfriend. But She doesn't respect to me

(to) tie the knot

(to) tie the knot

lập gia đình

His grandmother constantly pressures him to settle down but Arthur is not yet ready to tie the knot.

Bà của Arthur liên tục thúc giục anh phải ổn định cuộc sống, nhưng Arthur vẫn chưa sẵn sàng để lập gia đình.

  1. Viet NguyenDo you ready to tie the knot?

(to) make someone laugh

(to) make someone laugh

khiến ai đó cười

Dad is getting so funny he almost makes me laugh.

Bố đang rất vui thì phải, hầu như lúc nào ông cũng khiến tôi cười.

  1. Viet NguyenYou always feel comfortable when you have a friend who always make you laugh.

(be) through thick and thin

(be) through thick and thin

trải qua mọi vui buồn (cùng nhau), cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa

Nam and I have been friends for more than 10 years. He has always been with me through thick and thin.

Nam và tôi là bạn của nhau hơn 10 năm rồi. Cậu ấy sẽ luôn luôn ở bên cạnh tôi cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa.

  1. Viet NguyenAn ideal spouse is a person who has though thick an thin.

a shoulder to cry on

a shoulder to cry on

người sẵn sàng lắng nghe các câu chuyện của bạn và mang lại sự thông cảm hoặc giúp đỡ và động viên

I'm so glad my boyfriend is so kind and sympathetic, it's good to always have a shoulder to cry on.

Tôi rất mừng khi bạn trai mình là một người tốt bụng và biết thông cảm, thật tốt khi lúc nào cũng có người sẵn sàng lắng nghe các câu chuyện của tôi.

  1. Viet NguyenA best friend is a person who always have a shoulder to cry on.

linguistic skills

linguistic skills

kỹ năng sử dụng ngôn ngữ

Collocations
  • linguistic diversity: sự đa dạng về ngôn ngữ

After his return to Copenhagen, he used his linguistic skills to get a job as an interpreter.

Sau khi trở về Copenhagen, anh đã sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để làm công việc thông dịch viên.

  1. Viet NguyenMy linguistic skills is not good.
  2. Nhuh NguyenLinguistic skill is one of the unique way to impress the other person

habitual liar

habitual liar

người quen thói nói dối

Collocations
  • fearful liar: thằng cha nói dối tệ hại
  • notorious liar: kẻ nói dối khét tiếng/ nổi tiếng

Brown had been a habitual liar from boyhood.

Brown đã từng là một kẻ quen thói nói dối từ lúc nhỏ.

  1. Viet NguyenEverybody will not believe a habitual liar person again.

practical work

practical work

công việc thực tế, việc làm thực tế, các hoạt động thực tế

Collocations
  • practical work experience: kinh nghiệm làm việc thực tế

Candidates will need to complete 30 hours of practical work throughout the course.

Các thí sinh sẽ cần phải hoàn thành 30 giờ làm việc thực tế trong suốt khóa học.

    (to) predict the future

    (to) predict the future

    dự đoán, đoán trước tương lai

    Collocations
    • (to) predict the likelihood: đoán được khả năng (có thể xảy ra hay không)
    • (to) predict the effects: dự đoán những ảnh hưởng

    Of course, it's difficult to predict the future.

    Tất nhiên, khó mà đoán trước được tương lai.

      research programme

      research programme

      chương trình nghiên cứu

      He made substantial changes to the institute's research programme.

      Ông đã thực hiện những thay đổi đáng kể cho chương trình nghiên cứu của Viện. Ông you made the following changes đáng Kẻ Chợ chương trình nghiên cứu of việ

        a version of

        a version of

        một phiên bản của (cái gì đó)

        Collocations
        • a version of the song : một phiên bản của bài hát
        • a version of the film: một phiên bản của bộ phim
        • a updated version: một phiên bản đã được cập nhật
        • demo version: bản thử/ bản mẫu
        • beta version: bản thử nghiệm

        A version of the game was also made for the mobile phone by Gameloft.

        Một phiên bản của trò chơi cũng đã được Gameloft thiết kế dành cho điện thoại di động.

          (to) tell the difference

          (to) tell the difference

          chỉ ra sự khác biệt, cho thấy sự khác biệt, phân biệt

          Collocations
          • (to) tell the difference between A and B: cho biết sự khác biệt giữa A và B, phân biệt A và B
          • (to) make a difference: tạo ra một sự khác biệt
          • (to) tell right from wrong: phân biệt trái phải, phân biệt phải quấy

          I can't tell the difference between margarine and butter.

          Tôi không thể phân biệt được sự khác nhau giữa mác-ga-rin và bơ.

            (to) deal with s.th/ s.b

            (to) deal with s.th/ s.b

            đối phó (với ai đó), giải quyết, xử lý (việc gì)

            They try to deal politely with angry customers.

            Họ cố đối xử lịch sự với những khách hàng nóng nảy.

            1. Nguyệt Lêwe have to deal with every difficult things we meet and solve them.

            (to) confess to s.th

            (to) confess to s.th

            thú nhận

            Collocations
            • (to) openly confess: thẳng thắn thú nhận
            • (to) ruefully confess: buồn bã thú nhận

            She confessed to having taken the watch.

            Cô ấy thú nhận đã lấy chiếc đồng hồ.

              (to) give clue to s.th

              (to) give clue to s.th

              cung cấp manh mối (về cái gì đó, liên quan đến cái gì đó)

              Collocations
              • (to) look for clues: lần đầu mối, tìm kiếm manh mối

              The prisoner refused to give his name or any clue to his identity.

              Tên tù nhân đã từ chối cung cấp tên của hắn hoặc bất kỳ manh mối nào để xác minh danh tính của hắn.

                (be) broadcast on

                (be) broadcast on

                được phát sóng

                Collocations
                • (be) broadcast on BBC : được phát sóng trên BBC
                • (be) broadcast on television: được phát sóng trên ti vi
                • (be) broadcast on radio : được phát sóng trên đài phát thanh
                • broadcast television: phát sóng truyền hình
                • (be) broadcast via satellite: phát sóng qua vệ tinh
                • live broadcast: truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
                • broadcast journalist: phóng viên truyền hình/ truyền thanh

                This programme was broadcast on digital television and over the internet only.

                Chương trình này chỉ được phát sóng trên truyền hình kỹ thuật số và trên internet.

                  Close

                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                  Bắt đầu học