tour de force - Hệ thống liên kết cụm từ tiếng Anh | Hệ thống liên kết cụm từ tiếng Anh
tour de force

tour de force

màn trình diễn điêu luyện, tài tình, khiến thiên hạ phải trầm trồ thán phục (feat of strength)

Collocations
  • a dismal performance: sự thể hiện quá tệ
  • (to) compete at the highest level: thi đấu ở phong độ cao
  • (be) in top form this season: đạt phong độ đỉnh cao
  • feat of strength: sự tráng kiệt

Lady Gaga's performance on the piano with fire was a breath-taking tour de force.

Màn trình diễn của Lady Gaga với đàn Piano phụt lửa là một màn trình diễn thực sự quá ngoạn mục.

  1. nguyễn hânHis tour de force made everyone stand and clap your hands

An exception to the rule

An exception to the rule

Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

Collocations
  • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
  • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
  • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

  1. Tran Nha Truc- At school, girls must wear long skirts. But that girl is an exception to the rule. She is the headmaster's daughter! So she can wear short skirt if she wants.- That's so unfair!

the language of respectability

the language of respectability

ngôn ngữ của sự tôn trọng

Collocations
  • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
  • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
  • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
  • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

    crisis of confidence

    crisis of confidence

    Khủng hoảng niềm tin

    Collocations
    • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
    • financial crisis: khủng hoảng tài chính
    • overpopulation crisis: khủng hoảng do bùng nổ dân số

    In Vietnam, education system has experienced a crisis of confidence in recent years following the scandals of both teachers and scholars.

    Ở Việt Nam, hệ thống giáo dục đang mắc phải khủng hoảng niềm tin trong những năm gần đây sau những vụ lùm xùm của cả giáo viên và các học giả.

    1 bình luận khác

    1. Nguyen LuanMany big cities on the world had experienced overpopulation crisis in recent years.
    2. Tran Nha TrucBecause of the robberies, there has been a crisis of confidence in the city's security.

    Both a scholar and a warrior

    Both a scholar and a warrior

    Văn võ song toàn

    Collocations
    • (be) multitalented: đa tài
    • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
    • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

    We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both a scholar and a warrior.

    Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

    1. Đường HợpMy close friend-Quan whom I really admire has both scholar and a warrior
    2. Dương Tuấn AnhI don't understand why the position of indefinite article "a" is in front of  "warrior", but not "scholar". Please help me clear this question.
      0 4 4/5/2018 01:27

      3 trả lời khác

      1. hàn hắcboth.. and : còn có nghĩa là vừa... vừa nha bạn

        0 17/6/2018 20:29

    (to) have a green thumb

    (to) have a green thumb

    mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

    Collocations
    • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
    • with a green thumb: ... với sự mát tay

    Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

    Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

    1. Nguyen VanMy friend - Quang has a green thumb in raising chicken. From one small chicken 3 months ago, he has a brood of chicken now
    2. Vũ Như MaiMy mother who is a nurse has a green thumb. All the patients who she has took care of are always well so fast.

    one’s energy and commitment

    one’s energy and commitment

    Năng lượng và sự cam kết của ai đó

    Collocations
    • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
    • lifelong commitment: cam kết suốt đời
    • long term commitment: sự cam kết dài hạn
    • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
    • personal commitment: cam kết cá nhận

    Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

      (to) curl a superb shot

      (to) curl a superb shot

      Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

      Collocations
      • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

      Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

      Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

      1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.

      (to) brilliantly block

      (to) brilliantly block

      cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

      Collocations
      • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
      • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

      Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

      Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

        So said, so done

        So said, so done

        Đã nói là làm, Nói được làm được

        Collocations
        • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
        • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
        • Suck it and see: Thử mới biết
        • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

        Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

        Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

        2 bình luận khác

        1. Võ Hồng QuyênWe should learn from Mr Doan Ngoc Hai, because he can so said so done.
          0 2 10/1/2018 09:38

          1 trả lời khác

          1. Nguyễn DươngMr Doan Ngoc Hai resigned,so said,so done

            0 15/3/2018 23:10

        2. ta thuVietnamese should also pratice so said so done in every daily action to get trust from global people of other countries.

        (to) tell the truth

        (to) tell the truth

        nói lên sự thật; nói thật

        Collocations
        • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
        • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
        • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
        • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
        • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

        "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

        Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

        2 bình luận khác

        1. Duong QuangTell the truth with your, i'm crazy about with her along time. But I don't understand reasion why.
        2. Nguyen HaIt's always harder to tell the truth than to hide or misrepresent it cause hearing the harsh truth is a challenge for people but after all if you can stand up, fight for the truth and tell your inmost feelings, you will attain the peace and happiness in your mind. It's just a part of life!

        (be) profoundly grateful

        (be) profoundly grateful

        thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

        Collocations
        • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
        • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
        • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

        Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

        Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

          fear-based governance

          fear-based governance

          dùng nỗi sợ để cai trị và khống chế con người

          Collocations
          • The return of fear-based governance: Sự trở lại của cách quản lý dựa trên nỗi sợ của con người
          • China's Rule of Fear: Quy tắc dựa trên nỗi sợ của con người của Trung Quốc

          In Stalin era, Xoviet leaders shaped the government following the fear-based governance through the sanctions of the military and police systems.

          Trong thời kỳ của Stalin, các lãnh đạo Xô-Viết đã cấu trúc nhà nước dựa trên nỗi sợ của con người thông qua chế tài của hệ thống quân đội và công an.

            an impromptu performance

            an impromptu performance

            màn trình diễn ngẫu hứng

            Collocations
            • a fantasia: khúc ngẫu hứng
            • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

            Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

            Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

              a slip of the tongue

              a slip of the tongue

              nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

              Collocations
              • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
              • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

              Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

              1. Duong QuangJust a slip of the tongue but she is so mad she won't speak to me.
              2. Nguyen HaWe should think carefully when talking with people, maybe just a slip of the tongue but it can hurt their feelings

              (to) fight for the truth

              (to) fight for the truth

              Đấu tranh cho sự thật

              Collocations
              • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
              • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
              • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
              • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

              Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

              2 bình luận khác

              1. Duong QuangI think Lawyers have to fight for the truth and shouldn't profit.
              2. Nguyen HaIf we dont fight for the truth, criminals will take advantage of it to dodge the law

              Native speaker fallacy

              Native speaker fallacy

              nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

              Collocations
              • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
              • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

              Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

                (to) embrace our worries, fear and anger

                (to) embrace our worries, fear and anger

                nắm lấy/ kiểm soát nỗi lo lắng, sự sợ hãi và cơn giận của chúng ta

                Collocations
                • (to) embrace our holy faith: nắm lấy đức tin thánh thiện của chúng ta
                • (to) embrace our true vocation: Giữ lấy Ơn trên (/ơn gọi) thực sự của chúng ta

                "Meditation can help us embrace our worries, our fear, our anger; and that is very healing. We let our own natural capacity of healing do the work."

                Thiền có thể giúp kiểm soát nỗi lo lắng, sợ hãi và cơn giận của chúng ta; đó thực sự là cách điều trị. Chúng ta để cho khả năng chữa trị tự nhiên làm việc.

                1 bình luận khác

                1. nguyễn thảoCotholics always believe that God is who embrace their worries, fear and anger.
                2. Nguyen HaIf we can learn how to embrace our worries, fear and anger, everything will much more easier 

                secondary propagandist

                secondary propagandist

                dư luận viên, nhà tuyên truyền thứ cấp (hạng hai)

                Collocations
                • fact manipulator: kẻ thao túng sự thật
                • Opinion shapper: người định hướng dư luận
                • paid internet commentators: những người bình luận trên mạng có trả phí
                • internet Redguard: Hồng vệ quân trên mạng
                • Five-cent party: Ngũ Mao Đảng, Đảng 5 xu
                • sympathizer: cảm tình viên, kẻ nằm vùng

                Trung Quốc đang sử dụng ngày càng nhiều các dư luận viên thứ cấp như một nỗ lực tinh vi để kiểm soát dư luận.

                1. nguyễn thảoThere are many secondary propagandists making efforts everyday to hold crusade for protecting wild animals.

                (to) file a lawsuit against s.b

                (to) file a lawsuit against s.b

                đệ đơn kiện ai đó ra toà

                Collocations
                • (to) win a lawsuit against s.b: thắng một vụ kiện trước ai đó
                • (to) plead for s.b: biện hỗ, tranh cãi cho ai đó
                • (to) bring a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
                • (to) enter a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
                • (to) threaten a lawsuit against s.b: doạ kiện ai đó

                Ông Trịnh Vĩnh Bình đã khiếu kiện chính phủ Việt Nam ra toà án quốc tế tại Paris để đòi quyền lợi từ một vụ việc khởi nguồn từ năm 1999.

                1. nguyễn thảoHis family filed a lawsuit against the court to claim rights about his unfair case.
                2. pham hanaemployee filed a lawsuit against their director because he did not pay salary for them

                No pressure, no diamonds

                No pressure, no diamonds

                Không có lực nén, không làm được kim cương ; Không có áp lực, không thành công.

                Collocations
                • Get obsessed, stay obsessed: hãy ám ảnh, cứ ám ảnh
                • no pain, no gain: Không có nỗ lực, không có thành công

                McGregor nói: Tôi không nhìn áp lực với hướng tiêu cực. Tôi thích áp lực, tôi thấy cả phấn khích và tĩnh lặng trong đó. Không có sức ép, không có thành công

                1. nguyễn thảoHaving enormous ambitions I set yourself a motto: No pressure, no diamonds. It encourages me to dare to challenge with difficulty to obtain success in my life
                2. le ngocquá hay!

                Close

                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                Bắt đầu học