(to) suffer the worst drought (since)

(to) suffer the worst drought (since)

chịu đựng sự hạn hán tồi tệ nhất (kể từ)

Vietnam’s coffee belt is suffering the worst drought since the mid-1980s due to the impact of El Nino

Vành đai cà phê của Việt Nam đang phải chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất kể từ giữa những năm 1980, do ảnh hưởng của El Nino.

  1. dang cucTay Nguyen was to suffer the worst drought since 1995.

(to) turn on a tap

(to) turn on a tap

bật vòi, mở vòi nước (để sử dụng)

People only become aware of the neccessary of water when they turn on a tap and nothing comes out.

Mọi người chỉ nhận thức được sự cần thiết của nước khi họ bật vòi và chẳng có gì chảy ra cả.

  1. Nguyệt LêI turn on a tap to wash my hands
  2. Hồng XiêmI turn on a tap to wash dishes

(to) treat someone for disease

(to) treat someone for disease

chữa trị, điều trị cho người bệnh

Collocations
  • (to) prevent disease: phòng bệnh

Nanotechnology is being used in developing countries to help treat people for disease and prevent health issues.

Công nghệ nano đang được sử dụng ở các nước đang phát triển để giúp điều trị cho người bệnh và ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe.

2 bình luận khác

  1. DO LANPreventing disease  is alsway better than  treating for disease.
  2. DO LANMy mother has a serious stomachache, she has to be treated for it right away.

(to) fetch water

(to) fetch water

đi lấy nước

Collocations
  • (to) fetch water from ....: đi lấy nước (ở đâu đó)

Women in rural parts of Pakistan are typically responsible to fetch water for their family needs.

Phụ nữ thuộc các vùng nông thôn ở Pakistan thường chịu trách nhiệm đi lấy nước để phục vụ cho nhu cầu sử dụng của gia đình.

  1. Nguyệt Lêin summer, some of people have to fetch water because of drought
  2. DO LANI remember the time that I had to fetch water from a river, it was so hard.

the pros and cons of s.th

the pros and cons of s.th

ưu và nhược điểm (của cái gì đó), những lý lẽ tán thành và phản đối (cái gì), thuận và chống

Collocations
  • both pros and cons of this development: có cả ưu và nhược điểm của sự phát triển này

They discussed all the pros and cons of each idea they had before deciding on a final plan.

Họ đã thảo luận về tất cả ưu và nhược điểm của mỗi ý tưởng trước khi đưa ra kế hoạch cuối cùng.

1 bình luận khác

  1. DO LANWe considered all the pros and cons of each aspect to decide whether we should go to school or self - study.
  2. Đồng Lyeverything always has the pros and cons so you must get used to it :))

rural areas

vùng nông thôn

Collocations
  • remote rural areas: vùng sâu vùng xa
  • rural style of life: phong cách sống thú vui điền viên

Rural areas generally have basic drinking water systems with limited capacity for water treatment.

Khu vực nông thôn thường có hệ thống nước sinh hoạt khá đơn giản với khả năng xử lý nước còn hạn chế.

  1. Nguyệt Lêi live in rural areas
  2. DO LANPeople from rural areas need help from downtown in flood.

running water

running water

nước sinh hoạt (nước từ vòi nước hoặc được cung cấp đến nhà qua ống nước)

Collocations
  • cold running water: nước lạnh
  • hot running water: nước nóng

The city was without power and running water for two weeks after the storm.

Thành phố không có điện và nước sinh hoạt khoảng hai tuần sau cơn bão.

  1. Nguyệt Lêwe use running water everyday
  2. DO LANOur city need to repair the running water treatment system after the serious flood.

water sports

water sports

các môn thể thao dưới nước

Collocations
  • water sports enthusiasts : những người đam mê các môn thể thao dưới nước
  • water sports facilities: các dụng cụ chơi các môn thể thao dưới nước

The village is a popular spot for water sports.

Ngôi làng này là một địa điểm nổi tiếng với các môn thể thao nước.

    water purification

    water purification

    quá trình làm sạch nước, lọc nước

    Collocations
    • drinking water purification: lọc nước uống
    • water purification plant: nhà máy lọc nước
    • water purification system: hệ thống lọc nước

    Carbon filters have been used for several hundred years and are considered one of the oldest means of water purification.

    Bộ lọc Carbon đã được sử dụng trong vài trăm năm qua và được coi là một trong những phương thức lâu đời nhất của quá trình lọc nước.

    1. Nguyệt Lêwater purification is very important because it makes we have a good health.

    human consumption

    human consumption

    sự tiêu dùng của con người (ăn uống, tiêu dùng hàng hóa...)

    Collocations
    • (be) fit for human consumption: được dùng làm thực phẩm cho con người, an toàn cho sự tiêu dùng của con người
    • (be) unfit for human consumption : không thể dùng làm thực phẩm cho con người, không an toàn cho sự tiêu dùng của con người
    • consumption spending: chi phí tiêu dùng
    • consumption habits: thói quen tiêu dùng
    • energy/ water/ fuel/ petrol/ gas/ food consumption : sự tiêu thụ năng lượng/ nước/ nhiên liệu/ xăng/ khí đốt/ thức ăn

    Georgia has indicated that the need for fresh water to use for human consumption is the primary concern.

    Georgia đã chỉ ra rằng, nhu cầu nước sạch để sử dụng cho sự tiêu dùng của con người là mối quan tâm hàng đầu.

    1. Đồng Lythe human consumption is increasing but natural meterials is decreasing

    the natural world

    the natural world

    thế giới tự nhiên

    Collocations
    • Natural World programmes: chương trình thế giới tự nhiên

    The natural world has a limited carrying capacity and that its resources may run out.

    Thế giới tự nhiên có sức chịu đựng giới hạn và các nguồn tài nguyên của nó có thể bị cạn kiệt.

      (be) polluted by s.th/ s.o

      (be) polluted by s.th/ s.o

      bị ô nhiễm bởi (cái gì/ ai)

      Collocations
      • (be) badly/ heavily/ severely polluted: bị ô nhiễm năng/ nặng nề/ nghiêm trọng
      • polluted water: nước bị ô nhiễm
      • polluted river: sông bị ô nhiễm
      • polluted atmosphere/ air: bầu không khí bị ô nhiễm

      The river is heavily polluted by human activity; about five million people live in its basin.

      Dòng sông bị ô nhiễm nặng nề bởi hoạt động của con người; khoảng 5 triệu người sống trong lưu vực của nó.

      1. Nguyệt Lêmany river in Vietnam have polluted by people who live near there.

      (to) drain away

      (to) drain away

      chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước)

      Collocations
      • (to) drain off the water: tháo nước

      The water is drained away to enable the land to be used as pasture during the summer.

      Nước bị rút đi, làm nơi đây trở thành vùng đồng cỏ trong suốt mùa hè.

        the developing world

        the developing world

        khu vực đang phát triển, nước đang phát triển

        Collocations
        • the developed world: khu vực phát triển, nước phát triển
        • developing economy/ market: nền kinh tế đang phát triển/ thị trường đang phát triển
        • developing nation/ country: quốc gia đang phát triển/ nước đang phát triển

        The developing world has been particularly impacted by the lack of access to clean water.

        Các khu vực đang phát triển bị ảnh hưởng rất lớn do thiếu tiếp cận với nguồn nước sạch.

          (to) cultivate crops

          (to) cultivate crops

          trồng trọt, trồng cây

          Collocations
          • (to) cultivate rice/ corn: trồng lúa/ trồng ngô
          • (be) actively cultivated : được trau dồi tích cực
          • (to) cultivate the habit : trau dồi thói quen
          • (to) cultivate the friendship: trau dồi tình ban, tình hữu nghị
          • (to) cultivate the mind: trau dồi trí tuệ

          The land contains many large volcanic rocks making it poor for cultivating crops.

          Vùng đất này chứa nhiều loại đá núi lửa nên rất khó để trồng trọt.

            the construction of s.th

            the construction of s.th

            sự xây dựng (cái gì đó)

            Collocations
            • (be) under construction: đang được xây dựng, đang làm
            • construction site / work/ company/ permit: công trường xây dựng/ công trình xây dựng/ công ty xây dựng/ giấy phép xây dựng

            The construction of the canal could lead to increased agricultural activities and habitat changes.

            Việc xây dựng kênh đào có thể làm gia tăng các hoạt động nông nghiệp và sự thay đổi môi trường sống.

            1. Nguyệt Lêthe construction of Samsung company in Bac Ninh helps this province became one of the most develop province in Vietnam.

            (to) construct s.th

            (to) construct s.th

            xây dựng (nhà cửa, cầu đường...)

            Collocations
            • (to) construct complexes: xây dựng cụm phức hợp (khu phức hợp)

            The desire for a stable water supply was one of the motives for constructing the dam.

            Mong muốn có một nguồn cung cấp nước ổn định là một trong những động lực cho việc xây dựng đập.

            1. Bùi Trúcmy father work hard to constructing the home.

            (to) account for s.th

            (to) account for s.th

            giải thích, giải trình

            Collocations
            • (to) account for a fact: tường trình về một sự việc

            This was one phenomenon which Darwin's theory of Evolution could not account for.

            Đây là một hiện tượng mà thuyết tiến hóa của Darwin không thể giải thích nổi.

            1. Nguyệt LêHe is trying to account for his mistakes

            (be) accessible to s.th/ s.b

            (be) accessible to s.th/ s.b

            dễ dàng sử dụng (cái gì) được, có thể tiếp cận được (ai/ cái gì)

            Collocations
            • (be) accessible by s.th/ from s.th: dễ dàng tiếp cận bởi (cái gì)/ dễ dàng tiếp cận từ (cái gì)
            • (be) accessible only s.th: chỉ có thể tiếp cận được bằng (cái gì...)

            Much of these rivers are degraded and sometimes not accessible to them.

            Phần lớn các con sông này đã bị thoái hóa và đôi khi không thể.tiếp cận được.

              access to s.th/ s.b

              access to s.th/ s.b

              cơ hội, quyền được sử dụng (cái gì); sự đến gần ai

              Collocations
              • access to information/ the Internet: truy cập thông tin/ truy cập Internet
              • access to water/ the sea/ resources/ education: tiếp cận với nguồn nước/ biển/ nguồn tài nguyên/ nền giáo dục
              • with easy access to: dễ đi đến được

              One-third of China's population lacks access to safe drinking water.

              Một phần ba dân số của Trung Quốc thiếu cơ hội sử dụng nước uống an toàn.

                sewage treatment works

                sewage treatment works

                công trình xử lý nước thải

                The company invested in upgrading the sewage treatment works; and industrial effluent would be treated before discharging to the river.

                Công ty đã đầu tư nâng cấp công trình xử lý nước thải; và nước thải công nghiệp sẽ được xử lý trước khi được thải ra sông.

                  Close

                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                  Bắt đầu học