(to) strongly favour something

(to) strongly favour something

ủng hộ mạnh mẽ điều gì

Collocations
  • heavily favour something: ủng hộ cương quyết việc gì
  • clearly favour something: ủng hộ rõ ràng việc vì
  • traditionally favour something: ủng hộ theo truyền thống việc gì
  • increasingly favour something: ủng hộ tăng cường việc gì

He strongly favoured the motion for the enfranchisement of the slaves in the French colonies in America.

Ông ủng hộ mạnh mẽ động thái cho việc phóng thích nô lệ ở các thuộc địa của Pháp ở châu Mỹ.

Grammar

  1. Nu Núng NínhIn my opinion, teach children how to live independent need to strongly flavoured by their parents.
    0 1 9/9/2015 22:49
    1. Ce Phanteaching... live independently needs to strongly flavour from their parents

      0 12/9/2015 10:48

  2. Đổng TrầnI strongly favor the opinion that do not throw garbage to protect our environment 
    0 1 28/9/2015 09:45
    1. Ce Phan... that people shouldn't...

      0 28/9/2015 15:46

the reviews of something

the reviews of something

bài phê bình, sự phê bình của cái gì đó (một cuốn sách, film, game....)

Collocations
  • scathing/ mixed reviews: sự phê bình gay gắt/ lẫn lộn (có khen, có chê)
  • (to) do/ write a review for s.th: viết bình luận/ nhận xét cho cái gì đó

The show has good audience figures despite poor reviews in the press.

Dù bị đánh giá là không hấp dẫn trên báo chí nhưng chương trình vẫn được nhiều khán giả quan tâm.

  1. Hà Hoàngthrough the reviews of that film, I will never see it
  2. Trần Yếnwhen I want to read a book and something, I will all read the review of reader

(to) restrict something

(to) restrict something

hạn chế, giới hạn

Collocations
  • (to) restrict the use of alcohol: hạn chế việc dùng rượu
  • (to) restricted to a diet: phải ăn kiêng

Having small children tends to restrict your freedom.

Có con nhỏ làm hạn chế sự tự do.

  1. Hà HoàngNo good level English, your career promotion tends to restrict your success

the launch of something

the launch of something

sự phát hành, ra mắt (sản phẩm)

Collocations
  • get (sth) ready for/ prepare (sth) for the launch of s.th: sẵn sàng/ chuẩn bị cho sự phát hành, ra mắt của (cái gì đó)

Everyone is working hard to prepare for the launch of a new women's magazine.

Mọi người đang làm việc rất chăm chỉ để chuẩn bị cho sự phát hành một tạp chí phụ nữ mới.

  1. Hà Hoàngthe launch of 7 iphone in 2016 to made change transform of human each other

(to) transform s.b/ s.th from s.th into s.th

(to) transform s.b/ s.th from s.th into s.th

thay đổi hoàn toàn vẻ bề ngoài hoặc tính chất của ai/ cái gì; biến đổi

Collocations
  • (to) transform into something: biến đổi (thành cái gì đó)
  • (be) completely/ rapidly/ gradually/ suddenly transformed: bị biến đổi một cách hoàn toàn / nhanh chóng/ dần dần / đột nhiên

A complete change of climate which transformed the area from a desert into a swamp.

Sự thay đổi toàn diện về khí hậu đã biến đổi vùng này từ sa mạc thành đầm lầy.

  1. Hà Hoànga complete change of your soul which tranformed you from a kind person into a selfish person.

the potential for s.th

the potential for s.th

khả năng/ tiềm năng cho (cái gì đó)

Collocations
  • potential energy/ customers/ candidates: năng lượng/ khách hàng/ ứng viên tiềm năng
  • (to) fulfil one's true potential.: phát huy tiềm năng thật sự của ai đó

He saw the potential for tourism industry with the location of the town.

Ông nhìn thấy vị trí của thị trấn có tiềm năng cho ngành công nghiệp du lịch.

  1. Hà HoàngMy teacher saw the potential for learing English when he reads a famous English book of Tom

the law of something

the law of something

luật lệ, quy luật, định luật về (cái gì)

Collocations
  • (to) obey the law: tuân thủ luật lệ
  • (to) break the law: vi phạm pháp luật
  • (be) within/ outside the law: đúng luật/ phạm luật

The new law of e-commerce comes into force next month.

Luật mới về thương mại điện tử sẽ có hiệu lực từ tháng sau.

  1. Hà HoàngIn 2007, the new law of graduation exam high school come into force

(to) evolve into something

(to) evolve into something

tiến triển, tiến hóa, phát triển dần dần thành cái gì đó

Collocations
  • (to) evolve from something: tiến hóa từ cái gì đó
  • (to) gradually/ slowly/ rapidly/ fully evolve: tiến hóa dần dần / chầm chậm / nhanh/ hoàn toàn

The protest movement has evolved into a well organized political party.

Các phong trào phản đối đã phát triển thành một đảng chính trị có tổ chức.

  1. Hà Hoànghistorical initial development of human evolve into a society

(to) discourage s.b from doing s.th

(to) discourage s.b from doing s.th

can ngăn, ngăn cản ai đó làm việc gì

Collocations
  • (be) actively/ firmly discouraged: được ngăn cản tích cực/ kiên quyết

Nothing could discourage him from trying to improve himself by study.

Không có gì có thể ngăn cản anh ta cố gắng thay đổi bản thân bằng việc học.

    (to) experiment with something

    (to) experiment with something

    làm thí nghiệm, làm thử nghiệm với cái gì

    Collocations
    • (to) experiment on/upon (somebody/ something): làm thử nghiệm trên (ai/ cái gì)
    • (to) experiment upon animals: thực nghiệm trên súc vật

    He spent many hours each day learning and experimenting with various techniques.

    Anh ta đã dành nhiều giờ mỗi ngày để học tập và thử nghiệm nhiều kỹ thuật khác nhau.

      in collaboration with someone

      in collaboration with someone

      cộng tác, hợp tác với ai đó

      Collocations
      • collaboration between (s.o and s.o): sự hợp tác giữa (ai với ai)

      The show was helped in collaboration with various public radio stations.

      Chương trình được giúp đỡ, với sự hợp tác của nhiều đài phát thanh công cộng.

        feedback from someone

        feedback from someone

        thông tin phản hồi, ý kiến phản hồi từ ai đó

        Collocations
        • (to) give feedback on something: phản hồi vấn đề nào đó
        • (to) get feedback: nhận được thông tin phản hồi

        We need more feedback from the consumers in order to improve our goods.

        Chúng tôi cần thêm thông tin phản hồi từ phía người tiêu dùng để cải tiến hàng hóa.

          in response to something

          in response to something

          đáp lại, đáp ứng, hưởng ứng (với cái gì đó)

          Collocations
          • in response to appeal: hưởng ứng lời kêu gọi
          • (be) created in response to: được tạo ra để đáp ứng với

          They did it in response to external pressures.

          Họ đã làm điều đó để đáp ứng với các áp lực từ bên ngoài.

          1. Trần KiênThe boys in my class bought gift in response to 14/2
          2. Trần KiênPolice have to use violence in response to commotion in 14/2

          (to) do research on/ into something

          (to) do research on/ into something

          nghiên cứu, tiến hành nghiên cứu cái gì đó

          Collocations
          • (to) do research into/ on the spread of AIDS: nghiên cứu về sự lan truyền của bệnh AIDS
          • (to) do market research: tiến hành nghiên cứu thị trường
          • (be) well- researched: dày công nghiên cứu

          He left his teaching job to do research on medicine full-time.

          Anh ta từ bỏ công việc giảng dạy và dành toàn thời gian để tiến hành nghiên cứu y học.

          1. Phan ThủyDrugs were done researched by scientists

          (to) carry out research

          (to) carry out research

          tiến hành nghiên cứu, thực hiện nghiên cứu

          Collocations
          • (to) carry out something: tiến hành, thực hiện cái gì đó

          A standing committee was created in 1971 to carry out research about the process of industrial development.

          Một ủy ban thường trực đã được thành lập vào năm 1971 nhằm thực hiện các nghiên cứu về quá trình phát triển công nghiệp.

            (to) attract attention to someone/ something

            (to) attract attention to someone/ something

            lôi cuốn, thu hút sự chú ý, gây sự chú ý đến ai đó/ cái gì đó

            Collocations
            • (to) attract interest: thu hút sự quan tâm, lôi cuốn sự quan tâm
            • (be) attracted to someone: bị lôi cuốn, hấp dẫn bởi ai

            She supported her husband during the presidential campaign without trying to attract attention to herself.

            Bà ta ủng hộ chồng mình trong suốt chiến dịch tranh cử tổng thống mà không cần cố gắng thu hút sự chú ý.

              (to) keep up with someone/ something

              (to) keep up with someone/ something

              theo kịp, bắt kịp ai/ cái gì (không thua kém)

              Collocations
              • (to) keep up with demand: theo kịp nhu cầu, bắt kịp nhu cầu
              • (to) keep up with inflation: theo kịp sự lạm phát, bắt kịp sự lạm phát

              A runner can't keep up with a cyclist.

              Một người chạy bộ không thể theo kịp một người đi xe đạp.

                latest fashions

                latest fashions

                hợp mốt, mới nhất, mốt mới nhất,

                Collocations
                • latest fashion trends: xu hướng mới nhất, xu hướng mốt nhất

                The website began as a simple blog, with once daily posts on the latest fashion.

                Ban đầu, trang web này như một blog đơn giản, mỗi ngày một lần có nhiều bài viết thông báo những mốt mới nhất.

                  (to) turn out

                  (to) turn out

                  hóa ra, hóa thành

                  Collocations
                  • (to) turn out better: thành ra tốt hơn, trở nên tốt hơn
                  • (to) turn out to be: hóa ra là

                  It was incredible that he turned out to be a liar.

                  Thật không thể tin rằng, hóa ra nó là một thằng nói dối.

                    accuracy of s.th

                    accuracy of s.th

                    sự đúng đắn, sự chính xác, độ chính xác

                    Collocations
                    • accuracy of measurement: độ chính xác của phép đó
                    • accuracy of this statement: độ chính xác của bản tuyên bố
                    • high accuracy: độ chính xác cao
                    • diagnostic accuracy: độ chính xác chẩn đoán

                    There has been much discussion over the accuracy of the data in consumer reports.

                    Hiện đã có nhiều cuộc thảo luận về độ chính xác của dữ liệu trong các báo cáo tiêu dùng.

                      social networking site

                      social networking site

                      trang web mạng xã hội

                      Collocations
                      • social networking services: dịch vụ mạng xã hội
                      • social networking features: các tính năng mạng xã hội
                      • via social networking: thông qua mạng xã hội

                      Most artists used social-networking sites to promote their music.

                      Hầu hết các nghệ sĩ đều sử dụng các trang mạng xã hội để quảng bá âm nhạc của họ.

                      1. Tsubasa Hosocial networking sites like FB or Twitter are considered as one of the lest costy and easiest ways to advertise.

                      Close

                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                      Bắt đầu học