(to) stand out

(to) stand out

nổi bật, gây sự chú ý

He stood out because of his ability to play multiple instruments at the same time.

Ông đã gây ra sự chú ý vì khả năng chơi nhiều nhạc cụ cùng một lúc.

    No words, but meanings

    No words, but meanings

    Không diễn đạt được bằng lời nhưng có nhiều ý nghĩa

    Collocations
    • speechless: không nói nên lời

    She said that he is a mad guy but you know what the language of friendship is no words, but meanings

    Cô ấy nói rằng anh ta là gã khùng nhưng bạn biết đấy- Ngôn ngữ của bạn bè thì không diễn đạt được bằng lời nhưng lại có nhiều ý nghĩa.

      positive attitude

      positive attitude

      thái độ tích cực, lạc quan

      Leadership should keep the positive attitude and work through the issues in a responsible manner.

      Nhà lãnh đạo nên giữ thái độ tích cực và giải quyết các vấn đề một cách có trách nhiệm.

        jack of all trades

        jack of all trades

        người mà nghề gì cũng biết nhưng chẵng tinh nghề nào

        I'm looking for a skilled worker, not a jack-of-all-trades.

        Tôi đang tìm kiếm một công nhân có tay nghề chứ không phải người cái gì cũng biết làm.

        1 bình luận khác

        1. nguyen hienA "jack of all trades" is risky
        2. nguyen hienhe is jack of all trades and master of none ,so he has been living a hard life

        (be) full of beans

        (be) full of beans

        hăng hái, sôi nổi

        He may be getting old but he's still full of beans.

        Có lẽ ông ta đã già nhưng ông vẫn còn hăng hái, sôi nổi dữ lắm.

        1. Đặng Phan Ngọc TrâmEverybody were full of bean when they play gameshow teambuilding in picnic on the last weekend
        2. nguyen hienshe is a girl full of beans ,energy and ambition

        cough potato

        cough potato

        người suốt ngày chỉ ngồi xem ti vi

        Don't be such a couch potato. There are better ways of spending your time than in front of the TV.

        Đừng có suốt ngày chỉ ngồi xem ti vi. Có nhiều cách tốt hơn để giết thời gian hơn là ngồi trước TV.

        1. Nhân Trần Kimcouch potato bạn ad ghi nhầm rồi nè

        big cheese

        big cheese

        nhân vật tai to mặt lớn, nhân vật quan trọng

        Tom's father is a big cheese in the oil industry.

        Bố của Tom là một nhân vật tai to mặt lớn trong ngành công nghiệp dàu mỏ

          behind the times

          behind the times

          người cổ lỗ, cũ rích, lạc hậu

          Jane doesn't have a mobile phone. She's completely behind the times

          Jane không có nổi 1 chiếc điện thoại di động. Cô ấy hoàn toàn là người lạc hậu.

            bad egg

            bad egg

            kẻ không ra gì, người không làm được trò trống gì, người không đáng tin

            I don't want my son to be friends with Bobby Smith. Bobby's a bad egg.

            Tôi không muốn con trai tôi làm bạn với Bobby Smith. Cậu ta là một kẻ không ra gì.

              (be) the apple of one’s eye

              (be) the apple of one’s eye

              là người yêu dấu, báu vật của ai

              Ben was always the apple of his father's eye.

              Ben luôn là báu vật của cha nó.

              1. Phan Phước ThúyYou are the apple of my eye

              (be) all brawn and no brain

              (be) all brawn and no brain

              khỏe mạnh nhưng kém thông minh

              He's an impressive player to watch, but he's all brawn and no brain.

              Cậu ấy là một cầu thủ ấn tượng để xem, nhưng tiếc là cậu ấy chỉ được cái khỏe mạnh thôi.

                kind-hearted

                kind-hearted

                tốt bụng, có lòng tốt

                Everyone supposed her kind-hearted, but she is really quite cunning

                Ai cũng cho rằng bà ấy tốt bụng, nhưng kỳ thực bà ấy rất quỷ quyệt.

                  badly-behaved

                  badly-behaved

                  thô lỗ

                  They were badly-behaved in holiday camp, frequently plundered instead of obeying orders.

                  Họ cư xử thật là thô lỗ khi ở trại hè, họ thường xuyên lấy thêm đồ thay vì tuân thủ theo nội quy.

                    above-board

                    above-board

                    thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

                    She knows it shouldn't be kept a secret. She wants to keep everything above board.

                    Cô biết không nên tiếp tục giữ bí mật nữa. Cô muốn thẳng thắn hết tất cả mọi thứ.

                      (to) set a good example

                      (to) set a good example

                      nêu gương tốt, tấm gương tốt

                      He was a man who set a good example of extraordinary diligence.

                      Cậu ấy là một tấm gương tốt về sự cần mẫn phi thường.

                        positive outlook on life

                        positive outlook on life

                        quan điểm tích cực về cuộc sống, cách nhìn tích cực về cuộc sống

                        I think my father set a good example by working hard and having a positive outlook on life.

                        Tôi nghĩ ba tôi là một tấm gương tốt vì ông là người làm việc chăm chỉ và có cái nhìn tích cực về cuộc sống.

                          (to) take someone’s advice

                          (to) take someone’s advice

                          nghe theo lời khuyên của ai đó

                          If he hadn't taken your advice, he might have got into trouble.

                          Nếu anh ấy không nghe theo lời khuyên của bạn thì chắc có lẽ anh ta đã gặp rắc rối rồi.

                            (to) get on with somebody

                            (to) get on with somebody

                            ăn ý với ai, sống hòa thuận với ai

                            There is no woman good enough to get on with a bad man.

                            Sẽ chẳng có người phụ nữ nào đủ tốt đủ để sống hòa thuận với người đàn ông tệ bạc kia đâu.

                            1. vu hieni and my sister get on with each other

                            hard-working

                            hard-working

                            làm việc tích cực chu đáo, chăm chỉ, siêng năng

                            Our company only includes hard-working employees.

                            Công ty chúng tôi chỉ toàn những nhân viên làm việc chăm chỉ.

                              major influence

                              major influence

                              gây ra ảnh hưởng lớn, tác động lớn đến ai đó

                              Roman considered her parents to be major influences in her interest in science.

                              Roman coi ba mẹ mình là những người gây ảnh hưởng lớn đến niềm đam mê yêu thích khoa học của cô ấy.

                                (to) put others first

                                (to) put others first

                                nghĩ cho những người khác trước khi nghĩ cho mình

                                She always put us first and often stayed around at the end of class to talk with anyone who needed help.

                                Cô ấy luôn nghĩ cho chúng tôi trước và thường ở lại cuối giờ học để nói chuyện với bất cứ ai cần giúp đỡ.

                                  Close

                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                  Bắt đầu học