(to) live every day in fear

(to) live every day in fear

hàng ngày phải sống trong nỗi sợ hãi

She lived every day in fear, and couldn’t take it anymore.

Hàng ngày cô ấy phải sống trong nỗi sợ hãi và không thể chịu đựng nó được thêm nữa.

    (to) stand out in the cold

    (to) stand out in the cold

    Đứng dưới trời lạnh giá

    Collocations
    • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
    • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
    • (be) stand out: Nổi bật

    Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

    Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

    1. Duong QuangI want to stand out in the cold snowfall. I don't know how it feels.
    2. Ngô AnhWhen being broken-hearted, I want to stand out in the cold.

    (be) deported  immediately

    (be) deported immediately

    bị trục xuất ngay lập tức

    Some people believe that all illegal immigrants should be deported immediately.

    Một vài người tin rằng những người nhập cư bất hợp pháp nên bị trục xuất ngay lập tức

    1. Tran Linhsome Indian men were deported immediately because they were too handsome
    2. Nguyễn ThưIf you are a theif, you will be deported immediately

    (to) have patience with s.o/ s.th

    (to) have patience with s.o/ s.th

    kiên nhẫn, nhẫn nại (với ai đó/ cái gì)

    Why doesn’t anybody have patience with your language skills? At least you’re trying!

    Hãy thử nghỉ xem, tại sao mọi người lại nhẫn nại với kỹ năng ngôn ngữ của bạn? Ít nhất thì bạn cũng đang rất cố gắng rồi!

    1. Nguyễn ThưYou have patience with study English if you will successfully
    2. Phan ThủyIf you want success in my life, You must have patience with every thing 

    cultural difference

    cultural difference

    sự khác biệt về văn hóa

    Cultural differences will surprise you, but you have to learn to live with them to enjoy traveling.

    Sự khác biệt về văn hóa sẽ làm bạn ngạc nhiên, nhưng bạn phải học cách sống chung với chúng để tận hưởng chuyến đi.

    1. Nguyễn ThưAll countries in the world are cultural difference

    (be) eager for a new life

    (be) eager for a new life

    háo hức về một cuộc sống mới

    Collocations
    • (be) eager for s.th/ to do s.th: háo hức, hăm hở, ham muốn

    Doaa was eager for a new life, so she boarded a boat with her boyfriend Baseem and 500 other refugees.

    Háo hức cho một cuộc sống mới, Doaa lên chiếc thuyền cùng với người bạn trai tên Baseem và 500 người tị nạn khác

    1. Phan ThủyLet's be eager for a new life

    (to) refer to s.b/ s.th as

    (to) refer to s.b/ s.th as

    gọi/ xem ai đó/ cái gì (bằng tên gọi cụ thể, đặc trưng)

    He formally adopted her in 1935, and she would always refer to him as her father.

    Ông chính thức nhận nuôi cô vào năm 1935, và cô luôn xem ông là cha của mình.

    1. Vu QuynhBecause of your contribution, we will refer to you as a role model for young people nowadays

    (to) take action

    (to) take action

    hành động (để giải quyết vấn đề)

    Collocations
    • (to) take prompt action: hành động tức khắc, hành động kịp thời
    • (to) take action against : hành động chống lại
    • (to) take action to protect: hành động để bảo vệ
    • (to) take action to prevent: hành động để ngăn chặn

    I will take action because it is my property.

    Tôi sẽ hành động vì đó là tài sản của tôi.

    1. Vu QuynhDream only come true when you take action

    (to) seek out

    (to) seek out

    tìm, kiếm

    Collocations
    • (to) seek out information: tìm kiếm thông tin

    James came to Dallas to seek out the father he never knew he had.

    James đã đến Dallas để tìm người cha mà anh chưa bao giờ biết.

    1. Tran Linhi lost my pen so i tried to seek out it
    2. Phan ThủyI need you so I must seek out at any cost 

    human resource

    human resource

    nguồn nhân lực

    Human resource development is a must and that can only be achieved through education.

    Sự phát triển nguồn nhân lực là điều bắt buộc và chỉ có thể đạt được thông qua nền giáo dục.

      the process of s.th

      the process of s.th

      quá trình, quy trình (của cái gì đó)

      Collocations
      • time-consuming process: quy trình rất tốn thời gian
      • painful process: quá trình vất vả
      • manufacturing process: quy trình sản xuất
      • in the process of s.th/ doing s.th: đang thực hiện một nhiệm vụ nào đó
      • decision-making process: quá trình đưa ra quyết định

      The process of moving from one location to another is time consuming.

      Quá trình di chuyển từ nơi này đến nơi khác rất mất thời gian.

      1. Vu QuynhThe turning point in the process of growing up is when you realize who you truly are

      point of view

      point of view

      quan điểm, cách nhìn

      That's interesting, but that doesn't change my point of view.

      Chuyện đó thú vị đấy, nhưng điều đó không thay đổi được quan điểm của tớ đâu.

      1 bình luận khác

      1. Vu QuynhWhat other people think about you doesn't matter, they are their point of view, not yours
      2. Vu Quynhwhy deleted my comment

      (to) make sense

      (to) make sense

      có ý nghĩa

      I wouldn't like to say anything else and it doesn't make sense to talk about the past.

      Em sẽ không nói gì nữa và cũng chẵng còn ý nghĩa gì khi nhắc lại quá khứ.

        lifestyle of someone

        lifestyle of someone

        lối sống (của ai đó)

        Collocations
        • healthy lifestyle: lối sống lành mạnh
        • active lifestyle: lối sống năng động
        • bohemian lifestyle: lối sống phóng túng
        • sedentary lifestyle: lối sống ít vận động
        • Western lifestyle: lối sống theo phương Tây
        • urban lifestyle: lối sống thành thị
        • rural lifestyle: lối sống nông thôn

        In recent years the standard of living and lifestyle of the people have improved a great deal.

        Trong những năm gần đây, mức sống và lối sống của người dân đã được cải thiện rất nhiều.

          (to) go wrong

          (to) go wrong

          gặp rắc rối, trở nên xấu đi

          Their marriage started to go wrong when he got a job abroad.

          Cuộc hôn nhân của họ bắt đầu xấu đi khi anh ta có việc làm ở nước ngoài.

          1. Phan ThủyAll thing go wrong after I give up my interest 

          (to) give rise to s.th

          (to) give rise to s.th

          gây ra

          Her disappearance gave rise to the wildest rumours.

          Sự mất tích của cô ta đã gây ra những lời đồn đại lung tung nhất.

            evidence of s.th

            evidence of s.th

            bằng chứng, chứng cớ (của cái gì đó)

            Collocations
            • scientific evidence: bằng chứng khoa học
            • historical evidence: bằng chứng lịch sử
            • insufficient evidence: không đủ chứng cứ
            • conclusive evidence: bằng chứng thuyết phục
            • (be) in evidence: dễ được nhận ra
            • on the evidence of s.th: căn cứ vào cái gì

            Evidence of this culture can be found at the eastern and western ends of the Canadian shore.

            Bằng chứng của nền văn hóa này có thể được tìm thấy ở cuối bờ biển phía đông và phía tây Canada.

            1. Nguyen MinhPeople found evidences of water on the moon

            (be) defined as

            (be) defined as

            được định nghĩa là

            Collocations
            • (to) define the relationship between: xác định mối quan hệ giữa (ai đó)
            • (to) define the boundaries: xác định ranh giới
            • (to) define the right fors.o: định rõ quyền hạn cho ai
            • (to) define a culture: xác định một nền văn hóa

            A group can be defined as two or more individuals that are connected to each another by social relationships.

            Một nhóm có thể được định nghĩa là hai hay nhiều cá nhân được kết nối với nhau bởi nhiều mối quan hệ xã hội.

              (to) lead to the isolation from

              (to) lead to the isolation from

              dẫn đến sự cô lập

              If student fails to master the language and communication skills, this may lead to the isolation from the community.

              Nếu sinh viên không làm chủ được ngôn ngữ và các kỹ năng giao tiếp, thì có thể họ sẽ bị cô lập với cộng đồng.

                (to) exacerbate the situation

                (to) exacerbate the situation

                làm trầm trọng thêm tình hình

                Lack of staff, infrastructure and lack of funds exacerbate the situation.

                Thiếu nhân viên, cơ sở hạ tầng, cũng như thiếu vốn làm trầm trọng thêm tình hình.

                  Close

                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                  Bắt đầu học