(to) fight for the truth

(to) fight for the truth

Đấu tranh cho sự thật

Collocations
  • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
  • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
  • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
  • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

  1. Do Thanh TungFighting for the truth is a right thing to do but, sadly, someone don't do this.
  2. nguyễn việt hưngMany lawyers are fighting for the truth to prove him inncocent.

an impromptu performance

an impromptu performance

màn trình diễn ngẫu hứng

Collocations
  • a fantasia: khúc ngẫu hứng
  • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

    a slip of the tongue

    a slip of the tongue

    nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

    Collocations
    • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
    • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

    Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

      Native speaker fallacy

      Native speaker fallacy

      nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

      Collocations
      • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
      • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

      Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

        (to) embrace our worries, fear and anger

        (to) embrace our worries, fear and anger

        nắm lấy/ kiểm soát nỗi lo lắng, sự sợ hãi và cơn giận của chúng ta

        Collocations
        • (to) embrace our holy faith: nắm lấy đức tin thánh thiện của chúng ta
        • (to) embrace our true vocation: Giữ lấy Ơn trên (/ơn gọi) thực sự của chúng ta

        "Meditation can help us embrace our worries, our fear, our anger; and that is very healing. We let our own natural capacity of healing do the work."

        Thiền có thể giúp kiểm soát nỗi lo lắng, sợ hãi và cơn giận của chúng ta; đó thực sự là cách điều trị. Chúng ta để cho khả năng chữa trị tự nhiên làm việc.

        1. pham hanaif we can embrace our worries, our fear, our anger, we can success in every area
        2. nguyễn thảoCotholics always believe that God is who embrace their worries, fear and anger.

        secondary propagandist

        secondary propagandist

        dư luận viên, nhà tuyên truyền thứ cấp (hạng hai)

        Collocations
        • fact manipulator: kẻ thao túng sự thật
        • Opinion shapper: người định hướng dư luận
        • paid internet commentators: những người bình luận trên mạng có trả phí
        • internet Redguard: Hồng vệ quân trên mạng
        • Five-cent party: Ngũ Mao Đảng, Đảng 5 xu
        • sympathizer: cảm tình viên, kẻ nằm vùng

        Trung Quốc đang sử dụng ngày càng nhiều các dư luận viên thứ cấp như một nỗ lực tinh vi để kiểm soát dư luận.

        1. nguyễn thảoThere are many secondary propagandists making efforts everyday to hold crusade for protecting wild animals.

        (to) file a lawsuit against s.b

        (to) file a lawsuit against s.b

        đệ đơn kiện ai đó ra toà

        Collocations
        • (to) win a lawsuit against s.b: thắng một vụ kiện trước ai đó
        • (to) plead for s.b: biện hỗ, tranh cãi cho ai đó
        • (to) bring a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
        • (to) enter a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
        • (to) threaten a lawsuit against s.b: doạ kiện ai đó

        Ông Trịnh Vĩnh Bình đã khiếu kiện chính phủ Việt Nam ra toà án quốc tế tại Paris để đòi quyền lợi từ một vụ việc khởi nguồn từ năm 1999.

        1. nguyễn thảoHis family filed a lawsuit against the court to claim rights about his unfair case.
        2. pham hanaemployee filed a lawsuit against their director because he did not pay salary for them

        No pressure, no diamonds

        No pressure, no diamonds

        Không có lực nén, không làm được kim cương ; Không có áp lực, không thành công.

        Collocations
        • Get obsessed, stay obsessed: hãy ám ảnh, cứ ám ảnh
        • no pain, no gain: Không có nỗ lực, không có thành công

        McGregor nói: Tôi không nhìn áp lực với hướng tiêu cực. Tôi thích áp lực, tôi thấy cả phấn khích và tĩnh lặng trong đó. Không có sức ép, không có thành công

        1. nguyễn thảoHaving enormous ambitions I set yourself a motto: No pressure, no diamonds. It encourages me to dare to challenge with difficulty to obtain success in my life
        2. le ngocquá hay!

        the nature of the universe

        the nature of the universe

        bản chất của vũ trụ

        Collocations
        • nature of the case: bản chất của vụ việc
        • nature of the soul: bản chất của linh hồ
        • nature of the problem: bản chất của vấn đề

        Có 2 nhận thức khác nhau về bản chất vũ trụ: thế giới là một chỉnh thể phụ thuộc vào con người hoặc là một hiện thực tồn tại độc lập với yếu tố con người.

        1 bình luận khác

        1. Trang Công NươngThe nature of the universe has always been the biggest mystery of human.
        2. Ngọc Vinhthe nature of the universe is impure( bản chất của vũ trụ là vô thường)

        “Man proposes, God disposes”

        “Man proposes, God disposes”

        "Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên"

        Collocations
        • (to) propose a course of action: đề xuất một đường lối hành động
        • (to) propose a motion: đưa ra một kiến nghị
        • (to) propose going tomorrow: dự định đi ngày mai
        • (to) dispose of one's time: tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
        • (to) dispose of someone: quyết định số phận của ai; khử đi

        Câu nói "Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên" làm nhớ lại hội nghị Solvay năm 1927 với sự tham gia của nhiều nhà khoa học trong đó có Marie Curie và Einstein

        2 bình luận khác

        1. Phan HươngPeople usually say: " Man propose, God disposes"
        2. Đỗ HậuCâu này tiếng Việt page dịch sai rồi. Nó là: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên; chứ không phải là hành sự. 
          0 1 11/9/2017 16:43
          1. Ce Phancám ơn đã nhắc nhé. 

            0 12/9/2017 11:58

        (to) take one’s hat off

        (to) take one’s hat off

        ngã mũ trước ai đó; quá ngưỡng mộ ai đó; quá phục tài năng của ai

        Collocations
        • He's so admirable.: Anh ấy thật đáng khâm phục
        • How admirable she is!: Cô ấy thật đáng khâm phục
        • I admire you greatly.: Tôi khâm phục bạn rất nhiều

        Nhiều người Việt đã phải ngã mũ trước ý tưởng độc đáo của ban tổ chức cuộc thi hoa hậu Cambodia khi lấy một bao gạo làm phần thưởng cho người thắng cuộc.

        1 bình luận khác

        1. nguyễn thảoI took  my hat off a fifteen-year old boy, who achieved gold medal in swimming at recent Seagame.
        2. Hồng NguyễnI take her hat off, she can eat 3 noodles at the same time.

        a public baptism of fire

        a public baptism of fire

        một cuộc thử lửa trước dư luận

        Collocations
        • (to) receive baptism of fire: nhận được màn thử lửa
        • (to) get one's name under a baptism of fire: có được tên tuổi qua một lần thử lửa

        Thật tình cờ, bài kiểm tra của D. Hauer qua Youtube về phát âm t. Anh tạo ra một cuộc thử lửa trong dư luận cho khả năng giảng dạy của giáo viên người Việt.

        1 bình luận khác

        1. nguyễn thảoInnovation in education made a public baptism of file.
        2. Ngọc Vinhvốn từ kém quá:(
          1 1 16/9/2017 21:15
          1. Ce Phanhãy thử viết thành câu bằng cách thêm chủ ngữ (S) , tân ngữ (O) nữa để tạo thành câu. 

            0 23/9/2017 15:55

        tour de force

        tour de force

        màn trình diễn điêu luyện, tài tình, khiến thiên hạ phải trầm trồ thán phục (feat of strength)

        Collocations
        • a dismal performance: sự thể hiện quá tệ
        • (to) compete at the highest level: thi đấu ở phong độ cao
        • (be) in top form this season: đạt phong độ đỉnh cao
        • feat of strength: sự tráng kiệt

        Lady Gaga's performance on the piano with fire was a breath-taking tour de force.

        Màn trình diễn của Lady Gaga với đàn Piano phụt lửa là một màn trình diễn thực sự quá ngoạn mục.

        1. nguyễn hânHis tour de force made everyone stand and clap your hands

        universal basic income

        universal basic income

        thu nhập căn bản phổ quát (/phổ cập)

        Collocations
        • basic income guarantee: sự đảm bảo thu nhập căn bản
        • basic income system: hệ thống thu nhập căn bản
        • welfare systems: hệ thống phúc lợi

        "Chúng ta nên tìm ra những ý tưởng tựa như thu nhập cơ bản phổ quát nhằm đảm bảo rằng ai cũng có một chỗ dựa để thử những ý tưởng mới," - theo Mark

          Labour shortage

          Labour shortage

          Sự thiếu hụt lao động (Viết theo kiểu Mỹ: Labor shortage)

          Collocations
          • a shortage of staff: sự thiếu biên chế
          • a shortage of funds.: sự thiếu hụt kinh phí
          • Housing shortage: sự thiếu hụt nhà ở

          Cố gắng khắc phục sự thiếu lao động bằng nhập cư cũng giống như khi người bị đắm tàu uống nước biển. "Đó cũng là nước nhưng vấn đề lại trở nên tồi tệ hơn."

          1 bình luận khác

          1. Trinh QuynhSome developed countries are face to face with labor shortage so their governments have to find some good ways to solve this problem.
          2. Hồng NguyễnJapan are face to face with labor shortage because their population is older and older and they are limiting reproduction.

          (to) take s.th out of s.wh

          (to) take s.th out of s.wh

          mang cái gì đó ra khỏi nơi nào đó

          Collocations
          • (to) pull someone out of: kéo ai đó ra khỏi (nơi nào đó)
          • (to) get someone out of: đưa/ đuổi ai đó ra khỏi (nơi nào đó)
          • (to) remove something from: Loại bỏ cái gì đó ra khỏi

          Bastiat đã mang bài diễn thuyết ra khỏi tháp ngà và đưa ra những ý tưởng về tự do rõ ràng đến nỗi ngay cả những người không biết đọc cũng có thể hiểu.

          1. Yuan XiaoI took my girlfriend out of her bad friends in order that she was not affected by them.

          (to) head into

          (to) head into

          đâm đầu vào, chúi đầu vào

          Collocations
          • (to) head a list: đứng đầu danh sách
          • (to) head an uprising: lãnh đạo một cuộc nổi dậy
          • (to) head a procession: đi đầu một nhóm rước đón

          Nhà BL Krauthammer nói: Các đảng viên Dân chủ thực sự đẩy người Mỹ đâm đầu vào vũng nước hiến pháp đầy nguy hiểm và chông chênh với hành động gần đây của họ

            (to) retreat into

            (to) retreat into

            Rút lui vào, thu mình vào

            Collocations
            • (to) burrow into: thu mình vào
            • (to) go into retreat: Sống đời ẩn dật
            • (to) make good one's retreat: rút lui bình an vô sự
            • (to) sound the retreat: thổi hiệu lệnh rút lui

            Nếu không có tiếng Anh như một ngôn ngữ chung ở Úc, những người từ các nguồn gốc khác nhau sẽ không tránh khỏi việc thu mình vào các khu vực sắc tộc của họ

            1. Hồng NguyễnWhen a children don't confident to themself, they will retreat into and they will become slower and slower.

            (to) learn through rote memorization

            (to) learn through rote memorization

            học thông qua cách học thuộc lòng

            Collocations
            • (to) learn by heart: Học thuộc lòng
            • visual analysis (ability): (khả năng) phân tích trực quan
            • (to) rely on rote memorization of words.: Dựa vào việc học thuộc làu từ vựng

            Các phương pháp giảng dạy truyền thống của các giáo viên người Nhật là yêu cầu học sinh phải học thuộc lòng - Theo lời cựu bộ trưởng Kan Suzuki

            1. Trinh QuynhIn my opinion, To remember the vocabulary deeply, we should learn vocabulary in the situation because when we learn vocabulary through rote memorization, we can remember this time but we will be easy to forgot it.

            (to) develop a deep relationship (with)

            (to) develop a deep relationship (with)

            phát triển mối quan hệ sâu sắc (với)

            Collocations
            • (to) maintain a deep relationship with: Duy trì một mối quan hệ chặt chẽ với
            • (to) form a deep relationship with: Hình thành nên một mối quan hệ chặt chẽ với

            "Nếu chúng ta có thể phát triển mối quan hệ sâu sắc với trái đất, chúng ta sẽ có đủ tình yêu, sức mạnh và sự thức tỉnh để thay đổi cách sống của chúng ta"

            1. Nguyễn Thắmi do not want developed a deep relationship with him because he is not good
              0 1 10/8/2017 10:50
              1. Ce Phan.... even though he is not good. 

                0 10/8/2017 16:55

            Close

            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
            Bắt đầu học