(to) embrace wholeheartedly

(to) embrace wholeheartedly

ôm trọn trái tim ; ôm lấy bằng lòng nhiêt thành

Collocations
  • (to) embrace the opportunity: Nắm lấy cơ hội
  • (to) embrace the faith: Nắm lấy niềm tin

One of the most lucrative privileges of an empty handed is the easiness to embrace wholeheartedly!

Một trong những điều mặc nhiên có lợi nhất của một bàn tay trắng đó là sự dễ chịu để ôm lấy thật nhiệt tình.

    love and money

    love and money

    Tình và tiền

    Collocations
    • true love in the material world: Tình yêu đích thực trong thế giới vật chất

    “They say that love is more important than money, have you ever tried paying your bills with a hug?” — Nishan Panwar

    "Người ta nói tình quan trọng hơn tiền. Bạn có bao giờ thử trả các hóa đơn bằng một cái ôm không?" — Nishan Panwar

    1. Lại PhươngLove is the miracle thing in the world. It makes people became happy and warmy.
    2. Duong QuangThey say that " love is more important than money'. I think so, the love is the miracle thing in the world. It makes people become happy and warmy. But do you need money to live?
      0 1 4/1/2018 09:53
      1. Ce PhanGo ahead man! You did a good work. 

        0 5/1/2018 09:45

    a close-knit family

    a close-knit family

    Một gia đình hoà thuận, gắn bó

    Collocations
    • a close-knit community: Một cộng đồng gắn bó với nhau
    • a close-knit team: Một nhóm thân thiết và bền chặt

    Happiness is having a large, loving, caring, close-knit family.

    Hạnh phúc là có một gia đình xum quầy, yêu thương, chăm xóm và thật đằm ấm.

    1. Đinh ÂnWhat is the opposite with a close-nit family? I wish I had a close-nit family where I could be recharged when I was home.

    Once in awhile

    Once in awhile

    thi thoảng ; trong một khoảnh khắc nào đó ; dịp nào đó

    Collocations
    • once again: thêm một lần nữa
    • once more: thêm một lần nữa
    • once and for all: Một lần cho mãi mãi; dứt khoát
    • Ngày xửa ngày xưa:

    Once in awhile, right in the middle of an ordinary life, love gives us a fairy tale.

    Có lúc ngay trong giữa cuộc sống đời thường, tình yêu mang lại cho chúng ta một câu chuyện cổ tích.

    1. Trần ThạchOnce in awhile, I realized I gave up him
    2. Đàm LinhOnce in a while, I thought I should tell him that I love him but ....

    a lifetime of adventure

    a lifetime of adventure

    Một cuộc đời đầy thưởng ngoạn

    Collocations
    • adventure game: Trò chơi phiêu lưu, ly kỳ
    • lifetime achievement: thành tựu cả đời

    Actually, the best gift you could've given her was a lifetime of adventure.

    Thực ra, món quà tốt nhất mà bạn có thể mang lại cho cô ấy là một cuộc đời nhiều phiêu lưu, thưởng ngoạn.

    1. Đồng Lyi know i must live a responsible life but i will force myself in any handcuff but a lifetime of adventure

    Close

    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
    Bắt đầu học