the nature of the universe

the nature of the universe

bản chất của vũ trụ

Collocations
  • nature of the case: bản chất của vụ việc
  • nature of the soul: bản chất của linh hồ
  • nature of the problem: bản chất của vấn đề

Có 2 nhận thức khác nhau về bản chất vũ trụ: thế giới là một chỉnh thể phụ thuộc vào con người hoặc là một hiện thực tồn tại độc lập với yếu tố con người.

1 bình luận khác

  1. Trang Công NươngThe nature of the universe has always been the biggest mystery of human.
  2. Ngọc Vinhthe nature of the universe is impure( bản chất của vũ trụ là vô thường)

A match made in heaven

A match made in heaven

Một cặp trời sinh, hai người rất đẹp đôi, họ rất hợp nhau và bổ khuyết cho nhau để thành một cặp hoàn hảo.

Collocations
  • Fall in love with somebody: Phải lòng với ai đó
  • Love at the first sight: Yêu ai ngay cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
  • Be head over the heels: Yêu ai đó rất nhiều (có thể hy sinh vì nhau)
  • Tie the knot: Cưới nhau, 'đeo gông vào cổ'

Do you think Truong Giang and Nha Phuong will get married?– I hope they will. They’re a match made in heaven.

Bạn có nghĩ Trường Giang và Nhã Phương sẽ cưới không?- Tôi hi vọng là có. Họ là một cặp trời sinh.

  1. Ce PhanThere many beautiful couples in Viet Showbiz. They are real matches madr in heaven. 
  2. Dao QuynhMy grand parent is a match made in heaven, they harmonize well.

An exception to the rule

An exception to the rule

Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

Collocations
  • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
  • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
  • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

2 bình luận khác

  1. Phan TùngMost of the countries around the world, elemetary school students always spend a few time for study in school. Instead, Children spend a little time for activities. But Vietnam is an exception to the rule because children have to spend almost time for study in school as home! 
  2. Chau HanIf you can make a Doraemon ,you are the exception to the rule 

the language of respectability

the language of respectability

ngôn ngữ của sự tôn trọng

Collocations
  • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
  • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
  • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
  • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

  1. Sai Vu Bao LinhWhat is the language of respectability?
  2. Chau HanI want to gain respectability in the life

crisis of confidence

crisis of confidence

Khủng hoảng niềm tin

Collocations
  • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
  • financial crisis: khủng hoảng tài chính
  • overpopulation crisis: khủng hoảng do bùng nổ dân số

In Vietnam, education system has experienced a crisis of confidence in recent years following the scandals of both teachers and scholars.

Ở Việt Nam, hệ thống giáo dục đang mắc phải khủng hoảng niềm tin trong những năm gần đây sau những vụ lùm xùm của cả giáo viên và các học giả.

2 bình luận khác

  1. Tran Nha TrucBecause of the robberies, there has been a crisis of confidence in the city's security.
  2. Chau HanChina in recent years was overpopulation crisis 

Both a scholar and a warrior

Both a scholar and a warrior

Văn võ song toàn

Collocations
  • (be) multitalented: đa tài
  • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
  • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both a scholar and a warrior.

Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

1 bình luận khác

  1. Dương Tuấn AnhI don't understand why the position of indefinite article "a" is in front of  "warrior", but not "scholar". Please help me clear this question.
    0 4 4/5/2018 01:27

    3 trả lời khác

    1. hàn hắcboth.. and : còn có nghĩa là vừa... vừa nha bạn

      0 17/6/2018 20:29

  2. Đặng TùngIn the past, Tran Hung Dao is a famous general who has both a scholar and a warrior.

(to) have a green thumb

(to) have a green thumb

mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

Collocations
  • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
  • with a green thumb: ... với sự mát tay

Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

1 bình luận khác

  1. Vũ Như MaiMy mother who is a nurse has a green thumb. All the patients who she has took care of are always well so fast.
  2. Nguyễn Thị Hà TrangLee Soo Man - Old CEO of SM Entertainment has a green thumb. The artists under his control are very successful and famous

one’s energy and commitment

one’s energy and commitment

Năng lượng và sự cam kết của ai đó

Collocations
  • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
  • lifelong commitment: cam kết suốt đời
  • long term commitment: sự cam kết dài hạn
  • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
  • personal commitment: cam kết cá nhận

Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

    (to) curl a superb shot

    (to) curl a superb shot

    Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

    Collocations
    • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

    Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

    Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

    1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.

    (to) brilliantly block

    (to) brilliantly block

    cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

    Collocations
    • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
    • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

    Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

    Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

      So said, so done

      So said, so done

      Đã nói là làm, Nói được làm được

      Collocations
      • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
      • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
      • Suck it and see: Thử mới biết
      • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

      Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

      Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

      4 bình luận khác

      1. Đặng TùngIf you are a man, you must be so said, so done.
      2. Dao QuynhIt's easy to say smth but it's time easy to be so said so done

      (to) tell the truth

      (to) tell the truth

      nói lên sự thật; nói thật

      Collocations
      • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
      • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
      • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
      • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
      • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

      "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

      Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

      2 bình luận khác

      1. Duong QuangTell the truth with your, i'm crazy about with her along time. But I don't understand reasion why.
      2. Nguyen HaIt's always harder to tell the truth than to hide or misrepresent it cause hearing the harsh truth is a challenge for people but after all if you can stand up, fight for the truth and tell your inmost feelings, you will attain the peace and happiness in your mind. It's just a part of life!

      (be) profoundly grateful

      (be) profoundly grateful

      thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

      Collocations
      • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
      • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
      • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

      Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

      Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

      1. Đặng TùngI profoundly grateful my parent who take care of me when I was born.

      fear-based governance

      fear-based governance

      dùng nỗi sợ để cai trị và khống chế con người

      Collocations
      • The return of fear-based governance: Sự trở lại của cách quản lý dựa trên nỗi sợ của con người
      • China's Rule of Fear: Quy tắc dựa trên nỗi sợ của con người của Trung Quốc

      In Stalin era, Xoviet leaders shaped the government following the fear-based governance through the sanctions of the military and police systems.

      Trong thời kỳ của Stalin, các lãnh đạo Xô-Viết đã cấu trúc nhà nước dựa trên nỗi sợ của con người thông qua chế tài của hệ thống quân đội và công an.

        an impromptu performance

        an impromptu performance

        màn trình diễn ngẫu hứng

        Collocations
        • a fantasia: khúc ngẫu hứng
        • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

        Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

        Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

          a slip of the tongue

          a slip of the tongue

          nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

          Collocations
          • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
          • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

          Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

          1. Duong QuangJust a slip of the tongue but she is so mad she won't speak to me.
          2. Nguyen HaWe should think carefully when talking with people, maybe just a slip of the tongue but it can hurt their feelings

          (to) fight for the truth

          (to) fight for the truth

          Đấu tranh cho sự thật

          Collocations
          • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
          • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
          • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
          • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

          Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

          2 bình luận khác

          1. Duong QuangI think Lawyers have to fight for the truth and shouldn't profit.
          2. Nguyen HaIf we dont fight for the truth, criminals will take advantage of it to dodge the law

          Native speaker fallacy

          Native speaker fallacy

          nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

          Collocations
          • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
          • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

          Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

            (to) embrace our worries, fear and anger

            (to) embrace our worries, fear and anger

            nắm lấy/ kiểm soát nỗi lo lắng, sự sợ hãi và cơn giận của chúng ta

            Collocations
            • (to) embrace our holy faith: nắm lấy đức tin thánh thiện của chúng ta
            • (to) embrace our true vocation: Giữ lấy Ơn trên (/ơn gọi) thực sự của chúng ta

            "Meditation can help us embrace our worries, our fear, our anger; and that is very healing. We let our own natural capacity of healing do the work."

            Thiền có thể giúp kiểm soát nỗi lo lắng, sợ hãi và cơn giận của chúng ta; đó thực sự là cách điều trị. Chúng ta để cho khả năng chữa trị tự nhiên làm việc.

            1 bình luận khác

            1. nguyễn thảoCotholics always believe that God is who embrace their worries, fear and anger.
            2. Nguyen HaIf we can learn how to embrace our worries, fear and anger, everything will much more easier 

            secondary propagandist

            secondary propagandist

            dư luận viên, nhà tuyên truyền thứ cấp (hạng hai)

            Collocations
            • fact manipulator: kẻ thao túng sự thật
            • Opinion shapper: người định hướng dư luận
            • paid internet commentators: những người bình luận trên mạng có trả phí
            • internet Redguard: Hồng vệ quân trên mạng
            • Five-cent party: Ngũ Mao Đảng, Đảng 5 xu
            • sympathizer: cảm tình viên, kẻ nằm vùng

            Trung Quốc đang sử dụng ngày càng nhiều các dư luận viên thứ cấp như một nỗ lực tinh vi để kiểm soát dư luận.

            1. nguyễn thảoThere are many secondary propagandists making efforts everyday to hold crusade for protecting wild animals.

            (to) file a lawsuit against s.b

            (to) file a lawsuit against s.b

            đệ đơn kiện ai đó ra toà

            Collocations
            • (to) win a lawsuit against s.b: thắng một vụ kiện trước ai đó
            • (to) plead for s.b: biện hỗ, tranh cãi cho ai đó
            • (to) bring a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
            • (to) enter a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
            • (to) threaten a lawsuit against s.b: doạ kiện ai đó

            Ông Trịnh Vĩnh Bình đã khiếu kiện chính phủ Việt Nam ra toà án quốc tế tại Paris để đòi quyền lợi từ một vụ việc khởi nguồn từ năm 1999.

            1. nguyễn thảoHis family filed a lawsuit against the court to claim rights about his unfair case.
            2. pham hanaemployee filed a lawsuit against their director because he did not pay salary for them

            Close

            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
            Bắt đầu học