the context of something

the context of something

trong bối cảnh gì đó

Collocations
  • political context: Bối cảnh chính trị
  • historical context: bối cảnh lịch sử
  • social context: bối cảnh xã hội

Ideas are to meet the function and context of space, forms and construction

Những ý tưởng phải hợp về chứng năng và bối cảnh của không gian, cấu trúc và việc xây dựng.

1 bình luận khác

  1. Nu Núng NínhCustome for important events have to choose carefully, not only fit with your body, but they also suitable with the context of place you will go.
    0 1 23/9/2015 21:49
    1. Ce Phanit's a good example.

      0 28/9/2015 15:33

  2. Vân Hột MítIn context of modernization, people left behind many worthy traditional values.

(to) make progress

(to) make progress

tiến bộ, làm cho tiến bộ

Since my last letter I have made progress in this kind of research.

Kể từ lá thư cuối cùng tôi đã có những bước tiến trong dạng nghiên cứu này.

  1. My Trai made progress after joining a english course
  2. Dang YenScientist made progress on find a drug can reducing express of AID virust 

(to) practise something

(to) practise something

luyện tập, thực hành một kỹ năng, hoặc bài học nào đó

Then he returned to his native place and practised his profession for some years.

Sau đó, ông trở về quê hương của mình và thực hành chuyên môn trong một vài năm.

    outline of something

    outline of something

    đề cương, phác thảo của cái gì đó, bóng dáng, nét vẽ

    He saw a very bright light and what appeared to be the outline of a city.

    Anh nhìn thấy một ánh sáng rất rự rỡ và đó dường như là bóng dáng của một thành phố.

      key facts

      key facts

      nhân tố chính, sự kiện quan trọng, tin tức quan trọng

      Teachers were given a description of the program and the key facts were discussed with them.

      Các giáo viên đã mô tả chương trình và các sự kiện quan trọng đã được thảo luận họ thảo luận trước đó

      1. Dang YenEducation is a key factor to support our life in the future

      flow of something

      flow of something

      xu hướng; dòng (chảy) của nước, không khí hoặc cái gì đó

      He is also noted for developing the two-step flow of communication model.

      Ông cũng lưu ý phát triển mô hình truyền thông với xu hướng hai bước.

        (to) fill out a form

        (to) fill out a form

        điền vào một biểu mẫu

        Collocations
        • (to) fill out an application: điền vào đơn
        • fill out a questionnaire: trả lời bảng câu hỏi
        • (to) fill out the word: điền từ vào

        where were they to seek for matter to fill out these forms?

        Đâu là nơi để họ tìm kiếm các vấn đề để điền vào những biểu mẫu đó?

          (to) fall down

          (to) fall down

          ngã xuống, rơi xuống

          Here are some trees and two of them are going to fall down.

          Ở đây có một vài cây xanh và hai trong số chúng đã ngã xuống.

            expectation of something

            expectation of something

            sự mong đợi, sự kỳ vọng của điều gì đó

            Collocations
            • reasonable expectation: sự mong muốn hợp lý
            • expectation of privacy: Mong muốn có được sự riêng tư
            • legitimate expectation: sự mong đợi chính đáng

            A social field is one in which all the members have similar expectations of each other.

            Một lịch vực mang tính xã hội là nơi mà tất cả các thành viên đều có mong muốn tương tự nhau.

            1. Thu UyenMy mother has expectation of me

            school enrollment

            school enrollment

            ghi danh, tuyển sinh ở trường học

            Collocations
            • student enrollment: tuyển sinh
            • annual enrollment: đăng ký học hàng năm
            • gross enrollment rate: tỷ lệ nhập học chung

            School enrollment remained relatively small during the first thirty years of the district.

            Khả năng tuyển sinh của trường vẫn vẫn ở quy mô nhỏ trong suốt ba mươi năm đầu của huyện đó.

              (be) effectively used

              (be) effectively used

              được sử dụng một cách hiệu quả

              Collocations
              • (be) effectively calculable: hiệu quả có thể tính được
              • :

              There are several ways in which the text-book may be effectively used.

              Có nhiều cách mà trong đó sách giáo khoa có thể được sử dụng một cách hiệu quả.

                ebook version

                ebook version

                phiên bản sách điện tử

                Collocations
                • ebook formats: định dạng sách điện tử
                • ebook editions: ấn bảng sách điện tử
                • ebook readers: các đọc giả dùng sách điện tử

                An ebook version, which includes a new introduction from the author, was published in 2011.

                Một phiên bản ebook, trong đó bao gồm phần giới thiệu mới từ tác giả, được xuất bản vào năm 2011.

                  (to) decrease dramatically

                  (to) decrease dramatically

                  giảm đáng kể

                  Collocations
                  • significant decrease: sự giảm đáng kể
                  • decrease in population: sự giảm về dân số
                  • decrease blood pressure: giảm huyết áp

                  The volume of trade decreased dramatically all around Asia and indeed the world.

                  Khối lượng hàng hóa giao dịch giảm đáng kể trên toàn Châu Á và trên khắp thế giới.

                  1. Dang YenGreenhouse emission has decreased dramtically resulted on advanced in technology 

                  the brochure for something

                  the brochure for something

                  quyển sách nhỏ, mỏng về cái gì đó

                  Collocations
                  • the brochure on something: brochure về một chủ đề gì đó
                  • the Brochure Series: danh sách những cuốn brochure cùng chủ đề
                  • promotional brochure: tờ rơi quảng cáo
                  • glossy brochure: brochure bóng láng

                  A digital copy of the brochure for this machine is available through ozebooks.

                  Một bản sao kỹ thuật số của cuốn brochure cho cái máy này thì có sẵn thông qua ozebooks.

                    (be) engaged in something

                    (be) engaged in something

                    rất hứng khởi cái gì đó đó, rất chú tâm vào điều gì đó

                    Collocations
                    • engaged in conversation: chú tâm vào cuộc trò chuyện, tham gia vào cuộc trò chuyện
                    • engaged in battle: tham gia vào trận đánh
                    • engaged in making: tập trung làm ra

                    Several other early inhabitants were engaged in glass making at a very early period.

                    Nhiều cư dân đầu tiên khác đã chú tâm vào sản xuất kính ở một giai đoạn rất sớm.

                      (to) have excellent memory

                      (to) have excellent memory

                      có trí nhớ (rất) tốt

                      Collocations
                      • (to) have a bad/poor/terrible etc memory: có một trí nhớ tồi tệ/ kinh khủng
                      • (to) have a memory like a sieve: có một trí nhớ rất tệ
                      • (to) have a long memory: có khả năng nhớ lâu
                      • (to) have a short memory: chỉ nhớ trong một khoản thời gian ngắn
                      • (to) lose your memory: mất khả năng ghi nhớ
                      • short-term/long-term memory: trí nhớ ngắn hạn/ dài hạn
                      • (to) remain/stay/be etched in your memory: được nhớ lâu/ in đậm trong trí nhớ

                      His character is said to have excellent memory and speaks well.

                      Đặc điểm của anh ấy cho thấy anh ấy là người có trí nhớ rất tốt và ăn nói giỏi

                      1. Thu UyenIt is believed that he has excellent memory

                      openness to something

                      openness to something

                      sự cởi mở cho điều gì đó

                      Collocations
                      • openness of mind/ nature: đầu óc cởi mở, bản tánh cởi mở
                      • openness in something: sự cởi mở trong điều gì đó
                      • openness about something: sự cởi mở về điều gì đó
                      • political openness: sự cởi mở về chính trị

                      Religious leaders have also shown openness to modern science and its methods.

                      Các nhà lãnh đạo tôn giáo cũng đã thể hiện sự cởi mở đối với khoa học hiện đại và cách thức của nó.

                      1. Thu UyenHe has openess of mind

                      novelty of  something

                      novelty of something

                      sự mới lạ, tính mới lạ của điều gì đó

                      Collocations
                      • novelty in something: sự mới lạ trong điều gì đó
                      • novelty to someone: sự mới lạ đối với ai đó
                      • novelty for someone: sự mới lạ cho ai đó
                      • novelty act: hành động mới lạ
                      • novelty songs: những bài hát mới mẻ

                      We cannot find much novelty of interest added to Christmas at this time.

                      Chúng tôi không thể tìm thấy môi quan tâm mới lạ thêm đến Giáng sinh tại thời điểm này.

                      1. Thu UyenWe need to find novelty of his picture

                      conventional sense

                      conventional sense

                      ý nghĩ thông thường, quy ước thông thường

                      Collocations
                      • conventional morality: đạo đức mang tính truyền thống
                      • conventional song structures: cấu trúc bài hát mang tính truyền thống
                      • conventional wisdom : lời dạy truyền thống, trí tuệ phổ quát
                      • conventional design: thiết kế mang tính truyền thống

                      It could therefore be considered a piece of sound art rather than a film in the conventional sense.

                      Do đó, nó sẽ được coi là một mảng của nghệ thuật âm điệu chứ không phải là một bộ phim theo ý nghĩa thông thường.

                      1. Dang Yenresident always litter the trash in the road and their think is conventional sense

                      insecurity of/about something

                      insecurity of/about something

                      sự bất an về điều gì đó

                      Collocations
                      • economic insecurity: sự bất an về kinh tế
                      • political insecurity: sự bất an về chính trị
                      • linguistic insecurity: sự bất ổn về ngôn ngữ
                      • emotional insecurity: cảm xúc bất an

                      The insecurity of the American position was revealed during the Civil War.

                      Sự bất an về vị thế của Mỹ được thể hiện qua cuộc nội chiến ở Mỹ.

                      1. Thu UyenShe has  insecurity of this house

                      consistency in/of something

                      consistency in/of something

                      tính nhất quán trong/ của điều gì đó

                      Collocations
                      • (to) ensure consistency: đảm bảo tính nhất quán
                      • (to) maintain consistency: duy trì sự nhất quán
                      • consistency model: mô hình (kiểu mẫu) nhấ quán

                      Now is the time to prove the consistency of your character.

                      Bây giờ là lúc để thể hiện sự nhất quán trong tính cách của bạn

                        Close

                        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                        Bắt đầu học