self-employed

self-employed

làm tư, làm riêng, tự làm chủ

During his career he was self-employed with various business interests.

Trong suốt sự nghiệp của mình, ông ta đã tự làm chủ với nhiều niềm đam mê kinh doanh khác nhau.

3 bình luận khác

  1. Phạm Ánhi wanna self-employed my work
  2. Đào UyênIf you don't want to work for others so you need to self-employed with your business.

An exception to the rule

An exception to the rule

Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

Collocations
  • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
  • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
  • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

    the language of respectability

    the language of respectability

    ngôn ngữ của sự tôn trọng

    Collocations
    • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
    • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
    • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
    • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

    Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

      in a row

      in a row

      liên tiếp, trong một hàng

      Collocations
      • one after the other: hết cái này tới cái khác
      • in sequence: theo thứ tự

      Số trẻ em ở Nhật Bản đã giảm trong năm thứ 37 liên tiếp, một dấu hiệu của nỗ lực thất bại để bù đắp dân số già tăng cao của đất nước này.

      1. Ho thi HaiHer educational result  has been the first in  classe for three years in a row.

      crisis of confidence

      crisis of confidence

      Khủng hoảng niềm tin

      Collocations
      • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
      • financial crisis: khủng hoảng tài chính
      • overpopulation crisis: khủng hoảng do bùng nổ dân số

      In Vietnam, education system has experienced a crisis of confidence in recent years following the scandals of both teachers and scholars.

      Ở Việt Nam, hệ thống giáo dục đang mắc phải khủng hoảng niềm tin trong những năm gần đây sau những vụ lùm xùm của cả giáo viên và các học giả.

      1. vuthutrangTom has experienced a crisis of confidence in his house
      2. Nguyen LuanMany big cities on the world had experienced overpopulation crisis in recent years.

      Both a scholar and a warrior

      Both a scholar and a warrior

      Văn võ song toàn

      Collocations
      • (be) multitalented: đa tài
      • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
      • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

      We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both a scholar and a warrior.

      Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

      1. Đường HợpMy close friend-Quan whom I really admire has both scholar and a warrior
      2. Dương Tuấn AnhI don't understand why the position of indefinite article "a" is in front of  "warrior", but not "scholar". Please help me clear this question.
        0 4 4/5/2018 01:27

        3 trả lời khác

        1. hàn hắcboth.. and : còn có nghĩa là vừa... vừa nha bạn

          0 17/6/2018 20:29

      (to) have a green thumb

      (to) have a green thumb

      mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

      Collocations
      • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
      • with a green thumb: ... với sự mát tay

      Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

      Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

      1. Nguyen VanMy friend - Quang has a green thumb in raising chicken. From one small chicken 3 months ago, he has a brood of chicken now
      2. Vũ Như MaiMy mother who is a nurse has a green thumb. All the patients who she has took care of are always well so fast.

      one’s energy and commitment

      one’s energy and commitment

      Năng lượng và sự cam kết của ai đó

      Collocations
      • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
      • lifelong commitment: cam kết suốt đời
      • long term commitment: sự cam kết dài hạn
      • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
      • personal commitment: cam kết cá nhận

      Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

        (to) curl a superb shot

        (to) curl a superb shot

        Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

        Collocations
        • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

        Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

        Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

        1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.

        (to) brilliantly block

        (to) brilliantly block

        cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

        Collocations
        • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
        • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

        Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

        Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

          So said, so done

          So said, so done

          Đã nói là làm, Nói được làm được

          Collocations
          • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
          • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
          • Suck it and see: Thử mới biết
          • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

          Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

          Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

          2 bình luận khác

          1. Võ Hồng QuyênWe should learn from Mr Doan Ngoc Hai, because he can so said so done.
            0 2 10/1/2018 09:38

            1 trả lời khác

            1. Nguyễn DươngMr Doan Ngoc Hai resigned,so said,so done

              0 15/3/2018 23:10

          2. ta thuVietnamese should also pratice so said so done in every daily action to get trust from global people of other countries.

          (to) tell the truth

          (to) tell the truth

          nói lên sự thật; nói thật

          Collocations
          • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
          • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
          • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
          • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
          • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

          "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

          Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

          2 bình luận khác

          1. Duong QuangTell the truth with your, i'm crazy about with her along time. But I don't understand reasion why.
          2. Nguyen HaIt's always harder to tell the truth than to hide or misrepresent it cause hearing the harsh truth is a challenge for people but after all if you can stand up, fight for the truth and tell your inmost feelings, you will attain the peace and happiness in your mind. It's just a part of life!

          (be) profoundly grateful

          (be) profoundly grateful

          thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

          Collocations
          • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
          • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
          • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

          Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

          Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

            fear-based governance

            fear-based governance

            dùng nỗi sợ để cai trị và khống chế con người

            Collocations
            • The return of fear-based governance: Sự trở lại của cách quản lý dựa trên nỗi sợ của con người
            • China's Rule of Fear: Quy tắc dựa trên nỗi sợ của con người của Trung Quốc

            In Stalin era, Xoviet leaders shaped the government following the fear-based governance through the sanctions of the military and police systems.

            Trong thời kỳ của Stalin, các lãnh đạo Xô-Viết đã cấu trúc nhà nước dựa trên nỗi sợ của con người thông qua chế tài của hệ thống quân đội và công an.

              (be) classed with

              (be) classed with

              sánh ngang với

              Collocations
              • (to) work alongside with: đồng hành cùng với
              • (to) walk together : đi cùng với

              Vietnamese language is classed with those of English, Chinese and Japanese; but it is a shame if you really understand its hidden message.

              Ngôn ngữ tiếng Việt sánh ngang hàng với tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật; nhưng đó là một điều tủi hổ nếu bạn thực sự hiểu thông điệp ngầm đằng sau đó.

              1. Nguyen HaIt's will be really hard for developing country like Vietnam to classed with other developed country like the UK or the USA if we don't have right policies

              an impromptu performance

              an impromptu performance

              màn trình diễn ngẫu hứng

              Collocations
              • a fantasia: khúc ngẫu hứng
              • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

              Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

              Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

                a slip of the tongue

                a slip of the tongue

                nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

                Collocations
                • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
                • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

                Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

                1. Duong QuangJust a slip of the tongue but she is so mad she won't speak to me.
                2. Nguyen HaWe should think carefully when talking with people, maybe just a slip of the tongue but it can hurt their feelings

                (to) fight for the truth

                (to) fight for the truth

                Đấu tranh cho sự thật

                Collocations
                • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
                • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
                • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
                • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

                Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

                2 bình luận khác

                1. Duong QuangI think Lawyers have to fight for the truth and shouldn't profit.
                2. Nguyen HaIf we dont fight for the truth, criminals will take advantage of it to dodge the law

                Americentrism (Americanocentrism)

                Americentrism (Americanocentrism)

                Nước Mỹ trên hết, dĩ Mỹ vi trung

                Collocations
                • Sinocentrism: dĩ Hoa vi trung
                • Anglocentrism: dĩ Anh vi trung

                The story that Ken Burns and Lynn Novicks have told in the documentary film "The Vietnam war" has a typical and clear style with the idea "Americentrism".

                Câu chuyện mà Ken Burns/Lynn Novicks kể qua cuốn phim tài liệu "Chiến tranh Việt Nam" mang phong cách đặc trưng và rõ ràng với quan điểm "nước Mỹ trên hết."

                1 bình luận khác

                1. Cao DatI am Americanocentrism because I want to study abroad in America.
                2. nguyễn việt hưngDonald Trump who always try to accuse other countries for America's problems is a real Americentrism.
                  0 1 9/10/2017 22:26
                  1. Phan ViệtThe way that Donald Trump accuse ....... is a kind of Americentrism. 

                    0 12/10/2017 15:57

                judicious imitation

                judicious imitation

                Sự sao chép khôn ngoan ; sự mường tượng đúng đắn

                A picture of a paper boat and a light bulb from a literature contest in Vietnam can be assessed whether it is a judicious imitation or a crude copy compared

                Bức hình con thuyền giấy và bóng đèn trong đề thi môn văn ở Việt Nam liệu có được đánh giá là sự sao chép khôn ngoan hay là bản sao thô thiển so với bản gốc

                  Native speaker fallacy

                  Native speaker fallacy

                  nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

                  Collocations
                  • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
                  • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

                  Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học