(to) put yourself in someone else’s shoes

(to) put yourself in someone else’s shoes

Đặt mình trong trường hợp của người khác.

Collocations
  • sympathy: Sự đồng cảm
  • (to) put yourself in somebody’s place: Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

Đồng cảm là cảm xúc cao quý. Đặt mình vào trường hợp của người khác. Thử sống với ước mơ và chia sẻ nỗi sợ hãi của họ là phẩm chất tốt nhất của con người.

1 bình luận khác

  1. Minh Thaiyou don't understand me, pls put yourself in my shoes to understand me
  2. bùi tríyou are trying to make me feel worse . just put yourselft in my shoes to understand more

(to) have a crush on someone

(to) have a crush on someone

Thích ai đó; phải lòng ai đó

Collocations
  • (to) meet a crush: gặp đúng người mình thích

Bạn có nghĩ thằng bé nhà tôi phải lòng cô gái này rồi không?

    not in a month of Sundays

    not in a month of Sundays

    rất khó xảy ra; cực kỳ ít khả năng

    Collocations
    • once in a blue moon: cực hiếm, không bao giờ
    • once in a while: thỉnh thoảng, đôi khi, họa hoằn

    You are never winning Vietlott in a month of Sundays.

    Cơ hội trúng xổ số Vietlott của bạn là rất khó xảy ra.

      (be) full of oneself

      (be) full of oneself

      tự đắc, tự hào về mình

      Peter was very full of himself because he got 100% on the test.

      Peter vô cùng tự đắc bởi vì anh ấy đã đạt được điểm tuyệt đối 100% trong bài thi.

      2 bình luận khác

      1. Tấn ĐạtHe is very full of himself because his family very rich. I don't like him.
        0 1 17/8/2015 05:56
        1. Ce Phan.... because his family is very rich......

          1 17/8/2015 08:51

      2. Trang TranShe is full of herself about her beauty because everybody talk her face same the famous actress

      (to) count on someone

      (to) count on someone

      dựa vào, tin tưởng vào

      I can always count on my sister to cheer me up when I’m depressed.

      Tôi luôn luôn dựa vào chị gái tôi để có thể vui hơn khi tôi gặp chuyện buồn.

      14 bình luận khác

      1. Đổng TrầnWhen I had conflict with my boss or colleague, my girlfriend is a best that I can count on her and tell her everything 
      2. đỗ Thúyi can't count on anyone, all peoples are liar

      by far

      by far

      giỏi hơn hẳn, khác biệt lớn

      If you study Franklin D. Roosevelt’s lineage, you will find that he was by far the greatest artist.

      Nếu bạn nghiên cứu dòng dõi Franklin Roosevelt, bạn sẽ thấy ông ấy là một họa sĩ lừng danh hơn hết.

      4 bình luận khác

      1. Trang TranEvery year , there are many new engineer graduated , including have a little people are by far and find out the good job
      2. Meo MeoHe is by far the best student in my class.

      brown-noser

      brown-noser

      kẻ nịnh bợ

      Dennis brought the boss lunch today? What a brown-noser!

      Hôm nay Dennis đã mang cơm trưa cho sếp hả? Cái thằng nịnh bợ!

      3 bình luận khác

      1. Trang TranIn the  conpany nobody like Lucy because she  is brown noser . 
      2. Đổng TrầnI hate somebody who is a brown-noser to get promotion, but sometime I use sweet word to make my girlfriend happy. I'am a brown-noser right? :D

      (to) butt in

      (to) butt in

      chen ngang câu chuyện

      Please don't butt in on our conversation, it's personal.

      Xin đừng xen vào chuyện của chúng tôi, đó là chuyện riêng tư.

      8 bình luận khác

      1. Thao NguyenWhy do you always butt in on our conversation ? Please tell me know what is on your mind ? 
        0 1 12/8/2015 22:54
        1. Ce PhanIt's a good example

          0 13/8/2015 20:04

      2. Kieu NguyenCould you butt in my conversation, please? 

      hard times

      hard times

      thời gian khó khăn

      Nancy's family is going through hard times. Her father just lost his job.

      Gia đình Nancy đang gặp lúc khó khăn. Cha cô ấy vừa mất việc làm.

      5 bình luận khác

      1. Lan ChiI just got throught hard times but it's overcome..Now I have a blast....kiki
      2. Lưu thị thanh VânI both takecare of baby and do housework so hard time to learn Emglish at home
        0 1 30/7/2015 10:49
        1. Ce Phanit's hard times when I have to ....

          1 31/7/2015 07:54

      A bitter pill

      A bitter pill

      Một điều không vui nhưng buộc phải chấp nhận

      Losing the championship to a younger player was a bitter pill to swallow.

      Đánh mất chức vô địch vào tay một người chơi trẻ tuổi hơn đúng là "một viên thuốc đắng" phải nuốt vào.

      4 bình luận khác

      1. Lưu thị thanh VânWith him, no smoking was a bitter pill
      2. Tấn ĐạtI must work out time I don't like it. That was a bitter pill for my to swallow. 
        0 1 19/8/2015 00:09
        1. Ce PhanI must work what I don't really like. That is a bitter pill for me to swallow.

          1 19/8/2015 07:11

      far-fetched

      far-fetched

      gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu, không chắc có thực

      The possibility of her receiving a full scholarship is very far-fetched.

      Khả năng cô ấy nhận được học bổng toàn phần là rất không có thể xảy ra.

        down the drain

        down the drain

        đổ sông đổ biển

        I don’t like to throw my money down the drain.

        Tôi không thích đem tiền đổ sông đổ biển.

        1. DungPhamYou certainly throw your money down the drain if you play lottery,but It's like pulling teeth throwing it away when i'm addicted that one.

        (to) hold a grudge against

        (to) hold a grudge against

        bực tức, oán hờn vì chuyện cũ

        Nicole has held a grudge against Jenny for voting for Andrea instead of her.

        Nicole đã bực tức Jenny vì đã bầu cho Andrea thay vì bầu cho cô ấy.

        1 bình luận khác

        1. Tấn ĐạtHis work is generally satisfactory but unfortunately he has a grudge against his supervisor.
          0 1 30/8/2015 23:59
          1. Ce PhanHe gain the expectation from his boss but unfortunately he has ...

            0 4/9/2015 11:36

        2. Trang TranShe has held a grudge against her boy friend because he arrived 10 minutes late.

        (to) give someone a ring

        (to) give someone a ring

        gọi điện thoại cho ai đó

        Give me a ring tomorrow so we can discuss plans for this weekend.

        Gọi điện cho tôi vào ngày mai và chúng ta có thể thảo luận về kế hoạch cho cuối tuần này.

        3 bình luận khác

        1. Ce Phanit's a good one
        2. Trang TranEveryweek, I gave my boy friend a ring to have a long chat.

        give-and-take

        give-and-take

        sự nhường nhịn lẫn nhau

        The more we live by give-and-take, the more harmonious our families are.

        Chúng ta càng sống bằng cách nhường nhịn thì gia đình chúng ta càng hòa thuận.

        1. Lờ ĐờIt's necessary to give-and-take in a family. All members will get happy together.
          2 1 17/7/2015 16:37
          1. Ce PhanIt's necessary having give-and-take in a family....

            0 17/7/2015 17:30

        2. Tấn ĐạtIf the dispute is to be resolved , there must be some give and take
          0 1 30/8/2015 11:06
          1. Ce PhanIf you want to solve all these problems, you must give and take

            0 4/9/2015 11:31

        (to) find fault

        (to) find fault

        phê phán gay gắt

        She always seems to find fault with my friends.

        Cô ấy có vẻ luôn luôn phê phán gay gắt với tất cả bạn bè của tôi.

        1 bình luận khác

        1. Ce Phan... always be found fault by adults 
        2. Duong QuangDon't find fault with your friend. Because, maybe you will lose that friend. That's my experience

        (to) foot the bill

        (to) foot the bill

        trả tiền, thanh toán tiền

        You paid last time we went to the movies. Let me foot the bill this time.

        Hôm qua bạn đã trả tiền đi xem phim rồi. Hôm nay hãy để tôi thanh toán đi.

        1 bình luận khác

        1. Duong ThuyI just get a new job, let me foot the bill today
        2. Tấn ĐạtWe all went out for a meal and my friend said he would food the bill as a birthday treat for me.
          0 2 30/8/2015 11:22

          1 trả lời khác

          1. Kana Aoiyukifoot, not food

            0 31/12/2016 00:10

        crocodile tears

        crocodile tears

        nước mắt cá sấu; giả vờ khóc

        He cried crocodile tears when he discovered that he couldn’t go to the meeting.

        Anh ấy đã giả vờ khóc khi phát hiện ra anh ta không thể đi đến cuộc gặp mặt được.

        1 bình luận khác

        1. Yến PhùngWhen I was a child, I belived in actors's crocodile tears which were real tears
          1 1 19/7/2015 12:55
          1. Ce Phan.... believed ...

            0 20/7/2015 09:24

        2. Tấn ĐạtShe was crocodile teas when she said goodbye with me
          0 1 30/8/2015 11:24
          1. Ce PhanShe got the crocodile tears when she broke up with me! I hate her !

            0 4/9/2015 11:34

        (to) leave for the day

        (to) leave for the day

        (thường dùng trong công việc) rời khỏi chỗ làm và không trở lại hôm nay

        Even though assigned tasks are somewhat complex, we will have to complete them before we leave for the day.

        Mặc dù nhiệm vụ được giao là hơi phức tạp, chúng tôi vẫn phải hoàn thành chúng trước khi chúng tôi ra về.

        1 bình luận khác

        1. Kieu NguyenMy director is going to visit some provinces and know how to leave for the day.
          0 1 15/7/2015 14:15
          1. Ce PhanMy director is going to visit some provinces and he leaves the office for the day.

            0 15/7/2015 17:35

        2. Trần Minh Tuấn KiệtI go to the cemetery to see what's happening. I will leave for the day  

        easier said than done

        easier said than done

        nói dễ hơn làm

        You want to climb Mount Everest? Easier said than done!

        Bạn muốn leo núi Everest à? Nói thì dễ khi leo rồi mới thấy khó!

        9 bình luận khác

        1. Duong QuangThe teacher advised her class about the test. Don't worry, but i think " easier said than done".
        2. I'm JackDo you want to open a own company ? Easier said than done !

        Close

        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
        Bắt đầu học