public spending

public spending

chi tiêu công (khoản chi của Chính phủ thực hiện thông qua ngân sách Nhà nước)

He said he supported child care, opposed tax increases and supported public spending control.

Ông ta đã nói rằng: ông ủng hộ việc chăm sóc trẻ em, phản đối việc tăng thuế và hỗ trợ kiểm soát chi tiêu công.

1 bình luận khác

  1. Không ĐộThe goverment often have public spending for the social problems such as : Education, Traffic,jobs....
  2. Le HongMany Governments have a lot of public spending.

(to) move heaven and earth

(to) move heaven and earth

khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay sở đủ trò

Collocations
  • (to) bend over backwards: tìm đủ mọi cách, làm hết mình
  • manage to do: tìm cách làm gì đó
  • (to) give it one's best shot: thử làm hết mình

Francois Flores has really moved heaven and earth to meet master Huynh Tuan Kiet and ask for a show-down.

Võ sĩ Francois Flores đã thực sự khuấy đảo trời đất để gặp võ sư Huỳnh Tuấn Kiệt và yêu cầu cho một trận thách đấu.

    (to) unfold one’s power

    (to) unfold one’s power

    phát huy sức mạnh của ai đó

    Collocations
    • (to) promote strength and vitality: phát huy sức mạnh và sức sống
    • (to) develop one's capabilities more: phát huy khả năng hơn nữa
    • (to) play one's strength: phát huy điểm mạnh

    Cung Le has unfolded his power in MMA through the techniques of Vietnamese traditional martial arts.

    Cung Lê đã phát huy sức mạnh của mình trong giải đấu MMA thông qua những kỹ thuật của võ cổ truyền Việt Nam.

    1. Ce PhanCung Le has replied the message from Flores: http://cep.com.vn/cung-le-chinh-thuc-phan-hoi-flores-5123.html

    sharp-witted observation

    sharp-witted observation

    sự quan sát sắc bén (/minh mẫn, sắc sảo, nhạy bén)

    Collocations
    • sharp-witted and cunning: sắc bén và khôn ngoan
    • a sharp-witted wife: một người vợ sắc sảo
    • sharp-witted sayings: lời nói sắc bén
    • sharp-witted and resourceful: sắc bén và tháo vát

    Bạch Hoàn has sharp-witted observations about social matters. So, she can convince thousands of audiences in each post on Facebook.

    Bach Hoan có cách quan sát nhạy bén về các vấn đề xã hội. Vì thế cô ấy có thể thuyết phục hàng nghìn độc giả cho mỗi bài đăng lên Facebook.

    1. Ce PhanIf you don't have sharp-witted view of this political issue, you will get lost in perception managements of politicians
    2. Phan ThiênMy sharp-witted observations made me win.

    the outlook on life

    the outlook on life

    nhân sinh quan; cách nhìn về cuộc sống

    Collocations
    • (to) look at life: nhìn nhận cuộc sống
    • one's view of life: cách nhìn cuộc sống
    • one's point of view: quan điểm của ai đó
    • outlook upon the world: cách nhìn nhận thế giới

    His philosophy is expressed through a penetrating insight into history to re-present the outlook on life in the present and future.

    Triết học của ông được thể hiện qua cách nhìn xuyên thấu vào lịch sử để tái hiện được nhân sinh quan của cuộc sống ở hiện tại và tương lai.

    2 bình luận khác

    1. Phan Thiênthe outlook on life is our concept of the laws of acting in human life and human life.
    2. Phan ThủyLife will belong to look at life

    (be) ethically defensible

    (be) ethically defensible

    có thể biện hộ được về mặt đạo đức

    Collocations
    • (to) appear morally defensible: dường như có thể bảo vệ về mặt đạo đức
    • defensible position: vị trí phòng thủ, địa vị có thể tự biện hộ được

    "The major wars that the U.S. became involved in are all ethically defensible."

    Những cuộc chiến lớn mà Hoa Kỳ trở thành bên có liên quan thì có thể biện hộ về mặt đạo đức.

    1. Nguyễn MyIf you kill people, you're not ethically defensible 
    2. Phan ThiênYou are a credible person, you can ethically defensible

    harmony and confidence

    harmony and confidence

    sự hài hoà và tự tin

    Collocations
    • (to) get consistent : đạt được sự ổn định
    • harmony and rhythm: sự hài hoà và nhịp nhàng
    • harmony and counterpoint: sự hài hoà và đối nghịch (đối âm)

    “Once you find that peace, that place of peace and quiet, harmony and confidence, that’s when you start playing your best.”

    Một khi bạn tìm thấy sự bình yên, nơi có sự tĩnh lặng, sự hài hoà và tự tin, đó là khi bạn bắt đầu chơi tốt nhất.

    1. Ce PhanFor those who want to read the latest achievement of Roger Federer. http://cep.com.vn/vo-dich-uc-mo-rongroger-federerdang-co-con-duongvui-ve-de-roi-di-luc-nay-5067.html
    2. Phan ThiênHarmony and confidence help me to have more friends.

    the matter of education

    the matter of education

    vấn đề giáo dục

    Collocations
    • matter of life and death: vấn đề mang tính sống còn (trọng yếu)
    • matter of ongoing debate: vấn đề tranh luận đang diễn ra
    • matter of personal preference: vấn đề về sở thích cá nhân

    "Any existing distinction between the wise and the stupid, between the rich and the poor, comes down to a matter of education."

    Bất kỳ sự khác biệt nào giữa người khôn và người ngu, giữa người giàu và người nghèo tựu trung lại cũng nằm ở giáo dục.

    1. Iris MaiThe development of a nation is to a matter of education.
    2. Phan ThiênA matter of education is the most powerful weapon that one can use to change the world.

    the rule of law

    the rule of law

    pháp quyền, nhà nước pháp quyền

    Collocations
    • the rule of thumb: quy tắc chung, lẽ thông thường
    • the rule of life: những quy tắc của cuộc sống
    • the rule of faith: nguyên tắc của đức tin

    Government's use of the police as political tools compromise the judicial system and erode the rule of law in favour of "rule by law".

    Việc sử dụng cảnh sát và toà án như công cụ chính trị đã làm tổn hại đến hệ thống tư pháp và làm xói mòn chế độ pháp trị để thay vào đó là "dụng pháp trị"

      (to) bear in mind

      (to) bear in mind

      nhớ rằng, hãy ghi nhớ

      Collocations
      • (to) keep in mind: ghi nhớ, nhớ lấy
      • don't forget that ...: đừng quên rằng
      • remember that ...: hãy nhớ rằng

      "Always bear in mind that your own resolution to succeed is more important than any other."

      Hãy luôn nhớ rằng sự quyết tâm của bạn để thành công thì quan trọng hơn bất kỳ điều gì khác.

      1 bình luận khác

      1. Iris MaiBearing in mind success is not easy
      2. Phan Thủylet's keep in mind your  dream 

      (to) advocate cautious optimism

      (to) advocate cautious optimism

      Kêu gọi lạc quan có/mà cẩn trọng, kêu gọi sự lạc quan có chừng mực

      Collocations
      • strong optimism: sự lạc quan mạnh mẽ
      • initial optimism: sự lạc quan ban đầu
      • (to) express optimism: Bày tỏ sự lạc quan

      "If I advocate cautious optimism it is not because I do not have faith in the future but because I do not want to encourage blind faith."

      Tôi kêu gọi hãy lạc quan có chừng mực, lý do không phải là tôi không tin vào tương lai nhưng vì tôi không muốn khuyến khích lòng tin mù quáng.

      1. Ce PhanA friend of mine helped me to translate this quote into Japanese, like this: "私は適度な楽観的を呼びかけたら、理由は未来を信じしてるわけでわない、但し、私は盲信を鼓吹したくない。"

      (to) use …. as inspiration for

      (to) use …. as inspiration for

      Lấy cái gì đó làm cảm hứng cho

      Collocations
      • (to) inspire somebody: truyền cảm hứng cho ai đó
      • one's source of inspiration: nguồn cảm hứng của

      Nguyen Nhan used the marine environmental pollution as inspiration for his painting.

      Nguyễn Nhân đã lấy cảm hứng từ tình trạng ô nhiễm môi trường biển cho bức tranh của ông

      1. Phan ThiênI took my girlfriend as inspiration for my poems.

      cultivation of mind

      cultivation of mind

      hay 'mind cultivation': trồng người, tu dưỡng trí tuệ-nhân cách

      Collocations
      • cultivation of tea: việc trồng trà
      • cultivation of flowers: việc trồng hoa
      • cultivation of cannabis: việc trồng cần sa

      Cultivation of the soil serves 10 years' interest, cultivation of mind serves 100 years interest.

      Vì lợi ích mười năm trồng cây ; vì lợi ích trăm năm trồng người.

      1 bình luận khác

      1. Nguyễn YếnAlmost income of people in Tay Nguyen comes from cultivation of tea
      2. Phan Thủy They will be sent to jail  for cultivation of cannabis

      plucking the goose

      plucking the goose

      Vặt lông ngỗng (vịt)

      Collocations
      • (to) pluck the fruit: hái trái cây
      • (to) pluck the flowers: hái hoa, bức hoa

      “The art of taxation consists in so plucking the goose as to obtain the largest possible amount of feathers with the smallest possible amount of hissing.”

      Nghệ thuật của thu thuế giống như việc vặt lông ngỗng (vịt) đó là làm sao để vặt được nhiều lông mà con ngỗng kêu nhỏ nhất có thể.

      1. Phạm Nguyễn Trâm AnhThe way of learning English is seen as plucking the goose, you always have to be innovative to find the most effective way to learn English without spending too much time on it or not, you are just the jack of all trades.
      2. Phan ThủyThe principle of sweat labour is as plucked the goose in silence

      A national symbol

      A national symbol

      Một biểu tượng quốc gia

      Collocations
      • national symbol of: Biểu tượng quốc gia của
      • (to) become a national symbol: trở thành biểu tượng của quốc gia

      Japan's emperor Akihito is known as a national symbol for spiritual solidarity of Japanese people.

      Hoàng đế Nhật Bản Akihito được biết đến như một biểu tượng quốc gia cho tinh thần đoàn kết của người Nhật.

        dedication and commitment

        dedication and commitment

        Sự tận tâm và cống hiến

        Collocations
        • real devotion: sự thành tâm thật sự

        The prime minister Shinzo Abe really has the real sense of dedication and commitment to Japanese citizens.

        Thủ tướng Shinzo Abe thực sự có ý thức tận tâm và cống hiến với người dân Nhật Bản.

        1. Tran VuIt's hard to find a dedication and commitment in our government.
          0 2 5/7/2017 09:07

          1 trả lời khác

          1. Tran VuThanks Thầy

            0 5/7/2017 10:05

        intellectual prostitution

        intellectual prostitution

        intellectual prostitution: điếm tri thức ; mại dâm trí tuệ

        Collocations
        • intellectual honesty: Sự trung thực về trí thức

        I don't like intellectual prostitution. There has been great intellectual manipulation over the last few days to manipulate public opinion.

        Tôi không thích điếm trí thức. Đã có những xảo thuật trí thức dữ dội trong vài ngày qua để định hướng quan điểm của dư luận.

        1. Phạm Nguyễn Trâm AnhWe have never imagined that literally, intellectual prostitution will be a part and parcel in news industry  and play a certain role in manipulating public prospect.
        2. Phan ThủyWhat is the intellectual prostitition?

        An effective learning path

        An effective learning path

        Một lộ trình học tập hiệu quả

        Collocations
        • (to) find a learning path: tìm kiếm một lộ trình học tập
        • (to) follow a learning path: theo một lộ trình học tập
        • the complete learning path: lộ trình học tập hoàn chỉnh

        For a good lesson, you need a good teacher. For an effective learning path, you will need Ce Phan.

        Để có một buổi học hay, bạn cần một thầy giáo giỏi. Để có một lộ trình học tập hiệu quả, bạn sẽ cần Ce Phan.

        1. Ce PhanNhững điều cô đọng nhất, hay nhất mà Ce Phan không thể không nhắc tới trong chương trình học của CEP:  http://cep.com.vn/4-gia-tri-cot-loi-trong-chuong-trinh-hoc-tieng-anh-tai-trung-tam-anh-ngu-cep-4575.html

        the iconic Vietnamese animals

        the iconic Vietnamese animals

        Những con vật biểu tượng của người Việt

        Collocations
        • iconic status: địa vị trượng trưng
        • iconic image of: hình ảnh biểu tượng của
        • historical symbols: biểu tượng lịch sử

        With the birth and death in a special way, some living creatures have become the iconic Vietnamese animals.

        Với sự sinh ra và diệt vong theo cách đặc biệt, một vài loài vật đã trở thành con vật biểu tượng của người Việt.

        1. Phan Thiên. Dragons, buffalo, rhinoceros, peanut are the iconic Vietnamese animals.

        an unscrupulous hero

        an unscrupulous hero

        kẻ gian hùng ; người anh hùng nhưng nổi tiếng nham hiểm và cơ hội

        Collocations
        • hypocritical man: kẻ ngụy thiện, đạo đức giả
        • a wolf in sheep's clothing: kẻ giả nhân giả nghĩa

        Xu Shao finally said, "You would be a capable minister in peaceful times and an unscrupulous hero in chaotic times."

        Hứa Thiệu cuối cùng cũng đành nói: "Tào Tháo là năng thần (quan giỏi) thời trị và gian hùng thời loạn".

          A monster movie

          A monster movie

          một bộ phim về quái vật

          Collocations
          • A live-action film: Một cuốn phim hành động
          • feature length film: phim truyện dài

          A monster movie that's somehow actually a John C. Reilly comedy trapped inside a Vietnam metaphor trapped inside a literal Vietnam movie.

          Một bộ phim quái vật - đó thực ra là một hài kịch của Reilly bị kẹt tại Việt Nam theo nghĩa bóng và bị kẹt trong một bộ phim kiểu Việt Nam theo nghĩa đen.

            Close

            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
            Bắt đầu học