pivotal factor

pivotal factor

yếu tố then chốt/ nhân tố quan trọng

Collocations
  • pivotal decision : quyết định then chốt
  • pivotal role : vai trò quan trọng
  • pivotal moment : thời điểm mấu chốt

Vấn đề toàn cầu hóa từ lâu đã là một nét đặc trưng của các buổi tọa đàm kinh doanh, và một trong những yếu tố then chốt trong đó là trao đổi thông tin.

    beauty pageant

    beauty pageant

    cuộc thi sắc đẹp

    Collocations
    • talent and beauty : tài sắc
    • beauty queen : hoa hậu, hoa khôi
    • the beauty of the story: cái hay của câu chuyện

    Với cơn bão truyền thông xung quanh việc cuộc thi sắc đẹp vẫn diễn ra vì không đồng cảm với nạn nhân lũ lụt, chúng tôi muốn hỏi ý nghĩa của những cuộc thi n

    1. Nguyễn TrâmMiss World is a beauty pageant.

    skeleton in the/one’s closet

    skeleton in the/one’s closet

    một vụ xì căng đan vẫn đang được che giấu

    Collocations
    • behind sb's back: đằng sau, lén lút
    • (to) keep your mouth shut: che đậy, giấu kín
    • be none of sb's business: không phải việc của ai đó

    James has a few skeletons in his cupboard and is terrified that he will be found out.

    James có vài bí mật đen tối (xì căng đan bí mật) và anh sợ hãi rằng ngày nào đó sẽ bị phát giác

      (to) miss the boat

      (to) miss the boat

      Bỏ lỡ cơ hội

      Collocations
      • (to) miss your guess: phạm sai lầm
      • (to) burn one's boat : không thể làm lại từ đầu,
      • (to) snatch an opportunity: Nắm lấy cơ hội

      If you don't buy now, you may find that you've missed the boat.

      Nếu bạn không mua liền bây giờ, bạn sẽ nhận ra bạn đã bỏ lỡ cơ hội

        Be a far cry from something

        Be a far cry from something

        còn xa lắm so với / hoàn toàn khác với / chẵng dính dáng gì đến.

        Collocations
        • as far as the eye can see: đến tận chân trời
        • far from it : không hề như vậy; ngược lại là khác
        • As different as chalk and cheese: Hoàn toàn khác biệt nhau

        The third copy is a far cry from the original.

        Bản sao thứ ba rất khác với bản gốc.

        1. mocha vani am far cry from my sister

        Not a cat in hell’s chance

        Not a cat in hell’s chance

        chẳng có cơ hội nào

        Collocations
        • No way: hết cách
        • You can't make a silk purse out of a sow's ear: hết cách
        • be on a hiding to nothing: không có cơ hội

        We didn't have a cat in hell's chance of winning that contract.

        Chúng tôi chẳng có tí cơ hội nào để đạt được hợp đồng đó.

          (to) close the door on sth

          (to) close the door on sth

          kết thúc, ngừng, ngăn cản

          Collocations
          • (to) shut the door on sth: ngăn cả, kết thúc
          • (to) react against sth: chống lại
          • (to) wrap up: kết thúc

          Chính phủ Tây Ban Nha dường như đã ngừng việc tiếp nhận bất kỳ một đề nghị đàm phán nào nhưng đáng chú ý là đã không kích hoạt Điều 155.

            (to) gain confidence

            (to) gain confidence

            có được sự tự tin, tăng tự tin

            Collocations
            • (to) build confidence: tạo sự tự tin
            • (to) boost confidence: tăng sự tự tin

            He took a deep breath to gain confidence before he greet her.

            Anh hít một hơi thật sâu để lấy tự tin trước khi chào cô ấy.

              (to) look up to s.b

              (to) look up to s.b

              xem trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

              Collocations
              • (to) have a great deal of respect for (s.o): kính trọng (ai đó)
              • (to) hold s.b in respect: kính trọng (ai đó)

              He looks up to a famous person to look for inspiration.

              Anh ta ngưỡng mộ một người nổi tiếng để lấy cảm hứng.

              1. Ce Phanhe really looks up to his dad beause he is one of the biggest rock stars in Vietnam.

              (to) look down on s.b

              (to) look down on s.b

              xem thường, khinh thường, coi nhẹ (ai đó)

              Collocations
              • (to) put down s,o: xem thường ai đó
              • (to) feel superior to s.b: cảm giác ưu việt hơn ai đó

              We usually look down on people who don't earn very much.

              Chúng ta hay xem thường những người không kiếm được nhiều tiền.

                to name but a few

                to name but a few

                chỉ mới kể ra một số thí dụ (chứ chưa kể hết)

                Collocations
                • et cetera (etc): vân vân, còn nữa
                • bla...bla...: còn nữa
                • by way of illustration: minh họa, thí dụ như

                Cộng đồng này vẫn gặp khó khăn trong việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe, ngân hàng và các dịch vụ công, nhưng đó cũng chỉ mới là một số điều mà thôi.

                  (to) strike it rich

                  (to) strike it rich

                  trúng mánh, bỗng nhiên trở nên giàu có

                  Collocations
                  • (to) strike it lucky: gặp vận may
                  • (to) strike oil: đào đúng mạch dầu, làm ăn phát đạt
                  • Feel like duck in water: như diều gặp gió, như cá gặp nước

                  He struck it rich when he succeeded in inheriting his uncle's property.

                  Anh ta bỗng trở nên giàu có khi được thừa hưởng gia tài của ông chú.

                  1. Hoàng ThúyI never believe in striking it rick by spending money on lottery tickets. 

                  on a shoestring

                  on a shoestring

                  dùng rất ít tiền

                  Collocations
                  • (to) sock away: dành dụm một ít tiền
                  • Living on a shoe-string: Sống tằn tiện
                  • (to) keep the wolf from the door: kiếm (tiền) đủ sống qua ngày

                  Alice started a business although she didn't have very much money. She's running it on a shoestring.

                  Alice đã lập một doanh nghiệp dù cô ấy không có nhiều tiền lắm. Cô ấy đang điều hành nó với rất ít tiền.

                  1. Hoàng ThúyIn the end of months, someone will be on a shoestring if they dont know how to control their finance. 

                  (to) mess up

                  (to) mess up

                  phạm lỗi sai/ làm hư hỏng, làm cái gì dơ/lộn xộn

                  Collocations
                  • (to) mess about /around: làm việc cẩu thả, làm việc tào lao
                  • (to) mess with s.b/s.th : can thiệp vào, xía vào
                  • (to) screw up: làm hỏng chuyện

                  We 're not going to let him mess up our life.

                  Chúng tôi sẽ không để anh ta làm rối tung cuộc sống của chúng tôi.

                  1. Hoàng ThúyShe always screw up thing because of her careless.

                  (to) live with it

                  (to) live with it

                  sống chung với, chịu đựng, đành chịu (cái gì)

                  Collocations
                  • (to) live in the past: sống theo quá khứ
                  • (to) live down: để thời gian làm quên đi, để thời gian xoá nhoà
                  • (to) live from hand to mouth: sống lần hồi, kiếm ngày nào ăn ngày nấy

                  You'll have to learn to live with it, I' m afraid.

                  Tôi e rằng anh sẽ phải học cách chấp nhận điều đó

                  1. Hoàng ThúySometime we have to live with it because we have no choice.

                  fair and square

                  fair and square

                  công bằng, thẳng thắn, không úp mở

                  Collocations
                  • fair do ! fair's fair: hãy tính toán công bằng!
                  • be (all ) square (with s.b): không ai nợ nần ai cả
                  • Fair enough: cũng được thôi

                  Did George Bush win the 2000 presidential election fair and square?

                  Việc George Bush thắng cuộc bầu cử tổng thống năm 2000 có công bằng và minh bạch không?

                  1. Hoàng ThúyGoverment should do everything fair and square in order to protect civil rights.

                  (to) have no expert knowledge of

                  (to) have no expert knowledge of

                  không có kiến thức chuyên môn về

                  Collocations
                  • (to) not expert in: không chuyên về
                  • (to) have no extensive skill of: không có kỹ năng chuyên môn về

                  Kể cả khi những người bản xứ không có kiến thức về chuyên môn, họ cũng được ưa chuộng hơn những người phi bản xứ.

                  1. Nguyên Ani have no expert knowledge of the programming language .
                  2. Hoàng ThúyThere is no way to become an engineer while you have no expert knowledge of machine. 

                  (to) enter into fits of hysteria

                  (to) enter into fits of hysteria

                  trở nên kich động, hào hứng, dao động

                  Collocations
                  • (to) go into hysterics: trở nên hào hứng
                  • (to) go gaga: trở nên nhiệt tình
                  • (to) go apeshit: mất kìm chế

                  Bất kỳ lời mời nào hứa hẹn "có rượu sâm banh" phải nhanh chóng bị loại bỏ trước khi bạn trở nên hoang mang dao động.

                  1. Hoàng ThúyPeople become go gaga after almost parties.

                  (to) call a spade a spade

                  (to) call a spade a spade

                  nói toạc móng heo, nói thẳng ra, nói thật

                  Collocations
                  • (to) speak extremely honestly: nói thiệt lòng
                  • (to) call a bowl a bowl: nói thẳng ra
                  • (to) calls a spade a shovel: nói thật

                  William Hanson nói rằng: "Cứ nói toạc móng heo và đừng có nói tắt chỉ để làm cho mình có vẻ ngầu."

                  1. Hoàng ThúyIn some cases, calling a spade a spade is quite rude. 

                  (to) make a go of something

                  (to) make a go of something

                  thành công (trong việc gì)

                  Collocations
                  • (to) shoot the works: nỗ lực
                  • (to) grasp at sth: cố gắng làm gì đó

                  Tôi thực sự tôn trọng những người đang cố gắng gầy dựng sự nghiệp của mình.

                  1. Hoàng ThúyWhen you reach 18 years old, you have to make a go for independent life. 

                  (to) sell like hotcakes

                  (to) sell like hotcakes

                  bán rất chạy, bán đắt như tôm tươi

                  Collocations
                  • (to) be sold out (of something): đã bán hết hẳn; bán hết sạch
                  • (to) take the cake : chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người
                  • the hard /soft sell: bán cái gì một cách nhồi nhét/mời mọc

                  Not surprisingly, her books are selling like hotcakes.

                  Không có gì phải ngạc nhiên khi sách của cô ấy bán rất chạy.

                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học