nuclear terrorism

nuclear terrorism

khủng bố hạt nhân

He repeatedly insisted that continued use of uranium fuel would inevitably lead to nuclear terrorism.

Ông ta đã nhiều lần nhấn mạnh rằng: nếu tiếp tục sử dụng nhiên liệu u-ra-ni-um chắc chắn sẽ dẫn đến khủng bố hạt nhân.

  1. Phan Duy NguyễnNuclear terrorism will be an awful disaster if competitor use it to conquer the weak nation about military strength.  

plucking the goose

plucking the goose

Vặt lông ngỗng (vịt)

Collocations
  • (to) pluck the fruit: hái trái cây
  • (to) pluck the flowers: hái hoa, bức hoa

“The art of taxation consists in so plucking the goose as to obtain the largest possible amount of feathers with the smallest possible amount of hissing.”

Nghệ thuật của thu thuế giống như việc vặt lông ngỗng (vịt) đó là làm sao để vặt được nhiều lông mà con ngỗng kêu nhỏ nhất có thể.

    A national symbol

    A national symbol

    Một biểu tượng quốc gia

    Collocations
    • national symbol of: Biểu tượng quốc gia của
    • (to) become a national symbol: trở thành biểu tượng của quốc gia

    Japan's emperor Akihito is known as a national symbol for spiritual solidarity of Japanese people.

    Hoàng đế Nhật Bản Akihito được biết đến như một biểu tượng quốc gia cho tinh thần đoàn kết của người Nhật.

      dedication and commitment

      dedication and commitment

      Sự tận tâm và cống hiến

      Collocations
      • real devotion: sự thành tâm thật sự

      The prime minister Shinzo Abe really has the real sense of dedication and commitment to Japanese citizens.

      Thủ tướng Shinzo Abe thực sự có ý thức tận tâm và cống hiến với người dân Nhật Bản.

        intellectual prostitution

        intellectual prostitution

        intellectual prostitution: điếm tri thức ; mại dâm trí tuệ

        Collocations
        • intellectual honesty: Sự trung thực về trí thức

        I don't like intellectual prostitution. There has been great intellectual manipulation over the last few days to manipulate public opinion.

        Tôi không thích điếm trí thức. Đã có những xảo thuật trí thức dữ dội trong vài ngày qua để định hướng quan điểm của dư luận.

          An effective learning path

          An effective learning path

          Một lộ trình học tập hiệu quả

          Collocations
          • (to) find a learning path: tìm kiếm một lộ trình học tập
          • (to) follow a learning path: theo một lộ trình học tập
          • the complete learning path: lộ trình học tập hoàn chỉnh

          For a good lesson, you need a good teacher. For an effective learning path, you will need Ce Phan.

          Để có một buổi học hay, bạn cần một thầy giáo giỏi. Để có một lộ trình học tập hiệu quả, bạn sẽ cần Ce Phan.

          1. Ce PhanNhững điều cô đọng nhất, hay nhất mà Ce Phan không thể không nhắc tới trong chương trình học của CEP:  http://cep.com.vn/4-gia-tri-cot-loi-trong-chuong-trinh-hoc-tieng-anh-tai-trung-tam-anh-ngu-cep-4575.html

          the iconic Vietnamese animals

          the iconic Vietnamese animals

          Những con vật biểu tượng của người Việt

          Collocations
          • iconic status: địa vị trượng trưng
          • iconic image of: hình ảnh biểu tượng của
          • historical symbols: biểu tượng lịch sử

          With the birth and death in a special way, some living creatures have become the iconic Vietnamese animals.

          Với sự sinh ra và diệt vong theo cách đặc biệt, một vài loài vật đã trở thành con vật biểu tượng của người Việt.

            an unscrupulous hero

            an unscrupulous hero

            kẻ gian hùng ; người anh hùng nhưng nổi tiếng nham hiểm và cơ hội

            Collocations
            • hypocritical man: kẻ ngụy thiện, đạo đức giả
            • a wolf in sheep's clothing: kẻ giả nhân giả nghĩa

            Xu Shao finally said, "You would be a capable minister in peaceful times and an unscrupulous hero in chaotic times."

            Hứa Thiệu cuối cùng cũng đành nói: "Tào Tháo là năng thần (quan giỏi) thời trị và gian hùng thời loạn".

              A monster movie

              A monster movie

              một bộ phim về quái vật

              Collocations
              • A live-action film: Một cuốn phim hành động
              • feature length film: phim truyện dài

              A monster movie that's somehow actually a John C. Reilly comedy trapped inside a Vietnam metaphor trapped inside a literal Vietnam movie.

              Một bộ phim quái vật - đó thực ra là một hài kịch của Reilly bị kẹt tại Việt Nam theo nghĩa bóng và bị kẹt trong một bộ phim kiểu Việt Nam theo nghĩa đen.

                scientific essay

                scientific essay

                văn khoa học, luận văn khoa học

                Collocations
                • scientific thesis: luận án khoa học
                • academic writing: văn viết học thuật

                Prof. NV Tuan said: "Writing scientific essays is like cooking a sour soup and defining readers is similar to understanding diners of it."

                GS. NV Tuấn nhận xét: "Viết văn khoa học giống như nấu nồi canh chua và việc xác định độc giả cũng tương tự như như xác định thực khách của nồi canh chua."

                  (to) set alarm bells

                  (to) set alarm bells

                  gióng lên hồi chuông; tạo nên sự cảnh báo

                  Collocations
                  • a warning bell: một hồi chuông cảnh báo
                  • (to) raise alarm bells: Tăng cảnh báo, cảnh báo tới

                  The arguments relating to Doan Ngoc Hai have set alarm bells ringing about the state officials's sense of responsibility and law-abidingness.

                  Các cuộc tranh luận liên quan tới ông Đoàn Ngọc Hải đã gióng hồi chuông cảnh tỉnh về tinh thần trách nhiệm và sự thượng tôn phát luật của quan chức.

                    a good storyteller

                    a good storyteller

                    một người kể chuyện hay, một người kể chuyện giỏi giang

                    Collocations
                    • a good conversationalist: một người trò chuyện hay

                    Alan Phan is a good storyteller. He could help us travel back in time and map to different places.

                    Alan Phan là người kể chuyện giỏi giang. Ông ấy giúp chúng ta nhìn lại quá khứ và đem chúng ta tới những nơi khác nhau.

                    1 bình luận khác

                    1. Nguyễn Thanh ThươngWarren Buffet is a good storyteller. 
                    2. kieubangI want to be a good storyteller.

                    (to) get the message across

                    (to) get the message across

                    truyền tải thông điệp

                    Collocations
                    • (to) deliver message to people: mang thông điệp tới cho mọi người

                    Reading is very good habit to children, so the school principal Cathy Gundersen is willing to stick to get the message across.

                    Đọc sách là thói quen rất tốt cho trẻ em, do đó hiệu trưởng Cathy Gundersen sẵn sàng gắn dính mình để truyền tải thông điệp đó.

                    1. Hoa Giohe has traveled around the world and brought his peace of heart to deliver message to people that remides how freedom and beauty really are 
                      0 1 17/4/2017 22:02
                      1. Ce PhanThat's a good example. 

                        0 26/5/2017 11:50

                    (to) be proud of who you are

                    (to) be proud of who you are

                    tự hào với bản thân

                    This post reviews three simple tools to put in practice, intended to help you be proud of who you are.

                    Bài này sẽ đưa ra ba phương pháp đơn giản để luyện tập, giúp bạn tự hào với bản thân.

                    1. Hà Hoàngyou be proud of who you are if you always try to live better
                    2. Le HongYou should be proud of who you are because of your result in the last school term.

                    fallacy of composition

                    fallacy of composition

                    Nguỵ biện về hợp thể; cào bằng mọi thứ; quơ đũa cả nắm

                    Collocations
                    • jumping to conclusions: ngụy biện (kết) luận ẩu
                    • statistical fallacy: ngụy biện về thống kê
                    • anecdotal fallacy: ngụy biện kinh nghiệm vụn vặt
                    • appeal to spite: ngụy biện gièm pha
                    • cherry picking fallacy: Ngụy biện về thiên vị
                    • appeal to emotion: ngụy biện lợi dụng cảm xúc
                    • blaming the victims: ngụy biện đổ lỗi nạn nhân
                    • avoiding the issues: ngụy biện lảng tránh vấn đề

                    Dr. Trong Hien analyses of the fallacy of Vietnamese people via Facebook , and the fallacy of composition is one of these.

                    Tiến sĩ Trọng Hiền phân tích về thói quen ngụy biện của người Việt qua trang Facebook, trong đó có thói ngụy biện hợp thể.

                      instead of (N/V-ing)

                      instead of (N/V-ing)

                      thay cho, thay vì

                      Instead of fast food, you should eat more vegetables and fruits.

                      Thay vì ăn thức ăn nhanh, bạn nên ăn nhiều rau và trái cây.

                      1 bình luận khác

                      1. Tran Linhinstead of eating fast food, you should eat more trophic food
                      2. Sông BăngInstead of falling in sadness, going out with a book is the better choice. 

                      (to) get more value of your money

                      (to) get more value of your money

                      tiết kiệm

                      To get more value of your money, try laminating the magazines so students can use them multiple times.

                      Để cho tiết kiệm, bạn nên thử làm cho những cuốn tạp chí mỏng đi như vậy học sinh có thể dùng được nhiều lần.

                      1. Nancy LeeTo get more value of your money, let's make a spending plan reasonably every month. 
                      2. Le HongYou should think about of getting more value of your money because of your future and your children.

                      an imposing laby

                      an imposing laby

                      Một người phụ nữ bệ vệ; một người phụ nữ đáng mặt anh tài

                      Collocations
                      • a dragon lady: một người phụ nữ quyền uy
                      • Yesterday's woman: người phụ nữ đã qua thời

                      Duong Thu Huong is an imposing lady in Vietnamese literature, and not only because she has made such sacrifices for her work.

                      Dương Thu Hương là một người phụ nữ đáng mặt anh tài trong làng văn chương Việt Nam, không chỉ đơn thuần đến từ những hy sinh của bà cho công việc.

                        a layered tale

                        a layered tale

                        Một câu chuyện nhiều tầng bậc

                        Collocations
                        • a mild plot: một cốt truyện nhẹ nhàng
                        • a rather tired plot: một cốt truyện hơi nhàm
                        • dramatic literature: văn học kịch

                        "The Sympathizer" as a layered immigrant tale told in the wry, confessional voice of a 'man of two minds' -- and two countries, VN and the US.

                        "Cảm Tình Viên" - câu chuyện nhiều tầng nấc về người nhập cư, được kể bằng giọng điệu thú nhận của ‘người đàn ông có hai tâm trí’ – hai đất nước, VN và Mỹ.

                          (to) get to the top

                          (to) get to the top

                          Đạt đến đỉnh cao, vươn lên đỉnh cao

                          Collocations
                          • track record: thành tích (trong)
                          • (to) cut the mustard: đủ khả năng làm chuyện gì đó
                          • (to) hit the mark: đạt được thành công

                          Ngo Bao Chau, who got to the top of his profession in 2010 with Fields prize, has a true love with maths which is reflected in his latest novel.

                          Ngô Bảo Châu, người đạt đến đỉnh cao trong sự nghiệp với giải thưởng Fields năm 2010, có tình yêu thực sự tới toán thể hiện qua tiểu thuyết gần đây của ông.

                            Alone together

                            Alone together

                            Cô đơn giữa đám đông, cô đơn cùng nhau

                            Collocations
                            • (to) suffer together: chịu đựng cùng với nhau, thấu cảm cùng nhau
                            • compassion: lòng trắc ẩn, lòng thấu cảm

                            Huynh Ngoc Chenh and his wife are social activists. They two seem to be alone together in a world outside the living world.

                            Huỳnh Ngọc Chênh và vợ là những nhà hoạt động vì xã hội. Cả hai dường như cô đơn trong một thế giới đang sống động ngoài kia.

                              Close

                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                              Bắt đầu học